3
2
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
TIẾT: 01 BÀI: ÔN TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết
một số tự nhiên dưới dạng phân số.
Kó năng:
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4.
Thái độ:
- Yêu thích môn toán.
II. Chuẩn bò
Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số
III. Hoạt động dạy học
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: GIỚI THIỆU BÀI
Trong tiết học toán đầu tiên của năm học, các em sẽ được củng cố về khái niệm phân số và cách viết
thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hướng dẫn ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số
- GV treo miếng bìa I (biểu diễn phân số
3
2
)
rồi nói: Đã tô màu mấy phần băng giấy?
- Yêu cầu HS giải thích?
- GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết phân số
đọc và viết các phân số đó.
- HS đọc lại các phân số trên.
- 3 HS lên bảng thực hiện.
2
9
2:9;
10
4
10:4;
3
1
3:1
===
- HS nhận xét bài làm trên bảng.
- HS lần lượt nêu:
- Phân số chỉ kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0 có tử số là số bò chia và mẫu số
HS khá giỏi
100
40
;
4
3
;
10
5
;
3
2
- bài tập yêu cầu làm gì?
- HS làm bài.
Bài 2:- HS đọc đề bài.
- bài tập yêu cầu làm gì?
- HS làm bài.
Bài 3:- HS đọc đề bài.
- bài tập yêu cầu làm gì?
- HS làm bài.
Bài 4:- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS giải thích cách điền số của mình
là số chia của phép chia đó.
- Cả lớp làm vào giấy nháp
;.....
1
2001
2001;
1
12
12;
1
5
5
===
- Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó
và mẫu số chính là 1.
- HS lên bảng viết phân số của mình
- 1 có thể viết thành phân số có tử số
và mẫu số bằng nhau.
- HS tự nêu.
- 0 có thể viết thành phân số có tử
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Trong tiết học này, các em sẽ cùng nhớ lại tính chất cơ bản của phân số, sau đó áp dụng tính chất này
để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi
chú
Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ bản của
phân số
VD 1: Viết số thích hợp vào ô trống
5
=
5 x
=
6 6 x
- GV nhận xét bài làm của HS.
- Khi nhân cả tử số và mẫu số của một
phân số với một số tự nhiên khác 0 ta
được gì?
VD 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
20
=
20 x
=
24 24 x:
với một số tự nhiên khác 0 ta đựơc một phân số
bằng phân số đã cho.
- Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân số
cho cùng một số tự nhiên khác 0 ta được một
phân số bằng phân số đã cho.
- Là tìm một phân số bằng phân số đã cho nhưng
có tử số và mẫu số bé hơn.
- VD:
4
3
3:12
3:9
12
9
10:120
10:90
120
90
====
Hoặc
;...
4
3
30:120
30:90
120
90
==
- Ta phải rút gọn đến khi được phân số tối giản.
- Là làm cho các phân số đã cho có cùng mẫu số
- Cách quy đồng mẫu số ở 2 VD trên có gì
khác?
- GV nêu: Khi tìm MSC không nhất thiết
các em phải tính tích của các mẫu số, nên
chọn MSC là số nhỏ nhất cùng chia hết
cho các mẫu số.
2.4. Luyện tập, thực hành
Bài 1
- Đề bài yêu cầu làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- Cả lớp sửa bài.
- GV nhận xét và ghi điểm.
Bài 2
Bài 3
- HS rút gọn phân số để tìm phân số bằng
nhau trong bài.
- GV nhận xét và cho điểm.
- 2 HS lên bảng làm bài
Chọn MSC là 5 x 7 = 35, ta có:
35
20
57
54
7
4
;
35
14
75
72
4:36
64
36
;
3
2
9:27
9:18
27
18
;
5
3
5:25
5:15
25
15
======
*
3
2
và
8
5
. Chọn 3 x 8 = 24 là MSC ta có
Chọn 24 là MSC ta có
24
9
38
33
2
====
4. Củng cố:. Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bò bài sau.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
TIẾT: 03 BÀI: ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số. Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
Kó năng:
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò
III. Hoạt động dạy học
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài. Cả lớp nhận xét
3. Bài mới: Giới thiệu bài- Trong tiết học toán này, các em sẽ ôn lại cách so sánh hai phân số.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hướng dẫn ôn tập cách so sánh hai phân số
a. So sánh hai phân số cùng mẫu số
- GV viết lên bảng hai phân số
7
2
và
7
5
;
7
5
〉
- Khi so sánh các phân số cùng mẫu
số, ta so sánh tử số của các phân số đó.
Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân
số đó lớn hơn, phân số nào có tử số bé
hơn thì phân số đó bé hơn.
- Quy đồng mẫu số hai phân số, ta có:
28
20
47
45
7
5
;
28
21
74
73
4
3
=
×
×
==
×
×
=
6
5
<<
b. Quy đồng mẫu số các phân số ta
được
8
6
8
5
8
4
<<
Vậy:
4
3
8
5
2
1
<<
HS khá giỏi
4. Củng cố:. Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bò bài sau.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
TIẾT: 04 BÀI: ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TIẾP)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
2
, sau đó yêu cầu HS
so sánh hai phân số trên.
