Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành ngân hàng hoàn thiện công tác quản trị rủi ro trong cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh số 4 thanh hóa - Pdf 80

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
---o0o---

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

HỒN THIỆN CƠNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TRONG
CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH SỐ 4
THANH HÓA

SINH VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂM
MÃ SINH VIÊN
: A16484
CHUYÊN NGÀNH
: NGÂN HÀNG

HÀ NỘI – 2014


BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
---o0o---

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:


quý



Đại

cô chú cán bộ tại Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi
â

ắc nhấ

ng d

ê m
thu n l i nhất trong quá trình th c hiện lu
Xin cảm ơ

em
trong khoa Kinh tế Quả

ến Th.s Lê Thị H T
âm



t n tình và tạo m

c tiếp
ều kiện


RO TRONG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI .................................................................................... 1
1.1. Tổng quan về hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân
hàng thƣơng mại ............................................................................................................ 1
1.1.1. Khái niệm hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ...................... 1
1.1.1.1. Khái niệm về hoạt động cho vay ........................................................................ 1
1.1.1.2. Khái niệm về Doanh nghiệp vừa và nhỏ ............................................................ 1
1.1.2. Đặc điểm của hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ................. 2
1.1.2.1. Đặc điểm của doanh nghiệp vừa và nhỏ ............................................................ 2
1.1.2.2. Đặc điểm của hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ................. 3
1.1.2.3. Các nguyên tắc trong cho vay ............................................................................ 4
1.1.3. Điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ......................................... 5
1.1.4. Một số hình thức cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng
thương mại ...................................................................................................................... 6
1.1.4.1. Theo thời hạn cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ............................................... 6
1.1.4.2. Phân loại theo tính chất đảm bảo ...................................................................... 8
1.1.4.3. Phân loại theo xuất xứ........................................................................................ 8
1.2. Rủi ro trong cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng thƣơng
mại ................................................................................................................................. 9
1.2.1. Khái niệm rủi ro trong cho vay ........................................................................... 9
1.2.2. Phân loại rủi ro trong cho vay .......................................................................... 10
1.2.3. Đặc điểm của rủi ro trong cho vay .................................................................... 10
1.2.4. Nguyên nhân gây ra rủi ro cho vay .................................................................. 11
1.2.4.1. Nguyên nhân thuộc về ngân hàng .................................................................... 11
1.2.4.2. Nguyên nhân từ phía khách hàng ..................................................................... 11
1.2.4.3. Ngun nhân từ mơi trường kinh doanh........................................................... 12
1.3. Quản trị rủi ro trong cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân
hàng thƣơng mại .......................................................................................................... 13
1.3.1. Khái niệm quản trị rủi ro trong cho vay ........................................................... 13
1.3.2. Vai trò của quản trị rủi ro trong cho vay.......................................................... 13

2.1.3.3. Nhóm sản phẩm dịch vụ thanh tốn ................................................................. 26
2.2. Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn Việt Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa giai đoạn 2010-2012 ................... 26
2.2.1. Tình hình huy động vốn .................................................................................... 26
2.2.2. Tình hình sử dụng vốn ...................................................................................... 31
2.3. Thực trạng hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân
hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa
giai đoạn 2010 – 2012 .................................................................................................. 34
2.3.1. Một số quy định về cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa .......... 34
2.3.1.1. Điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ....................................... 34
2.3.1.2. Các hình thức cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ ............................................ 35
2.3.1.3. Thời gian cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ ................................................... 36
2.3.1.4. Số vốn cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ ........................................................ 36
2.3.1.5. Lãi suất tiền vay doanh nghiệp vừa và nhỏ ...................................................... 36


