Tài liệu giao an dai so 7 HKII chi viec in - Pdf 81

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ
Ngày gi¶ng:
TIÕT 41: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết được cách lập bảng số liệu thống kê ban đầu sau khi đi
thu thập số liệu. Biết cách nhận diện dấu hiệu, đơn vị điều tra,
biết tìm tần số của mỗi giá trị.
2. Kĩ năng: - Giúp HS phân biệt được x và X ; n và N.
3. Thái độ, tư tưởng, tình cảm: Hình thành tính cẩn thận trong công
việc, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng
thống kê (ĐDDH).
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :
1. Tổ chức:
SS: 7A3:
7A4:
7A5:
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới
3. Dạy học bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III
- GV giới thiệu sơ lược về chương III :
* Là một khoa học được ứng dụng rộng
rãi trong các hoạt động kinh tế, xã hội.
* Biết phân tích các dữ liệu và từ đó có
thể biết được tình hình các hoạt động,
diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự
đoán các khả năng xảy ra, góp phần

8
9
10
6A
6B
6C
6D
6E
7A
7B
7C
7D
7E
35
30
28
30
30
35
28
30
30
35
11
12
13
14
15
16
17

2. DẤU HIỆU
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra :
- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra
quan tâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu (Ký
hiệu : X ; Y ; …)
- Đơn vị điều tra là phần tử nhỏ nhất được
người điều tra thu thập số liệu.
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của
dấu hiệu :
- Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số
liệu và số liệu đó được gọi là giá trị của số
liệu. (Ký hiệu : x )
- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số
các đơn vị điều tra. ( Ký hiệu : N )
Hoạt động 4 : 3. TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
- Làm (?5) và (?6)
- Cần phân biệt x và X ; n và N
- Làm (?7)
3. TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy
giá trị của dấu hiệu đgl tần số của giá trị đó.
(Ký hiệu : n ).
- Chú ý :
* Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu hiệu
mà giá trị là các số.
* Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể chỉ
gồm các cột số.
4. Củng cố, luyện tập:
GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu là gì? Thế nào là tần số của mỗi giá trị
5. Hướng dẫn về nhà:

21 18 17 20 19 18 19 20 18 19
a) Dấu hiệu : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường
Dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị.
b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó.
c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng :
Giá trị
(x)
17 18 19 20 21
Tần số
(n)
1 3 3 2 1
GV yêu cầu HS khác nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3. Dạy học bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : BT 3/ p.8, SGK
- BT 3/ p.8, SGK : Thời gian
chạy 50m của HS 1 lớp 7 :
BT 3/ p.8, SGK
a) Dấu hiệu chung cần tìm : Thời gian chạy 50
m của HS lớp 7

3
HS lên bảng trình bày dưới sự
hướng dẫn của GV
b)
Bảng 5
Số các giá trị của dấu hiệu 20
Số các giá trị khác nhau 5
Bảng 6

102
100
100
100
101
100
102
99
101
100
100
100
99
101
100
100
98
102
101
100
100
99
100
BT 4/ p.8, SGK
- a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp
(g)
Số các giá trị của dấu hiệu : 30
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5
c)
Giá trị

2.Kiểm tra bài cũ:
?1: Trình bày lời giải BT 1/ p.3, SBT
18 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
HS lên bảng trình bày
a) Để có được bảng này, người điều tra phải đi thu thập số liệu từ thực tế.
b) Dấu hiệu : Số lượng nữ sinh từng lớp trong 1 trường THCS.
(x) 1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
4
2
5
28
(n) 2 1 3 3 3 1 4 1 1 1
GV yêu cầu HS khác nhận xét

- BT 6/ p.11, SGK :
Kết quả điều tra về số con của
30 gia đình thuộc một thôn được
cho trong bàng 11 :
2 2 2 2 2 3 2 1 0 2
2 4 2 3 2 1 3 2 2 2
2 4 1 0 3 2 2 2 3 1
BT 6/ p.11, SGK :
a) Dấu hiệu : Kết quả điều tra về số con của 30
gia đình thuộc một thôn.
Bảng “Tần số” :
Giá trị
(x)
0 1 2 3 4
Tần số
(n)
2 4 17 5 2 N = 30
b) Nhận xét :
- Đa số các gia đình trong thôn có 2 con.
- Có 2 gia đình không có con.
- Có 2 gia đình có 4 con.
- . . .
5 . Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài và làm BT.
- Làm BT 7/p.11, SGK.
- BT 5,6 /p.4, SBT.
6
Ngày giảng:
TIẾT 44: LUYỆN TẬP


