CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG II-VẬT LÝ 12 NÂNG CAO pot - Pdf 20

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG II-VẬT LÝ 12NC
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
3
2

rad thì li độ của chất
điểm là
- 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là:
A.
cmtx )5cos(32


B. cmtx )10cos(2


C. cmtx )5cos(2


D.
2 3 cos(10 )
x t cm



Câu 5: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao
động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T
1
và khi xe chuyển động
chậm dần đều với gia tốc a là T
2
, xe chuyển thẳng đều là T

Câu 4 : Vật dao động điều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3

   cm. Tại thời điểm t= 15s thì vật đang chuyển
động như
thế nào ?
A.Qua vị trí đối xứng với vị trí ban đầu qua O và nhanh dần B.Qua vị trí cân bằng lần thứ 7
C.Qua biên dương lần thứ 8 D.Qua vị trí trùng với vị trí ban đầu và hướng ra biên
C©u5 : Con lắc đơn có chu kì T = 2,205s, biên độ góc 5
0
. Chiều dài của con lắc là 1,2m. Lực căng của dây treo
quả nặng khi nó ở biên là bao nhiêu khi vật có m= 200g. Lấy  = 3,142
A.1,942N B.1,952N C. 1,992N D. 1,962N
Câu 6: Vật tham gia hai hai dao động điều hòa sau đây:
1
x 5cos( t )
   
cm;
2
x 4sin( t)
  
cm
Phương trình dao động tổng hợp của nó là:
A.
x 41cos( t 141 /180)
   
cm B.
x cos( t )

4
= 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao
động tổng hợp của vật.
A.
)2/cos(5

 tx
cm B.
5 2 cos( / 4)
x t
 
 
cm
C. )2/cos(5




tx cm D. )4/cos(5




tx cm
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm
được chọn làm gốc là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1

3

rad
Câu 16: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa
thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
A.
2
T
. B. 2T. C. T. D.
2
T
.
Câu 18: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s.
Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận
tốc có độ lớn
40 3cm/s
thì phương trình dao động của quả cầu là
A.
x 4cos(20t- /3)cm
 
B.
x 6cos(20t+ /6)cm
 

C.
x 4cos(20t+ /6)cm
 

1
& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng được kéo lệch
góc α
0
so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại
ở trạng thái này.
A. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s) D. 2,4(s)
Câu 24: Một vật dao động với phương trình
x 4 2sin(5 t )cm
4

  
. Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
 đến
2
t 6s

là:
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
Câu 25 : Khi nào thì con lắc dao động điều hòa (bỏ qua mọi sức cản).

;
Câu 28 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, chu kì T = 0,5s. Phơng trình dao động của vật ở thời
điểm t = 0 khi vật đi qua:
a) Vị trí cách vị trí cân bằng 5cm theo chiều dương.
b) Vật có li độ x = 2,5cm đang chuyển động theo chiều dương.
A.a) x = 5
sin(4 )
2
t


 ; b) x = 5
sin(4 )
6
t


 ; B. a) x = 5
sin(4 )
2
t


 ; b) x = 5
sin( )
6
t




Câu 29 : Một con lắc đơn gồm một vật khối lượng 200g, dây treo có chiều dài 100cm. kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một góc 60
0
rồi buông không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s
2
. Năng lượng dao động của vật là:
A.0,27J; B.0,5J; C. 1J; D. 0,13J;
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều
dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn
MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A. t =
T
6
. B. t =
T
3
. C. t =
T
12
. D. t =
T
4
.
Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên
của lò xo là l
0
= 30cm, lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt


m ℓ
2
. Dao động của con lắc này có chu kỳ

A. T = 2
g


B. T =
8
3
g


C. T =
8
g


D. T =
6
g



Câu 38:Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
C. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên động năng của vật
bằng thế năng lò xo là

A. 5 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 44:. Khi con lắc đơn dao động với phương trình x = 5cos10t (cm) thì thế năng của nó biến đổi với tần số :
A. 2,5 Hz B. 5 Hz C. 10 Hz D. 18 Hz
Câu 45:. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động thành
phần là:
x
1
= 5sin10t (cm) và x
2
= 5sin(10t +
3

) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5sin(10t +
6

) (cm). B. x = 5 3 sin(10t +
6

) (cm).
C. x = 5 3 sin(10t +
4

) (cm). D. x = 5sin(10t +
2

) (cm).
Câu 46:. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s
2
. Ban đầu

6

)cm. Vận tốc của vật đạt gia trị
12π(cm/s) khi vật đi qua ly độ
A 2
3
cm B.