2.3.1.6. Các quy định về đảm bảo tiền vay doanh nghiệp vừa và nhỏ .......................... 37
2.3.1.7. Quy trình cho vay tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt
Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa .................................................................................... 37
2.3.2. Tình hình cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại chi nhánh số 4 Thanh Hóa 41
2.3.2.1. Doanh số cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ tại chi nhánh số 4 Thanh Hóa... 41
2.3.2.2. Doanh số thu nợ đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ......................................... 45
2.3.2.3. Dư nợ cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ............................................. 46
2.3.2.4. Cơ cấu dư nợ cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ................................. 47
2.4. Thực trạng hiệu quả hoạt động quản trị rủi ro trong cho vay đối với doanh
nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt Nam
chi nhánh số 4 Thanh Hóa .......................................................................................... 54
2.4.1. Chỉ tiêu định tính ............................................................................................... 54
2.4.1.1. Phân tích 6C đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ............................................... 54

doanh nghiệp vừa và nhỏ của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nơng thơn
Việt Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa ......................................................................... 70
3.2.1. Hồn thiện cơng tác nhận diện rủi ro cho vay đối với doanh nghiệp vừa và
nhỏ ............................................................................................................................ 70
3.2.2. Hoàn thiện công tác đo lường rủi ro cho vay đối với doanh nghiệp vừa và
nhỏ ............................................................................................................................ 70
3.2.3. Hồn thiện cơng tác tài trợ rủi ro cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ 70
3.2.4. Hoàn thiện hệ thống kiểm tra, kiểm soát nội bộ .............................................. 71
3.2.5. Thực hiện tốt cơng tác phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng, xử lý rủi
ro cho vay ...................................................................................................................... 71
3.2.6. Giải pháp từ phía khách hàng vay vốn các doanh nghiệp vừa và nhỏ ........... 72
3.2.7. Nâng cao trình độ và chất lượng đội ngũ cán bộ ............................................. 72
3.2.8. Nâng cao chất lượng công tác thẩm định ........................................................ 73
3.2.9. Xây dựng chính sách cho vay phù hợp............................................................. 74
3.3. Một số kiến nghị .................................................................................................. 74
3.3.1. Đối với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ............ 74
3.3.2. Đối với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh số 4
Thanh Hóa .................................................................................................................... 75
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ............................................................................................ 76
KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO


DANH MỤC VIẾT TẮT
Ký hiệu viết tắt

Tên đầy đủ

CV


DSCV

Doanh s cho vay

NHNN

N â

NHTM

N â

NQH

N quá hạn

TCTD

Tổ chức tín dụng

CBTD

Cán bộ tín dụng

TCKT

Tổ chức kinh tế

TSĐB


Than Hó
Bả

ạn 2010-2012 ...................................................................................27

2.2. T

ạn 2010 - 2012 ...........................................32

Bảng 2.3 Tình hình doanh s cho vay DNV&N
ạn 2010 - 2012 ....................... 41
Bảng 2.4. Doanh s thu n
i v DNV&N
ạn 2010 2012 .............................. 45
Bảng 2.5. D
DNV&N
ạn 2010 - 2012 ...........................................46
Bả 2.6. Cơ ấ
i v DNV&N
ạn 2010-2012 .....................48
Bảng 2.7. Mứ ểm xếp hạng của DNV&N ................................................................ 55
DNV&N

ạn 2010 - 2012 ......56

Bảng 2.9. Tình hình n xấ
i v i DNV&N gia
Bảng 2.10. Hệ s D
cho vay/Tổng v


ạn 2010 – 2012 ..................... 45
Biể ồ 2.3 Tỷ tr
DNV&N
ạn 2010 - 2012 .......................... 47
Sơ ồ 1.1. Quy trình quản trị rủi ro cho vay.................................................................. 14
Sơ ồ 2.1. Cơ ấu tổ chức của Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi nhánh s 4 Thanh
Hóa.................................................................................................................................22
Sơ ồ 2.2. Q
i v i DNV&N tại Ngân hàng No&PTNT Việt Nam chi
nhánh s 4 Thanh Hóa ................................................................................................... 38


LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong kinh doanh, rủ
ều không thể tránh khỏ ặc biệt là rủi ro trong
kinh doanh ngân hàng. Rủi ro trong hoạ ộ
c biế ế
mộ ặc thù,
một yếu t tất yếu khách quan trong hoạ
ộng kinh doanh nào của

hoạ

â

ộng kinh doanh của ngân hàng. Bất kì một
ũ

ó

Làm thế
â

c, hoạ ộng kinh
ệc làm cho

ơ mại.
ể giảm thiể

ỗ, khả
x
ê
e

ả n cho những khoản vay
ò
ền sản xuất kinh doanh
ến hoạ ộng kinh doanh của

c những tổn thất do rủi ro trong hoạ

ộng cho vay

ê

â
m
ể phòng ngừa, khắc phục rủ ? Đây là câu hỏi
ặt ra trong m i thờ ểm hoạ ộng của các â
ò ỏi các ngân

