<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ƠN TẬP CĨ ĐÁP ÁN </b>
<b>ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC </b>
<i>( Phương án đúng được đánh dấu in đậm và gạch chân) </i>
<b>Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời các câu hỏi từ số 1 đến số 4 </b>
<i>Khi ứng dụng công nghệ tế bào trên đối tượng thực vật hay động vật, người ta đều </i>
<i>phải...(I)... khỏi cơ thể rồi ni cấy trong...(II)....thích hợp để tạo thành....(III)....( hay </i>
<i>cịn gọi là mơ sẹo). Tiếp đó dùng...(IV)... để kích thích mơ sẹo phân hố thành cơ quan </i>
<i>hoặc cơ thể hoàn chỉnh. </i>
<b>Câu 1. Số (I) là: </b>
<b>A. tách rời tế bào B. ghép tế bào C. tách rời cơ quan D. ghép cơ quan </b>
<b>Câu 2. Số (II) là: </b>
<b>A. cơ thể mới B. môi trường dinh dưỡng nhân tạo </b>
C. phịng thí nghiệm D. dịch tế bào
<b>Câu 3. Số (III) là: </b>
<b>A. cơ quan mới B. tế bào mới C. mô non D. cơ thể mới </b>
<b>Câu 4. Số (IV) là: </b>
<b>A.enzim B. hoocmôn sinh trưởng C. hoá chất D. chất kháng sinh </b>
<b>Câu 5: Công nghệ tế bào là: </b>
<b>C. Loại bỏ thành Xenlulozơ của tế bào D. Phá huỷ các bào quan. </b>
<b>Câu 10: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp được ứng dụng nhiều để </b>
tạo ra giống ở:
A. Vật nuôi. B. Vi sinh vật
<b>C. Vật nuôi và vi sinh vật. D. Cây trồng </b>
<b>Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời các câu hỏi từ số 11 đến số 14 </b>
<i>Kỹ thuật gen là ứng dụng của...(I)... Người ta dùng kĩ thuật gen để chuyển </i>
<i>một...(II)....sang tế bào của loài nhận. Đoạn ADN này mang....(III)....được ghép vào một </i>
<i>phân tử ADN khác đóng vai trị trung gian được gọi là...(IV)... </i>
<b>Câu 11. Số (I) là: </b>
<b>A. kĩ thuật công nghệ B. kĩ thuật di truyền </b>
C. đột biến nhân tạo D. đột biến tự nhiên
<b>Câu 12. Số (II) là: </b>
A. Nhân tế bào từ tế bào của loài cho
B. Phân tử ADN từ tế bào của loài cho
C. NST từ tế bào của loài cho
Trang | 3
A. một số biến dị B. một hay vài tính trạng
<b>C. một hay một cụm gen D. một số cặp nuclêôtit </b>
<b>Câu 14. Số (IV) là: </b>
<b>Câu 19: Ưu điểm của chọn lọc cá thể là: </b>
A. Đơn giản, dễ tiến hành và ít tốn kém
B. Có thể được áp dụng rộng rãi
C. Chỉ cần được tiến hành một lần đã tạo ra hiệu quả
Trang | 4
<b>Câu 20: Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vơ </b>
tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?
<b>A. Chất kháng thể B. Hoocmon sinh trưởng </b>
C. Vitamin D. Enzim
<b>Câu 21: Phân tử ADN tái tổ hợp được tạo ra trong kĩ thuật gen là: </b>
A. Phân tử ADN của tế bào cho
B. Phân tử ADN của tế bào nhận
<b>C. Phân tử ADN của thể truyền có mang một đoạn ADN của tế bào cho </b>
D.Phân tử ADN của tế bào cho đã bị cắt bỏ 1 hay 1 cụm gen
<b>Câu 22: Người ta sử dụng yếu tố nào để cắt và nối ADN lại trong kĩ thuật gen? </b>
<b>A. Hoocmon B. Hoá chất khác nhau C. Xung điện D. Enzim </b>
<b>Câu 23: Trong kĩ thuật gen, khi đưa vào tế bào nhận là tế bào động vật, thực vật hay nấm </b>
men, thì đoạn ADN của tế bào của loài cho cần phải được:
A. Đưa vào các bào quan
D. Tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau
<b>Câu 28: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học: </b>
A. Cơng nghệ sinh học xử lí mơi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phơi
<b>D. Cơng nghệ hố chất </b>
<b>Câu 29: Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là: </b>
A. Các tia phóng xạ, cơnsixin
<b>B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt </b>
C. Tia tử ngoại, cônsixin
D. Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin
<b>Câu 30: Đặc điểm của tia tử ngoại là: </b>
A. Tác dụng mạnh
B. Xuyên qua các lớp mô và tác dụng kéo dài
<b>C. Không có khả năng xuyên sâu </b>
D.Tất cả các đặc điểm nêu trên đều đúng
Trang | 6
<b>B.Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn </b>
C.Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
C. Gây đảo đoạn NST
<b>D. Thường gây đột biến số lượng NST </b>
Trang | 7
<b>C. Nitrôzô êtyl urê ( NEU) D. Cơnsixin </b>
<b>Câu 37: Biểu hiện của thối hố giống là: </b>
A. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B. Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
C. Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên
<b>D. Con lai có sức sống kém dần </b>
<i><b>Câu 38: Biểu hiện nào sau đây khơng phải của thối hố giống: </b></i>
A. Các cá thể có sức sống kém dần
B. Sinh trưởng kém, phát triển chậm
<b>C. Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện môi trường </b>
D. Nhiều bệnh tật xuất hiện
<b>Câu 39: Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa: </b>
A. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau
B. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
<b>C. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau </b>
D.Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau
<b>Câu 40: Giao phối cận huyết là: </b>
D. Tạo ra nhiều kiểu gen mới trong bầy, đàn.
<b>Câu 44: Kết quả dẫn đến về mặt di truyền khi cho giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn </b>
là:
<b>A. Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể </b>
B. Sự đa dạng về kểu gen trong quần thể
C. Sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể
D. Làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen
<b>U Thoái hoá giống dẫn đến thế hệ sau có biểu hiện: </b>
A. Sức sống kém dần
B. Sinh trưởng và phát triển chậm, chống chịu ké
C. Nhiều tính trạng xấu, có hại bộc lộ
<b>D. Tất cả các biểu hiện nói trên </b>
<b>Câu 46: Ưu thế lai là hiện tượng: </b>
A. Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ
B. Con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ
<b>C. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ </b>
Trang | 9
<b>Câu 47: Hai phương pháp chủ yếu được sử dụng trong chọn lọc giống là: </b>
A. Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
<b>B. Chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt </b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>
<b>xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và </b>
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào líp 10 chun Tốn: Ôn thi HSG líp 9 và luyện thi vào líp 10 chuyên Toán các </b>
<i>trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường </i>
<i>Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>
<b>II. </b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS líp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
<i>dành cho học sinh các khối líp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Vâ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia. </i>
<b>III. </b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>
- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ líp 1 đến líp 12 tất cả </b>
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>