2cm C.

2
3
cm D.+2
3
cm
Câu 49:. Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng
đứng trên xuống và có độ lớn E = 4.10
4
V/m, cho g=10m/s
2
. Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s.
Khi cho nó tích điện q = -2.10
-6
C thì chu kỳ dao động là:
A. 2,4s B. 2,236s C. 1,5s D. 3s
Câu 50: Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng
bằng mấy lần động năng?
A. 4 B. 5 C. 4/3 D. 3/2
Câu 51:: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài
1

Câu 53: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch cực đại của dây so với đường
thẳng đứng  = 0,175rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8m/s
2
. Cơ năng và
vận tốc của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A. E = 2J ; v
max
=2m/s B. E = 0,30J ; v
max
=0,77m/s
C. E = 0,30J ; v
max
=7,7m/s D. E = 3J ; v
max
=7,7m/s.
Câu 54: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 4
2
cos(10πt+
3

) cm và
x
2
=4
2
cos(10πt -
6


căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
A. T = mg(3cosα
o
- 2cosα) B. T = mg(3cosα - 2cosα
o
)
C. T = mg(2cosα – 3mgcosα
o
) D. T = 3mgcosα
o
– 2mgcosα
Câu 58: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với biên độ A
1
(như hình
vẽ). Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng M, chuyển động theo
phương ngang với vận tốc V
0
bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là
đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A
2
. Tỉ số biên độ dao động của vật
M sau và trước va chạm là
A. 2
1
2

A
A
B.
3

Câu 60: Một vật có khối lượng 0,1kg đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà x
1
=A
1
.cos10t (cm) và x
2

=6.cos(10t -

/2) (cm) .Biết hợp lực cực đại tác dụng vào vật là 1 N . Biên độ A
1
có giá trị
A.6 cm B.9 cm C.8 cm D. 5 cm
k M
m
Câu 61:. Một vật dao động với phương trình x=Pcos

t + Q.sin

t . Vật tốc cực đại của vật là
A.

22
QP  B.

(P
2
+ Q
2
) C.(P + Q)/

2
T; T/
2

Câu 66: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo giãn 5cm . Kích thích cho vật dao động điều hoà .
Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo . Biên độ dao động là
A. 2 cm B.3cm C. 2,5cm D. 4cm
Câu 67:. Một con lắc dao động tắt dần . Sau một chu kì biên độ giảm 10
0
0
.Phần năng lượng mà con lắc đã mất
đi trong một chu kì
A. 90
0
0
B. 8,1
0
0
C.81
0
0
D.19
0
0

Câu 68 : Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ
2
cm và có các pha ban đầu lần
lượt là
2

A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 71: Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật khối lượng m = 40g dao động tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 9,47m/s
2
. Tích cho vật điện tích q = -8.10
-5
C rồi treo con lắc trong một điện trường thẳng đứng
hướng lên trên và có cường độ E = 4000V/m. Chu kì dao động của con lắc trong điện trường là:
A 1,6s B 2,1s. C 1,06s. D 1,5s
Câu 72: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với
bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất
A. 4 bước. B. 8 bước. C. 6 bước. D. 2 bước.
Câu 73: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 74: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m
1
>m
2
>m
3
,
lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì
A. con lắc m
1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2

Câu 77.Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x
1
=
2.sin(10t - /3) (cm); x
1
= cos(10t + /6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.
A. 5 (cm/s) B. 20 (cm) C. 1 (cm/s) D. 10 (cm/s)
Câu 78: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 79: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 80: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. 2T B. T/2 C.
2
T
D. T
2

Câu 81: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành
phần là 5cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau
A. 6cm B. 17cm C. 7cm D. 8,16cm
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo
dãn một đoạn

dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l
2
dao động
với chu kì T
2
=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+l
2
là.
A. T = 0,7 s B. T = 1 s C. T = 1,4 s D. T = 0,8 s
Câu 85: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. cmtx )
2
cos(4