2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Mục tiêu nghiên cứu củ ề tài t p trung vào 3 nội dung chính sau:

Thang Long University Library


ơ ản về công tác quản trị rủi ro trong cho vay của

Tìm hiểu những lý lu
N â

ơ mại.
Phân tích hoạ ộng quản trị rủi ro trong cho vay i v i doanh nghiệp vừa và
nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh s 4
Thanh Hóa , từ ó



ểm tích c c và hạn chế trong công tác quản trị hiện

tại.
Đề xuất một s giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác quản trị rủi ro trong cho vay
i v i doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nơng thơn
Việt Nam chi nhánh s 4 Thanh Hóa.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
Đối tƣợng nghiên cứu: Hoạ ộng quản trị rủi ro trong cho vay
rủ

Phạm vi nghiên cứu: Đề tài t p trung nghiên cứu th c trạng hoạ ộng quản trị
i v i doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và

ơ :
Chương 1: Cơ sở lý luận chung về công tác quản trị rủi ro trong cho vay đối
với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng thương mại.
Chương 2: Thực trạng công tác quản trị rủi ro trong cho vay đối với với doanh
nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
chi nhánh số 4 Thanh Hóa.
Chương 3: Giải pháp hồn thiện cơng tác quản trị rủi ro trong cho vay đối với
doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nơng thơn Việt
Nam chi nhánh số 4 Thanh Hóa.


CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO
TRONG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1. Tổng quan về hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân
hàng thƣơng mại
1.1.1. Khái niệm hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.1.1.1. Khái niệm về hoạt động cho vay
Đ i v i các NHTM, hoạ ộng chủ yếu của ngân hàng là kinh doanh tiền tệ hay
ó
ơ
â
ể cho vay. Cho vay là hoạ ộng vô cùng quan
tr
i v i ngân hàng, chiếm ến 70% tỷ tr ng tài sản củ
â
em ại cho
ngân hàng khoản l i nhu n l . Để biế õ ơ
c hết phải tìm hiểu về khái niệm
cho vay.

m
ạ ộ
ộng v n của ngân hàng.
1.1.1.2. Khái niệm về Doanh nghiệp vừa và nhỏ
C
ứ Khoả 1 Đ ều 3 Nghị ị 56/2009/NĐ-CP ngày 30/06/2009 của Chính
phủ về tr giúp phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ, khái niệm doanh nghiệp vừa và
nhỏ

ĩ
: Doanh nghiệp vừa và nhỏ (DNV&N) là cơ sở kinh
1

Thang Long University Library


doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật, đƣợc chia thành 3 cấp:
siêu nhỏ, nhỏ và vừa theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tƣơng đƣơng
tổng tài sản đƣợc xác định trong bảng cân đối kế tốn của doanh nghiệp) hoặc số
lao động bình qn năm (tổng nguồn vốn là tiêu chí ƣu tiên), cụ thể
:
Bảng 1.1. Các loại hình doanh nghiệp vừa và nhỏ
Quy mô

Khu vực
Nông, lâm nghiệp
và thủy sản

Công nghiệp và xây
dựng

Số lao động

20 triệu
ồng trở

Từ trên 10
ờ ến

xu ng

200

20 triệu

Từ trên 10

ồng trở
xu ng


200

10 triệu
ồng trở
xu ng

Từ trên 10
ờ ến
50
ời

Từ trên 10
triệ ồng
ến 50 tỷ
ồng

ời
Từ trên
200
ời
ến 300
ời
Từ trên 50
ờ ến
100
ời

(Nguồn: http://www.sinasme.com.vn)
1.1.2. Đặc điểm của hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.1.2.1. Đặc điểm của doanh nghiệp vừa và nhỏ
Đ i v i nền kinh tế

