Tài liệu Buoi 1 lop 4 tuan 30 CKTKN - Pdf 80

Trờng Tiểu học BXuân Vinh Trần Thị Kim Vui
TUAN 30
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm2011
Tập đọc
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I. Muùc tiêu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ma-gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao
khó khăn, hy sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát
hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới.
* HS khuyết tật đọc to, rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
+ ảnh chân dung Ma-gien-lăng, bản đồ thế giới.
+ Bảng phụ ghi sẵn đoạn cần luyện đọc.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Trăng ơitừ
đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS.
2. Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
a. Luyện đọ c ( 10 phút)
* GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc:
+ GV viết bảng: Xê-vi-la, Ma-gien-lăng, ma-tan,
ngày 20 tháng 9 năm 1519, ngày 8 tháng 9 năm
1552, 1083 ngày.
+ Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài, GV chú
ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS đọc cha
đúng.
+ Gọi HS đọc phần chú giải tìm hiểu nghĩa của
các từ khó trong bài

H: Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt đợc
những kết quả gì?
H: Mỗi đoạn nói lên điều gì?
H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì vầ các nhà
thám hiểm?
+ Yêu cầu HS nêu đại ý của bài.
c. Đọc diễn cảm. ( 10 phút)
+ GV gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài
(Mỗi HS đọc 2 đoạn). Lớp theo dõi tìm cách đọc
hay.
+ Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2 và 3.
+ GV treo bảng phụ có đoạn văn.
+ Đọc mẫu.
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn.
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
+ GV nhận xét, tuyên dơng.
3. Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
H: Muốn tìm hiểu khám phá thế giới chúng ta
phải làm gì?
+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài.
mất 4 chiếc, gần 200 ngời bỏ mạng dọc
đờng, chỉ huy Ma-gien-lăng bỏ mình khi
giao chiến với dân đảo Ma-tan, chỉ còn
1 chiếc thuyền và 18 thuỷ thủ sống sót.
- Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo
hành trình châu Au Đại Tây Dơng
châu Mĩ Thái Bình Dơng châu á
ấn Độ Dơng châu Phi.
+ HS quan sát bản đồ.
- Đoàn thám hiểm khẳng định trái đất

+ Yêu cầu HS tự làm bài.
+ GV chữa bài trên bảng sau đó hỏi HS về cách
cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
có phân số.
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS.
Bài 2: ( 7 phút)
+ Yêu cầu HS đọc đề bài.
H: Muốn tính diện tích hình bình hành làm nh
thế nào?
+ Yêu cầu HS làm bài
+ GV chữa bài và hỏi thêm về cách tính giá trị
phân số của một số.
Bài 3: ( 8 phút)
+ Gọi HS đọc bài toán.
H: Bài toán thuộc dạng nào? Nêu các bớc giải
bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai
số đó.
+ Yêu cầu HS làm bài.
Bài 4: ( 8 phút)
+ GV tiến hành tơng tự bài 3.
Ta có sơ đồ:
-Lớp theo dõi và nhận xét.
+ 1 HS đọc.
+ HS làm bài.
+ Lần lợt HS lên bảng làm và sửa bài.
+ Trả lời các câu hỏi.
+ 1 HS đọc.
+ HS trả lời.
+ 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi

Khoa học
Nhu cầu chất khoáng của thực vật
I. Mục tiêu
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về không khí
khác nhau.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Hình minh hoạ SGK.
+ Tranh ảnh, bao bì các loại phân bón.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- GV gọi 3 HS lên bảng trả lời câu hỏi về nội
dung bài trớc.
- Nhận xét và ghi điểm.
2. Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Vai trò của cất khoáng đối
với đời sống thực vật ( 15 phút)
H: Trong đất có các yếu tố nào cần cho sự
sống và phát triển của cây?
H: Khi trồng cây, ngời ta có phải bón phân
thêm cho cây không? Làm nh vậy để nhằm
mục đích gì?
H: Em biết những loại phân nào thờng dùng
để bón cho cây?
+ Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ 4 cây
cà chua Tr118 trao đổi và trả lời câu hỏi.
H: Các cây cà chua ở hình vẽ trên phát triển
nh thế nào? Giải thích?
H: Quan sát kĩ cây a và b em có nhận xét gì?
* Hoạt động 2: Nhu cầu các chất khoáng

H: Quan sát cách bón phân ở hình 2 em thấy
có gì đặc biệt?
* GV kết luận:
3. Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
+ GV gọi HS đọc mục Bạn cần biết.
+ Dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau.
- Cây lúa, cà chua, đay, rau muống, dền, bắp
cải cần nhiều ni-tơ.
- Cây lúa, cà chua cần nhiều phốt pho.
- Câu cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ
cần nhiều Kali hơn.
- Mỗi loại cây khác nhau có nhu cầu về chất
khoáng khác nhau
- Giai đoạn vào hạt không nên bón nhiều
đạm vì trong phân đạm có ni-tơ, ni-tơ cần
cho sự phát triển của lá. Lúc này nếu lá lúa
quá tốt, than nặng gặp gió to dễ bị đổ, lúa
lốp.
- Bón phân vào gốc cây, không cho phân lên
lá, bón phân vào giai đoạn cây sắp ra hoa.
- HS lắng nghe.
+ 2 HS đọc, lớp đọc thầm.
+ HS lắng nghe và học bài, chuẩn bị bài.
__________________________________________________________________________
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm2011
Chính tả (Nhớ -viết)
Đờng đi Sa Pa
I. Muùc tiêu
- HS nhớ - vieỏt ủuựng bài chính tả; biết trình bày đúng đoạn văn trích.
- Làm đúng bài tập chính tả 2a/3b.

+ Yêu cầu HS tự làm bài.
+ Gọi HS nhận xét, chữa bài.
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
Bài 3b ; GV hớng dẫn nh# BT 3a
3 . Củng cố dặn dò: (3 phút)
+ Nhận xét tiết học. Dặn HS về làm bài tập trong
vở in
giờ trong một ngày
+ 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.
+ HS đọc lại các từ khó viết
+ HS lắng nghe và viết bài.
+ Đọc lại các từ vừa tìm
HS viết bài
+ Soát lỗi, báo lỗi và sửa.
+ 1 HS đọc. 2 HS lên bảng, lớp làm
vào vở.
+ Nhận xét chữa bài.
Đáp án đúng
+ ra lệnh, rong chơi, nhà rong , rửa
chén
+ da thịt , cây dong , con dông , da
+gia đình , giong buồm , cơn giông ,
giữa chừng
+ 1 HS đọc lại
+ HS thực hiện trong vở luyện tập
__________________________________________________
Toán
Tỉ lệ bản đồ
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì?

, tử số cho biết
độ dài thu nhỏ trên bản đồ là một đơn vị
đo độ dài (cm, dm, m,...)và mẫu số cho
biết độ dài thật tơng ứng10 000 000 đơn
vị đo độ dài đo (10000000cm, 10 000
000dm, 10 000 000m)
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1mm
ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 1cm
ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 1m ứng
với độ dài thật là bao nhiêu?
* GV hỏi thêm:
- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, độ dài 1mm
ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000, độ dài 1cm
ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, dộ dài 1m
ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
Bài 2:
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chữa bài trên bảng lớp, sau đó nhận
xét, cho điểm HS.
- Nghe giảng.
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi SGK.
- Tỉ lệ 1: 1000, độ dài 1mm ứng với độ
dài thật là 1000mm.

d) 1km Đúng vì 10 000dm = 1000m =
1km.
__________________________________________________
Lịch sử
Những chính sách về kinh tế
và văn hoá của vua Quang Trung
I. Mục tiêu: Sau bài học học sinh:
- Nêu đợc công lao của vua Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc.
+ Đã có nhiều chính sách nhằm: Chiếu khuyến nông, đẩy mạnh phát triển thơng
nghiệp. Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển.
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục: Chiếu lập học, đề cao chữ
Nôm, Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển.
II. Đồ dùng dạy học:
- Phiếu thảo luận nhóm cho HS.
- Su tầm các t liệu về các chính sách kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lên bảng trả lời 3 câu hỏi:
- Dựa vào lợc đồ hình 1, em hãy kể lại trân Ngọc
Hồi, Đống Đa.
- Em biết thêm gì về công lao của Nguyễn Huệ
Quang Trung trong việc đại phá quân Thanh?
2. Dạy học bài mới:
a. Quang Trung xây dựng đất n ớc .
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm theo định hớng:
- GV phát phiếu thảo luận cho các nhóm, sau đó
theo dõi HS thảo luận. Gợi ý cho Hs phát hiện ra
tác dụng của các chính sách kinh tế, văn hoá, giáo
dục của vua Quang Trung.