 B. cmtx )
2
2sin(4



C. cmtx )
2
2sin(4


A. x
1
= 8cos(

t +
6

) cm B. x
1
= 8sin(

t -
6

) cm C. x
1
= 8cos(

t -
6

) cm D. x
1
= 8sin(

t +
6

)
cm


C. Biên độ là
5
cm, pha ban đầu là
2
3

. D. Biên độ là
5 3
cm, pha ban đầu là
2
3

.
Câu 90 : Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lượng m, dao động với chu kỳ T. Cắt lò xo thành ba phần giống
hệt nhau, lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc này, m sẽ dao động:
A. Với chu kỳ tăng 2 lần B. Với chu kỳ giảm
2
lần
C. Với chu kỳ giảm 3 lần D. Với chu kỳ giảm
6
lần
Câu 91:. Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển
động và khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dương. Pha ban đầu là:
A.

. B. -/3 C. /2 D. -/2
Câu 92 : Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí động năng gấp 8
lần thế năng là:
A. 12 cm B. 4 cm C. 16 cm D. 8 cm.

dao động điều hoà với tần số f
1
= 3Hz, khi chiều dài là l
2
thì dao động điều
hoà với tần số f
2
= 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l
1
+ l
2
thì tần số dao động là:
A. 5Hz B. 2,5Hz C. 2,4Hz D. 1,2Hz
Câu 99 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A
1
=
2cm,
A
2
= 2
2
cm và lệch pha nhau một góc 45
0
thì biên độ dao động của vật là:
A. 4
2
cm B. 4cm C. 5
2
cm D. 2 5 cm
Câu 100 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về một vật đang dao động điều hoà

cm24
thì vận tốc


scm /212
.
A.  = 4rad/s,A=8cm B.  = 3rad/s,A=8cm , C.  = 4rad/s,A=6cm D.  = 4rad/s,A=6cm,
Câu 104: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì sT
5

 . Biết năng lượng của nó
là 0,02J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 4 cm B. 6,3 cm C. 2 cm D. 6 cm.
Câu 105: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5
Hz . Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy .10
2


Ở thời điểm t =
1
12
s, lực gây ra
chuyển động của chất điểm có độ lớn là:
A. 100 N B. 3 N C. 1N D. N3100
Câu 106: Một con lắc đơn dao động với tần số f khi khối lượng vật năng là m. Nếu tăng khối lượng của vật lên
2 lần thì tần số dao động của vật là:
A. 2f B.
/2
f
C. 2f D. Không đổi.

2
/28 sm
B.
2
/216 sm
C.
2
/232 sm
D.
2
/24 sm

Câu 109: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m ; m = 0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 5 cm theo chiều (+) rồi
buông nhẹ. Cho hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 01,0


. Lấy g = 10 m/s
2
. Số lần vật qua vị trí cân
bằng (kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng lại) là:
A. 50 B. 80 C. 100 D. 25.
Câu 110: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ : A
1
=8cm ; A
2
=6cm. Biên độ dao động
tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây
A. 48cm B. 1cm C. 15cm D. 8cm
Câu 111: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1

= 2 30 rađ/s.
Giá trị của k
1
, k
2

A.100N/m, 200N/m B.200N/m, 300N/m C. 100N/m, 400N/m D. 200N/m, 400N/m
Câu 114: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần W
d
= W
t
khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao
động của vật là:
A. 2,5Hz B. 3,75Hz C. 5Hz D. 5,5Hz
Câu 116 : Một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh 6,48s tại một nơi ngang mực nớc biển và ở nhiệt
độ bằng 10
0
C. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài  = 2.10
-5
K
-1
. Cũng với vị trí này, ở nhiệt độ t thì đồng hồ chạy
đúng giờ. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. t = 30
0
C. B. t = 20
0
C . C. t = 17,5
0
C. D. Một giá trị khác.

và P
2
là hai điểm chiếu của m
1
và m
2
trên trục
Ox nằm ngang đi qua tâm vòng tròn. Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P
1
, P
2
gặp lại nhau sau đó bằng
bao nhiêu?
A. 1 s. B. 2,5 s. C. 1,5 s. D. 2 s.
Câu 119 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phưng:


cmtx

10cos34
1




cmtx

10sin4
1
 .

A. Tăng 0,1% độ dài hiện trạng. B. Giảm 0,2% độ dài hiện trạng.
C. Giảm 0,1% độ dài hiện trạng. D. Tăng 0,2% độ dài hiện trạng.
Câu 124 : Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m = 100g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100N/m.
Kích thích cho vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem như 
2
= 10.
Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân bằng 1cm là:
A. 62,8cm/s. B. 50,25cm/s. C. 54,39 cm/s. D. 36cm/s.
Câu 125 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và
gia tốc cực đại là 2 m/s
2
. lấy 
2
= 10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s. B. A = 2cm, T = 0,2s. C. A = 20cm, T = 2s. D.A = 1cm, T = 0,1s.
Câu 126 : Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 2,5s tại nơi có g = 9,8m/s
2
. Treo con lắc vào trần một thang
máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang
máy là:
A. 1,77 s. B. 2,45 s. C. 3,54 s. D. 2,04 s.
Câu 127. Một con lắc đơn có chiều dài 1(m) dao động tại nơi có g = 10(m/s
2
), phía dưới
điểm treo theo phương thẳng đứng, cách điểm treo 50(cm) người ta đóng một chiếc đinh sao
cho con lắc vấp vào đinh khi dao động (hình vẽ 2). Lấy 
2
= 10. Chu kì dao động với biên

chu kỳ quảng đường vật đi được
kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 4,00(cm). B. 5,46(cm). C. 8,00(cm). D. 2,54(cm).
Câu 131: Chọn câu trả lời đúng. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở
dài dây treo con lắc là  = 2.10
-5
(K
-1
). Khi nhiệt độ ở đó là 20
0
C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
A. Chậm 8,64s. B. Nhanh 4,32s. C. Chậm 4,32s. D. Nhanh 8,64s.
Câu 132: Khi gắn một vật có khối lượng m
1
= 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể thì nó dao động
với chu kỳ T
1
= 1s. Khi gắn vật có khối lượng m
2
vào lò xo trên thì nó dao động với chu kỳ T
2
= 0,5s. Khối lượng
m
2
bằng bao nhiêu?
A. 1kg. B. 3kg. C. 2kg. D. 0,5kg.
Câu 133: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l
1

A. 1,72s. B. 2,33s. C. 1,6s. D. 2,5s.
Câu 135: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì T = /2(s),có biên độ lần
lượt là 3(cm) và 7(cm). Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có thể có giá trị nào dưới đây?
A 30(cm/s) B .45(cm/s). C.15(cm/s) .D.5(cm/s).
Câu 136: Dao động cưỡng bức và dao động tự do có điểm nào giống nhau?
A.Chu kì dao động là chu kì riêng của hệ. B.Cơ năng của hệ được bảo toàn.
C.Là quá trình tuần hoàn theo thời gian. D. Đều có khả năng xảy ra cộng hưởng.
Câu 137: Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng với chu kì /5(s). Khi con lắc cách vị trí cân bằng
1(cm) thì có vận tốc 0,1(m/s). Biên độ dao động
A. 2(cm) .B.
5
(cm). C.
2
(cm). D. 0,5(cm).
Câu 139 : Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng mang vật nặng có khối lượng m= 100(g) thực
hiện dao động điều hoà với chu kì T = /5(s). Cơ năng của con lắc là 2.10
-3
(J). Lực phục hồi cực đại tác dụng lên
con lắc có giá trị
A. 0,4(N). B, 4(N). C. 2(N) .D. 0,2(N)
Câu 140: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương có phương
trình:
1 2
x =5sin10
πt (cm);x =5cos10πt (cm)
. Phương trình dao động tổng hợp là:
A. x = 10cos10
πt (cm);
B. x = 5 2cos(10
πt + /2)(cm)

A. véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều chuyển động.
B. véc tơ vận tốc và gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian.
D. véc tơ vận tốc luôn cùng hướng chuyển động, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 145: Một con lắc đơn có chu kì dao động trên mặt đất là T
0
= 2 s. Lấy bán kính Trái đất R = 6400 km. Đưa
con lắc lên độ cao h = 3200 m và coi nhiệt độ không đổi thì chu kì con lắc bằng
A. 2,001 s; B. 2,0001 s; C. 2,0005 s; D. 3 s.
Câu 146: Chọn câu trả lời sai:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status