V ệt Nam, loại hình DNV&N là vơ cùng
phù h p. Nh n thứ
c t m quan tr ng củ DNV&N i v i nền kinh tế, chính phủ
ó ững biệ
ẩy s phát triển của DNV&N. Chính vì v y mà DNV&N
ngày càng l n mạnh về cả s
ng l n chấ
. Đặ
ểm của DNV&N chính là


.V
ủa doanh
ộng phục vụ cho hoạ ộng sản
ạnh tranh trên thị ờng của

DNV&N khơng l n. Hơn nữa, tài sản của DNV&N

ờng có giá trị nhỏ d

hạn chế khả

ến việc

n ngân hàng hoặc các TCTD khác nếu vay bằng hình thức thế

chấp.
Cơ ấu tổ chức của DNV&N khá g n nhẹ và hiệu quả
ó
í
doanh nghiệ
ơ
i ít, linh hoạt trong việ ều chỉnh các m i quan hệ
v i tình hình thị

nhữ
ổi của thị

ờ ê ù . DNV&N ó í
ờng, dễ chuyể ổi quy mô sản xuất củ m

gặp nhiề k ó k
ệc tìm kiếm, thâm nh p thị ờng và phân ph i sản phẩm
do thiếu thông tin về thị ờ
m ke
c chú tr ng.
V i nhữ

ểm ơ ản trên, có thể nh n thấy t m quan tr
ũ
nhữ k ó k
ứ m DNV&N
ặp phả . Để
ởng nền
kinh tế
ển
V ệt Nam thì việ
âm ến các DNV&N là vô cùng
c n thiết.
1.1.2.2. Đặc điểm của hoạt động cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
DNV&N i v i nền kinh tế Việt Nam là vơ cùng quan tr ng, Chính phủ nh n
thứ

ê
ững chính sách nhằm khuyến khích và tạ
ều
kiện t t nhất cho DNV&N phát triển. Khơng những chính phủ mà các NHTM ũ
x
ịnh DNV&N là khách hàng tiềm
i nhu c u vay v
ể sản xuất kinh



Đ i v i các DNV&N, quy mô các khoả

ờng không l

ờng phụ

thuộc vào chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, quy mô của các d
hay quy mô các h

kí kết.
Nguồn trả n củ DNV&N k
n ngân hàng bao gồm các nguồn từ hiệu
quả sử dụng v n vay, khấu hao tài sản của doanh nghiệp và các nguồn khác ổ
mà doanh nghiệp cam kết sử dụ

ịnh

ể trả n cho ngân hàng.

Tùy thuộc vào mụ í
ử dụng v n vay mà có thời gian vay v n phù h p tuy
nhiên nhìn chung các DNV&N
ờng vay v

ứng nhu c u sản xuất kinh
doanh trong ngắn hạn nhiề ơ là cho vay trung dài hạn, tức là thời gian vay chủ yếu
1 m bởi chu kỳ kinh doanh của các DNV&N
ờng là ngắn hạn và nhu c u


việc vay v n, hoặc nế ó
k


ịnh về tài sả ảm bảo cho
vay theo yêu c u của ngân hàng. Quy mô khoản v n cho vay theo tài sả ảm bảo còn
phụ thuộ
ịnh của từng ngân hàng. Vì v y, th c trạng hiện nay là các ngân
hàng vì mục tiêu l i nhu
k
n kể cả khi tài sả ảm bảo thiếu
hoặ k
ủ tiêu chuẩ ể xé
.Đề
m

gây nên việc mất uy tín và khả
k ản của ngân hàng, d
ến nguy hại
trong hoạ ộng kinh doanh ngân hàng.
Cho vay nói chung và cho vay DNV&N nói riêng là một trong những nguồn
mang lại l i nhu n cao cho ngân hàng bên cạnh các hoạ ộng kinh doanh sinh lời
khác.
1.1.2.3. Các nguyên tắc trong cho vay
Nhằm ảm bảo tính an tồn và khả
ời, hoạ ộ
iv i
DNV&N của NHTM phải tuân thủ những nguyên tắc sau:
Nguyên tắc 1: Sử dụng vốn vay đúng mục đích theo thỏa thuận trong hợp

c tồn bộ s n g c và lãi d

ơk

ến rủi ro tín dụ

. Trong

ờng h p khách hàng sử dụng v n vay sai mụ í
â
ải áp dụng các
biện pháp chế tài thích h p nhằm
ừa rủi ro có thể xảy ra cho ngân hàng.
Nguyên tắc 2: Hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn đã thỏa thuận.
DNV&N k
n ngân hàng phải cam kết hoàn trả
cg