Bài 3:
- 3 HS lên bảng làm bài.
Bài 4:
- HS làm bài-.
-
- HS lên bảng làm bài.
+Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số
lớn hơn mẫu số.
+Phân số bằng 1 là phân số có tử số và
mẫu số bằng nhau.
+Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số
bé hơn mẫu số.
- HS nêu
8
9
5
4
1
8
9
;1
5
4
<⇒><
- HS có thể làm theo 2 cách:
+Quy đồng mẫu số các phân số rồi so
sánh.
Vì 14 > 9 nên
9
4
14
4
〈
Vậy
9
4
4
2
〈
c)
5
8
1;1
8
5
〈〈
Vậy
5
8
8
5
〈
- So sánh hai phân số
5
2
3
1
;
10
3
và yêu cầu HS đọc.
- Các em có nhận xét gì về mẫu số của phân số
trên?
- Giới thiệu: Các phân số có mẫu số là 10, 100,
1000. . . được gọi là phân số thập phân.
- Hãy tìm một phân số thập phân bằng phân số
5
3
?
- Em làm thế nào để tìm được phân số thập
phân
10
6
bằng với phân số
5
3
đã cho?
- Tương tự với các phân số
125
20
;
4
7
*Kết luận:
+Có một số phân số có thể viết thành phân số
thập phân.
+Khi muốn chuyển một phân số thành phân số
10
6
là phân số thập phân và bằng
phân số đã cho.
1000
160
8125
820
125
20
100
175
254
257
4
7
=
×
×
=
=
×
×
=
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- GV viết các phân số thập phân lên bảng
Bài 2
- GV đọc HS viết.
Bài 3
- GV cho HS đọc phân số, sau đó nêu rõ các
10
35
52
57
2
7
=
×
×
=
c)
100
75
254
253
4
3
=
×
×
=
c)
10
2
3:30
3:6
30
6
==
2. Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp nhận xét.
3. Bài mới: Giới thiệu bài- Trong bài học này, các em sẽ cùng làm các bài toán về phân số thập phân
và tìm giá trò của một số cho trước.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:- GV vẽ tia số lên bảng, gọi 1 HS lên
bảng làm bài. HS vẽ tia số vào vờ và điền các
phân số thập phân.
- GV nhận xét.
Bài 2:- GV yêu cầu HS làm bài.
Bài 3:
Bài 4:
- Nêu cách làm?
Bài 5:
- Gọi HS đọc đề toán, phân tích đề và giải.
-
- HS làm bài.
10
62
25
231
5
31
;
100
375
254
2515
4
15
;
100
24
425
46
25
6
==
===
×
×
=
- Ta tiến hành so sánh các phân số, sau
đó chọn dấu so sánh thích hợp điền vào
chỗ trống.
100
29
10
8
;
100
87
100
92
;
100
50
10
5
;
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 02 MÔN: TOÁN
TIẾT: 07 BÀI: ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số.
Kó năng:
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3.
Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò
III. Hoạt động dạy học
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài
3. Bài mới: Giới thiệu bài- Giới thiệu trực tiếp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hướng dẫn ôn tập phép cộng, phép trừ
hai phân số
- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng mẫu
số, ta làm thế nào?
- HS lên bảng thực hiện.
- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu
số ta làm thế nào?
- HS làm bài
Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- HS tự làm bài.
Bài 2 (a, b):
số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi
thực hiện tính cộng hoặc trừ như hai phân số
cùng mẫu số.
72
7
72
5663
9
7
7
8
;
90
97
90
2770
10
3
9
7
=
−
=−=
+
=+
18
5
18
38
6
−
=−=
−
=−
=
+
=+=
+
=+
15
4
15
11
1)
3
1
5
2
(1
7
23
7
528
7
5
1
4
7
5
4
6
5
6
6
=−
(số bóng trong hộp)
Đáp số:
6
1
hộp bóng
HS khá
giỏi làm
hết
4. Củng cố:. Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: Ngày dạy:
TUẦN: 02 MÔN: TOÁN
TIẾT: 08 BÀI: ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số.
Kó năng:
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2), Bài 2 (a, b, c), Bài 3.
Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bò
III. Hoạt động dạy học
1. Ổn đònh lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài.
7
2
=
×
×
=×
- Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số
thứ hai đảo ngược.
15
32
3
8
5
4
8
3
:
5
4
=×=
6
1
3
1
2
1
3:
2
1
6
3
5
14
15
42
3
7
5
6
7
3
:
5
6
;
15
2
90
12
9
4
10
3
)
=×=
=×==
×
=×
=×==×
==×===×
10
21
:
25
6
)
4
3
3225
533
610
59
6
5
10
9
)
=
××
××
=×=
=
×
×××
=×
=
×××
×××
=
×
giỏi làm
hết.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
)(
18
1
3:
6
1
2
m
=
Đáp số:
)(
18
1
2
m
4. Củng cố:. Hệ thống kó năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS về nhà làm xem lại các bài tập GV đã hướng dẫn.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung: