Tài liệu ON TAP DS9-CHƯƠNG III-P2.@ - Pdf 80

ƠN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG 3
Dạng 1 Giải hệ phương trình sau:
a)



=−
=+
9 3y 2x
2 y x
; b)
x + 2y = 11
5x - 3y = 3



; c)
x 2
y 3
x + y - 10 = 0

=




d)
3 5
2 3 18
x y
x y


+ =

− −



− =

− −

; h)
x y 2
3
3 3
4x y x
1
6 4
+

+ =





+ =




2 ( 2) 5
a x by
ax b y
− + =


− − =

có nghiệm (x; y) = (3; 1)
Bài 2 : Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm :
a /( 2 , 1 ) và ( – 1 , – 5 )
b /( 4 , -1 ) và ( 3 , 2 )
Bài 3 : Cho ba điểm : A ( 2 ; 1 ) ; B ( - 1 ; - 2 ) ; C ( 0 ; - 1)
a) Viết phương trình đường thẳng AB
b) Chứng minh ba điểm A , B , C thẳng hàng
c) Tìm a và b để (d) : y = (2a – b)x + 3a -1 đi qua điểm B và C Nguyễn Thanh Vinh –THCS NGUYỄN DU
Bài 4 : Chứng minh các đường thẳng sau , luôn đi qua một điểm cố đònh khi m thay đổi
(d) : mx – y = 3m + 2 ; (d) :2 mx + y = (3m – 2) – 2x ;
(d) : y = 3mx + m +2 ; (d) : (m – 3)x – 3y = m + 2010
Bài 5 : Cho f(x) = x
2
+ bx + c. Tìm b và c biết
a) f(1) = 2 ; f(- 3) = 0
b) f(x) có nghiệm là 3 ; -6
Bài 6: Tìm các giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy tại 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ:
a) 3x + 2y = 5; 2x – y = 4 và mx + 7y = 11
b) y = 2x +3 ; y = x + 4 ; y = ( 3 – 5m)x – 5m

=+
1m y 2x
1 y x
(I)
a)Giải hệ phương trình (I)
b)Tìm m để : x , y là số ngun
Bài 12 .Cho c¸c ®êng th¼ng:
y = x - 2 (d
1
)
y = 2x - 4 (d
2
)
y = mx + (m+2) (d
3
)
a. T×m ®iĨm cè ®Þnh mµ ®êng th¼ng (d
3
) lu«n ®i qua víi mäi gi¸ trÞ cđa m.
b. T×m m ®Ĩ ba ®êng th¼ng (d
1
); (d
2
); (d
3
) ®ång quy
*Bài 13 . Giải hệ phương trình sau:
a)







=++
+
=
+
=
+
14 c b a
8
c a
7
c b
6
b a
d)







=++
=++
=++
27
1


Nguyễn Thanh Vinh –THCS NGUYỄN DU


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status