ạn cho ngân hàng. Kinh doanh ngân hàng chính là kinh doanh niềm tin.
Khách hàng có khoản tiền nhàn rỗi gửi vào ngân hàng nhằm mụ
hàng vay tiền của h ể cho nhữ
ời c
.N â
vay. Ngân hàng phải chịu trách nhiệm hoàn trả v
là chủ n củ
â
k
ến hạ . V â DNV&N ũ
hạ
ủ ể ngân hàng có v n xoay vịng, nhờ thế hoạ

â
ê
ộp thuế, trích l p các quỹ. D ó
â
ải thu
thêm các khoản chênh lệch ngồi s v n g c cho vay ó í
.
Hoạ ộng cho vay tại ngân hàng phả ảm bảo th c hiệ
nguyên tắc trên thì m
ảm bảo ngân hàng hoạ ộng có hiệu quả và sinh lời.
1.1.3. Điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
Bên cạnh việc phải tuân thủ các nguyên tắc cho vay, DNV&N ũ
c
ều kiện vay v n sau:



ứng

Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm
dân sự theo quy định của pháp luật.
Quan hệ giữa ngân hàng v i khách hàng là quan hệ
c pháp lu t bảo vệ, vì
v y nó phả
cl
ê ơ ở
ịnh của lu t ph . D ó
ủ thể tham gia
phả ó ủ
m

N
c tài chính của DNV&N
c thể hiện qua tổng giá trị tài sản – nguồn
v n l n, khả

k ả

ời cao. Ngồi ra cịn là khả

ộ tổ chức quản lý,

thác, quản lý, sử dụng các nguồn l c tài chính thể hiệ
ộ cơng nghệ, chấ
lành mạnh m i có thể hoạ
n
m kết.

k

ng nguồn nhân l c. DNV&N phả
ộng liên tục và sinh lờ ảm bả

ó
c khả

c tài chính


Có dự án đầu tƣ, phƣơng án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, phƣơng án phục
vụ đời sống khả thi và phù hợp với quy định của pháp luật

Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ
và hƣớng dẫn của Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam
Đảm bảo tiền vay là hệ th ng các biệ
â

ể tạ ơ ở kinh tế,
pháp lý cho ngân hàng trong việc thu hồi n . Bao gồm c m c , thế chấp tài sản khách
hàng hoặc bảo lãnh của bên thứ ba hoặc sử dụng tín chấp cho khách hàng vay v n.
Việc áp dụng biện pháp nào là tùy thuộc vào quyế ịnh kinh doanh của ngân hàng và
ngân hàng phả ảm bảo các biện pháp là phù h p v i từng khoản vay, từng ngân
. Đảm bảo tiền vay là nguồn thanh toán n thứ 2 cho NHTM.
1.1.4. Một số hình thức cho vay đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng
thương mại
1.1.4.1. Theo thời hạn cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ
Phân loại theo thời hạn cho vay bao gồm: cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài
hạn
Cho vay ngắn hạn: Đâ
k ản vay có thời hạn từ 12 tháng trở xu ng.
DNV&N
ờng xin vay theo hình thức này khi c n mua sắm tài sả
ộng phục vụ
cho quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Cho vay ngắn hạn bao gồm 4

6


ộng, cho vay mua hàng d trữ, cho vay

hình thức cho vay chủ yếu là cho vay v


án m i, các d án nâng cấp, mở rộng sản xuất kinh doanh; giúp các
doanh nghiệp thu n l i trong việc triển khai hoạ ộng sản xuất kinh doanh, dịch vụ
hoặc mở rộng quy mô hoạ ộng kinh doanh của doanh nghiệp mình.
Cho vay luân chuyển: Một khoản cho vay luân chuyển cho phép doanh nghiệp có
thể vay t i một mức t
x

c, hoàn trả toàn bộ hoặc một ph n khoản vay
và tiếp tục vay khi có nhu c
ến khi h
ồng vay v n hết hạn. Các khoản cho
y có thể là ngắn hạn hoặc kéo dài t i 3,4 th m í 5 m. H
ức cho
c áp dụng nhiều nhất khi doanh nghiệp không chắc chắn về thời gian của
luồng tiền mặt hoặc về quy mơ chính xác của nhu c u vay v
ơ
. Thời
hạn của khoả
k
ịnh rõ ràng khi kí kết h
ồng vay v n, vì v y
việc thu hồi n của ngân hàng sẽ gặ k ó k
k
ệc kinh doanh của doanh nghiệp
khơng t t.
Cho vay đồng tài trợ: Là quá trình cho vay của một nhóm các NHTM (từ 2
NHTM trở lên) cho một d án
, do một NHTM sẽ m u m i, ph i h p v i
ê ê ồng tài tr ể th c hiện, nhằn phân tán rủi ro của các ngân hàng. Hình
thứ


ể ngân
hàng có thêm một nguồn thứ hai, bổ sung cho nguồn thu n thứ nhất thiếu chắc chắn.
Cho va

ó ảm bảo bằng tài sản bao gồm các hình thức:

Cho vay cầm cố bằng chứng khốn: Là hình thức cho vay mà doanh nghiệp có
thể dùng một hay nhiều chứ k
ể ảm bảo cho một khoản n
phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiế …
Cho vay cầm cố bằng thương phiếu: doanh nghiệ ó
ơ
mu n chiết khấu hoặc không nh n chiết khấ . T
thể xin vay có c m c bằ
ơ
ếu.

trái, trái
ế

k

ờng h p này, doanh nghiệp có

Cho vay cầm cố bằng hợp đồng thầu khốn: Ph n l n dành cho các cơng ty xây
d ng hoặc các doanh nghiệ
ĩ
c kinh doanh trúng th
ò ỏi mộ

Ngồi ra ngân hàng cịn th c hiện các nghiệp vụ bao thanh toán và các nghiệp vụ
bảo lãnh cho khách hàng bằng uy tín củ m . T
ó:
Bao thanh tốn: N â
ồng ý mua lại các khoản phải thu từ phía khách
hàng theo một mức chiết khấu có thỏa thu n, từ ó
tiề
k ả
k ản.
8

k

ải thiện dòng


Bảo lãnh: Đ i v i hình thức này, ngân hàng dùng uy tín của mình thay vì tiề



bảo lãnh cho khách hàng trong h
ồng kinh doanh i v i bên thứ 3. Tuy nhiên khi
khách hàng không th c hiệ
e
ồng, ngân hàng bảo lãnh phả ứng
ra trả
e
s tiền trong h
ồng bả
m kết.

ĩ ụ của mình theo cam kết.


Rủi ro trong hoạ ộ
ĩ ủi ro cho vay trong hoạ

ũ

một ph n của rủi ro tín dụng, nên có thể
â
:



Rủi ro cho vay là rủi ro phát sinh trong quá trình cho vay của ngân hàng, thể
hiện qua việc khách hàng không trả được nợ hoặc trả nợ không đúng hạn cho ngân
hàng.
Hay có thể ó õ ơ
: Rủi ro cho vay là khả năng xảy ra những tổn thất
mà ngân hàng phải chịu do khách hàng vay không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết,
chậm trả hoặc không trả cả gốc và lãi khi đến hạn.
Từ một s
ĩ ê cùng v

ĩ ề rủi ro tín dụ
e QĐ 493,
có thể tóm tắt lại khái niệm rủ
:
Rủi ro trong cho vay là rủi ro về sự tổn thất tài chính xuất phát từ việc
ngƣời đi vay (khách hàng) không thực hiện nghĩa vụ trả nợ đúng hạn cho ngƣời


hàng chuyển giao quyền sở hữu tạm thờ

k

c thu hồi mà ngân

hàng v n phải trả g

ời gửi tiền d
ến rủi ro cho vay.
Vì khả
ả tiền vay của khách hàng phụ thuộc vào nhiều yếu t , có
những yếu t bất ngờ khơng thể d
í x
c. Mặt khác, việc phân tích rủi
ếu t chủ quan của cán bộ ngân