vốn quý của dân tộc, thể hiện ý thức tự
cờng dân tộc
- Vì học tập giúp con ngời mở mang
kiến thức làm việc tốt hơn, sống tốt
hơn. Công cuộc xây dựng đất nớc cần
ngời tài, chỉ học mới thành tài để giúp
nớc.
- Lắng nghe GV giảng.
- Phát biểu theo suy nghĩ của mình.
__________________________________________________
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch Thám hiểm
I. Muùc tiêu
- Biết đợc một số liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm; bớc đầu vận dụng vốn
từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đợc đoạn văn nói về du lịch hay thám
hiểm.
* HS khuyết tật không phải làm BT3.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to và bút dạ.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra:
+ Tại sao cần phải giữ pháp lịch sự khi bày tỏ yêu
cầu, đề nghị?
+ Muốn cho lới yêu cầu, đề nghị đợc lịch sự ta
phải làm thế nào?
+ Có thể dùng kiểu câu nào để nêu yêu cầu đề
nghị?
- Nhận xét cho điểm HS.
2. Bài mới: Giới thiệu bài ghi bảng

b.Phơng tiện giao thông và những sự
vật có liên quan đến phơng tiện giao
thông: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô
con, máy bay, tàu điện,
c) Tổ chức nhân viên phục vụ du lịch:
khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ,
phòng nghỉ, công ty du lịch,
d) Địa điểm tham quan du lịch: Phố
cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi,
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
- Hoạt động trong tổ.
- Lắng nghe.
- Thi tiếp sức tìm từ.
- 3 em đọc.
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề.
- Hớng dẫn:
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi Hs dán phiếu lên bảng, đọc bài làm của
mình. GV chú ý sửa lỗi dùng từ, đặt câu cho HS.
- Gọi 1 2 em dới lớp đọc đoạn văn của mình.
- Cho điểm Hs viết tốt.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn Hs về nhà học bài và viết lại đoạn văn cho
hoàn chỉnh vào vở. Chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc yêu cầu.
- Lắng nghe.
- Cả lớp làm bài vào vở, 3 em viết vào
bảng nhóm.

* GV kết luận:
* Hoạt động 3: Đề xuất ý kiến ( 10 phút)
+ Tổ chức cho HS chơi trò chơi Nếuthì
+ Chia lớp thành 2 dãy.
* Dãy 1: Nếu chặt phá rừng bừa bãi.
* Dãy 2: Thì sẽ làm xói mòn đất gây lũ, lụt.
H: Để giảm bớt sự ô nhiễm của môi trờng,
chúng ta và có thể làm đợc những gì?
* GV kết luận: Bảo vệ môi trờng là điều cần
thiết mà ai cũng phải có trách nhiệm thực
hiện.
3, Củng cố, dặn dò:
+ Gọi HS đọc ghi nhớ.
+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài.
- HS quan sát và trả lời.
- Do một số bạn vứt ra, gió thổi từ ngoài
vào.
- Lần lợt HS đọc.
- 2 HS đọc.
+ Môi trờng sống đang bị ô nhiễm: ô
nhiễm nớc, đất bị hoang hoá, cằn cỗi
+ HS suy nghĩ trả lời.
+ HS lắng nghe.
+ HS lắng nghe luật chơi.
+ HS tiến hành chơi.
- Không chặt cây, phá rừng bừa bãi, không
vứt rác bừa bãi.
- Hạn chế xả khói và chất thải, xây dựng
hệ thống lọc nớc.
+ 2 HS đọc.

b) Giới thiệu bài toán 2:
GV nêu bài toán ,HS nhắc lại .
H:Độ dài thu nhỏ trên bản đồ của quãng đờng Hà
Nội Hải Phòng dài bao nhiêu ?
H: Bản đồ đợc vẽ với tỉ lệ nào ?
Yêu cầu HS tìm độ dài trên thực tế .
Gọi 1 em làm bảng ,lớp làm vào vở .
c.Thực hành
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề toán .
GV cùng HS làm mẫu 1 bài .
Hãy đọc tỉ lệ bản đồ ?
H: Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là bao nhiêu ?
Vậy ta điền độ dài thật là bao nhiêu
HS tự làm bài còn lại
1 em lên chữa bài ,lớp làm vào vở .
- HS nhắc đề bài .
- HS quan sát
- HS nghe bài toán .
- 1 em nhắc lại .
+Trên bản đồ độ rộng của cổng thu
nhỏ là 2cm ;vẽ với tỉ lệ là 1 :300
-1 cm trên bản đồ ứng với độ dài trên
thực tế là 300cm
Bài giải :
Chiều rộng thật của trờng là :
2 x 300 = 600 ( cm )
600 cm = 6 m
Đáp số : 6 m
- Thu nhỏ 102 mm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status