Tài liệu New headway - Pdf 80

Class: K3-CĐA2
UNIT 6: PLACES AND THINGS
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Sau tiết học này học sinh nắm được:
1. Kiến thức:
- Nắm được cách phát âm, nghĩa của từ mới.
- Nắm được cách dùng của dạng so sánh hơn của tính từ ngắn
(Comparison of short adjectives) và tính từ dài (Comparison of long
adjectives).
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết.
3. Thái độ:
- Hs, sv tích cực tiếp thu kiến thức, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng
bài.
II. PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP:
1. Phương tiện: Giáo án, sách giáo khoa, ….
2. Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ.
- Vào bài mới.
IV. TIẾN TRÌNH:
Tiết 1
A. NEW WORDS: (SGK)
- Giáo viên đọc mẫu và giải thích từ mới.
- Y/c học sinh (hs) đọc từ mới ở cuối sách. Đọc đồng thanh và gọi vài
học sinh đọc.
B. GRAMMAR:
The comparative degree: (mức độ so sánh hơn)
So sánh hơn là so sánh giữa hai người/hai vật có tính chất khác nhau (không
bằng nhau).

Ex: She is thinner than me.
His shoes are bigger than my shoes.
The Winter is 12
0
C.
The Autumn is 24
0
C.
=> The Autumn is hotter than the Winter.
* Những tính từ tận cùng là “ y ” trước “ y” là một phụ âm ta đổi y = i + er ;
dry => drier easy => easier
lazy => lazier happy => happier
Ex: They are happier than us .
These exercises are easier than those ones.
John does the homework everyday.
Peter never does the homework.
=> Peter is lazier than John.
* Còn các tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng le, er, ow, et + er .
gentle => gentler quiet => quieter
simple => simpler clever => cleverer
narrow => narrower
Ex: This road is narrower than that one.
Linda is gentler than Marry.
* Các tính từ sau biến đổi hoàn toàn:
good => better far => further
bad => worse little => less
much/many => more
Ex: In English Lan is better than me.
In Maths Tuan is worse than her.
⇒ S(1) + Be + Short adjective + er + than +S(2)/O.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status