ro trong cho vay cịn phụ thuộc vào khả

hàng. Vì v y, có thể nói rằng rủi ro trong cho vay là không thể tránh khỏi và tồn tại
khách quan gắn liền v i hoạ ộng kinh doanh của ngân hàng, rủi ro chỉ có thể ề
phịng, hạn chế chứ khơng thể loại trừ. Ngân hàng c n th n tr
ơ
k â
thẩm ịnh và có các biện pháp quản trị rủi ro h
ể giảm t i thiểu tổn thất cho
mình khi cho vay nhất là v i những khoản vay trung và dài hạn.
1.2.2. Phân loại rủi ro trong cho vay
C

ơ ứng.
Có nhữ
ờng h p ngân hàng khơng thể tiên liệ
c rủi ro trong q
trình cho khách hàng vay hoặc rủi ro phát sinh trong quá trình th c hiện h
ồng cho
vay.
Rủi ro cho vay mang tính liên đới: Trong cho vay, ngân hàng chuyển giao
quyền sử dụng v n cho doanh nghiệp. Khi các doanh nghiệp này gặp những tổn thất và
thất bại trong quá trình sử dụng v n d
ến mất khả
ả v n g c và lãi, làm
ngân hàng gặp rủi ro khi cho vay.
Thiệt hại do rủi ro của mỗi khoản cho vay dù ít hay nhiề ũ
ều có ả
ởng
khơng t
ến uy tín và hoạ ộng kinh doanh của ngân hàng. Tuy nhiên DNV&N v i
quy mô nhỏ và vừa, các khoản vay ngân hàng của doanh nghiệp là không l n vì v y
mứ

ộ tổn thất và ả



ến ngân hàng khi xuất hiện rủi ro v n có thể kiểm sốt

10



1.2.4.1. Nguyên nhân thuộc về ngân hàng
Trong quá trình cho vay, cán bộ ngân hàng làm sai quy tắc cho vay, hoặ

yế kém k
ủ khả
ẩm ịnh những d án phức tạ
ắt kịp v i những
ổi của thị ờng,…
ạo ra khe hở cho khách hàng chiếm ạt v n của ngân
hàng. Bên cạ
ó là yếu t cạnh tranh trong nền kinh tế thị ờ . C
â
quên nhiệm vụ ảm bảo an toàn mà chạy theo chính sách l i nhu n. Bỏ qua các quy
tắc phòng ngừa rủi ro, làm sai lệch các nguyên tắc trong cho vay, trong thẩm ịnh d
. Đâ
í
mạo hiểm trong kinh doanh nó sẽ mang lại tổn thất l n nếu xảy
ra rủi ro trong hoạ ộng kinh doanh.
C
ạo cán bộ â

ồng bộ



c yêu c u

nhiệm vụ kinh doanh trong thời kỳ m i,
ộ cán bộ tín dụng cịn hạn chế cả
nghiệp vụ và hiểu biết trong việc nắm bắt nhữ

có ả
ởng rất l n t i hoạ ộng của ngân hàng và rủi ro trong kinh
doanh của doanh nghiệp
ũ ả
ởng tr c tiếp t i rủi ro cho vay của ngân
11

Thang Long University Library


hàng. Rủi ro của doanh nghiệp xả

: doanh nghiệp bị rủi ro khách quan

thiên tai, hoả hoạ

ấ … Đâ
ờng h p bất khả k
k óm

c
c. Hoặc bản thân doanh nghiệp bị lừ ảo hay bị ả
ởng từ phía khách hàng
của doanh nghiệp.
N

ờng h p nêu trên cịn có rủi ro xuất phát từ chính s yếu kém của

bản thân doanh nghiệp. S


m
có hiệu quả và có nhiều khả

ản

ởng ổn
c cho

â
.N
c lại khi nền kinh tế ơ
mất ổ ị
m
doanh nghiệp gặp nhiề k ó k
ạ ộng sản xuất, kinh doanh bị
ệ, sức
mua bị giảm sút, hàng hoá bị ứ
iều này ả
ởng t i các khoản n của các
ngân hàng.
M
ờng chính trị, xã hội ổ

ịnh sẽ tạ

ều kiệ

triể . Đâ ũ
ều kiệ ể
ủa các doanh nghiệ . N

của doanh nghiệp và chính bản thân ngân hàng. Từ ó nảy sinh các biến c trong cho
vay làm cho các quan hệ cho vay v
ộng theo những chiề
ng xấu, khơng có l i
cho hoạ ộng kinh doanh của các NHTM d
ến rủi ro cho vay
ều không thể
tránh khỏi. Vì v y c n phải phịng tránh rủi ro. Loại bỏ rủi ro là khơng thể
phịng ngừa và hạn chế nó thì các nhà kinh doanh Ngân hàng hồn tồn có thể làm
c. Việc phịng ngừa và hạn chế rủi ro giúp cho NHTM bảo toàn
cv
12


nguồn v n, mở rộ

k

hàng có hiệu quả sẽ â
Ngân hàng có thể mở rộ k
phát triển của nền kinh tế.

ộng kinh doanh của Ngân

p, hoạ
c uy tín củ N â

i v i khách hàng, nhờ ó
c vai trị củ m
iv is

phạm vi ngân hàng có thể chấp nh
c. Quản trị rủi ro trong cho vay là quá trình
xây d ng và th c thi các chính sách và biện pháp quản lý v n vay nhằm ạt mục tiêu
an toàn, hiệu quả và phát triển bền vững v i các hoạ ộ
ơ ản: Nh n diệ
ờng và kiểm soát rủi ro. Kết quả củ k â
c sẽ là tiề ề cho việc th c hiện các
khâu sau.
1.3.2. Vai trò của quản trị rủi ro trong cho vay
1.3.2.1. Đối với nền kinh tế
Rủi ro cho vay xả

ĩ
i khoả

ời vay tiền khơng có
hiệu quả tức là khơng có l í

ời vay tiề
i v i ngân hàng và xã hội.
Hoạ ộng ngân hàng là mộ ĩ
c hết sức nhạy cảm và có tính xã hội hóa cao, có
nhiều m i quan hệ phức tạp v i nhiều chủ thể. Khi một ngân hàng bị thua lỗ, phá sản
sẽ gây tâm lý hoang mang lan rộng gây ả
ởng xấu t i hoạ ộng ngân hàng,
ờng h p xấu nhất có thể â ổ v hàng loạt của các ngân hàng. Đ ề
ũ
m
cho nguồn cung v n của các tổ chức kinh tế, cá nhân bị giảm sút, hoạ ộng sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp bị hạn chế, về lâu về dài sẽ làm cho hàng hóa trở nên

ơ

p. Mặt khác ngân hàng v n phải trả lãi cho khoản tiề



… ất

cả làm cho l i nhu n của ngân hàng giảm sút.
Các khoả
k
i giữa hai dòng tiền vào và ra trên bả
â
các khoản tiền gửi của khách hàng v n phả


ạn d
ến s khơng cân
i kế tốn của ngân hàng. Trong khi
ạn thì các khoản tiền vay

của khách hàng lạ k
c hồn trả
ời hạn. Nếu tình trạ k ó k
thanh
khoản của ngân hàng cứ tiếp diễn và bị tiết lộ ra cơng chúng sẽ kéo theo uy tín của
ngân hàng sẽ bị giảm sút trên thị ờ . K
ị mất niềm tin thì ngân hàng khó có
thể lấy lại hình ả
u của mình. Ngân hàng hoạ ộng d a trên l i thế kinh tế về

Tóm lại, quản trị rủi ro cho vay giúp ngân hàng vững vàng trong xử lý m i quan
hệ giữa rủi ro tín dụng và l i nhu
ó
c thiệt hạ
em ại l i ích cho
bản thân và m
i
k
ó ê
ến hoạ ộng cho vay. Quản trị rủi ro t t
sẽ làm giảm tổn thất cho bản thân ngân hàng và nền kinh tế, lành mạnh hóa hệ th ng
í
ờng cạ
ởng kinh tế.
1.3.3. Quy trình quản trị rủi ro cho vay
Sơ đồ 1.1. Quy trình quản trị rủi ro cho vay
Nh n diện
rủi ro

Đ
rủi ro

ờng

Kiểm soát

Tài tr rủi

rủi ro


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status