Tần số
(n)
1 3 1 6 3
1 5 2 1 2 N =
25
Nhận xét :
- Tuổi nghề của công nhân nhiều nhất là 4 năm.
- Có 1 công nhân có tuổi nghề là 1 năm.
- Có 2 công nhân tuổi nghề nhiều nhất là 10 năm.
GV nhận xét cho điểm
3. Dạy học bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : BT 8/ p.12, SGK
- BT 8/ p.12, SGK : Số điểm
đạt được của một xạ thủ bắn
súng.
BT 8/ p.12, SGK
- a) Dấu hiệu : Số điểm đạt được của một xạ thủ
bắn súng.
Xạ thủ đã bắn 30 phát.

b) Bảng “Tần số” :
7
8 9 10 9 9 10 8 7
9 8
10 7 10 9 8 10 8 9
8 8
8 9 10 10 10 9 9 9
8 7
Bảng 13

(x)
3 4 5 6 7
8 9 10
Tần số
(n)
1 3 3 4 5
11 3 5 N=3
5
Nhận xét :
* Đa số HS giải bài toán trong 8 phút.
* Có 1 HS giải xong bài toán trong 3 phút.
4. Củng cố, luyện tập:
Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của bảng tần số, cách lập bảng tần số
5. Hướng dẫn về nhà:
- HS xem lại các bài tập đã làm.
- BT 7/ p.4, SBT.
8
Ngày giảng:
TIẾT 45: BIỂU ĐỒ
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết được cách biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ.
2. Kĩ năng:
- Có kỹ năng thể hiện tốt các dạng biểu đồ đoạn thẳng, hình cột chữ nhật, …
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong công việc
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1.Tổ chức:

Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : 1. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
- Từ bảng 1, lập bảng “tần số” :
- Dựng biểu đồ đoạn thẳng theo
các bước (?) SGK.
* Dựng hệ trục tọa độ, trục
hoành biểu diễn các giá trị x,
trục tung biểu diễn các tần số n.
* Xác định các điểm có toạ độ là
các cặp số gồm giá trị và tần số
của nó. (Lưu ý : Giá trị viết
1. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
Giá trị (x) 28 30 35 50
Tần số (n) 2 8 7 3 N = 20
9
trước, tần số viết sau).
* Nối mỗi điểm đó với điểm trên
trục hoàng có cùng hoành độ.
H.1
503530
28
10
9
8
7
6
5
n
1
4

lớp 7C.
Số các giá trị là : 11
b) Biểu điễn bằng biểu đồ đoạn thẳng :
7
12
10
8
6
10
98
7
65
n
1
4
4
x
32
2
1
O
5. Hướng dẫn về nhà:
- Làm BT 11/p.14, SGK.
10
- BT 8,9/p.5, SBT.
Ngày giảng:
TIẾT 46: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản.

3
2
2
1
O
Gv nhận xét cho điểm
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : BT 12/ p.14, SGK
- BT 12/ p.14, SGK :
* Lập bảng “tần số”.
1. BT 12/ p.14, SGK
- Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm
của một địa phương được ghi lại trong bảng sau :
Thán
g
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1
0
11 12
Nđộ 1 2 2 3 3 3 3 2 2 1 1 17
11
* Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn
thẳng.
TB 8 0 8 0 1 2 1 8 5 8 8
* Bảng “tần số” :
Giá trị
(x)
17 18 20 25 28 30 31 32
Tần số

c) Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta
tăng thêm :
76 – 54 = 22 (triệu người)
4. Củng cố, luyện tập:
Nhắc lại các bước vẽ Biểu đồ
5. Hướng dẫn về nhà
HS xem lại các bài tập đã làm.
- BT 10/ p.5, SBT.
- Xem bài đọc thêm, SGK, p.15.
12
Ngày giảng:
TIẾT 47: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết được số có thể làm “đại diện” cho các giá trị của dấu
hiệu là số trung bình cộng.
2. Kĩ năng:
- Có kỹ năng lập bảng “tần số” có thêm cột tính tích và số trung
bình cộng.
3. Thái độ tư tưởng, tình cảm: Rèn luyện ý thức vận dụng kiến thức
vào cuộc sống cho HS
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu
+ Bảng thống kê.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1. Tổ chức:
SS: 7A3:
7A4:

7
6
5
4
x
O
Nhận xét :
- Lượng mưa nhiều nhất vào tháng 8, thấp nhất vào tháng 4.
- Từ tháng 4 đến tháng 8 lượng mưa tăng dần, từ tháng 8 đến tháng 10 lượng mưa
giảm dần.
14
15
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : 1. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU
a) Bài toán : Điểm kiểm tra
Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C
được ghi lại như sau :
3 6 6 7 7 2 9
6
4 7 5 8 10 9 8
7
7 7 6 6 5 8 2
8
8 8 2 4 7 7 6
8
5 6 6 3 8 8 4
7
- Làm (?1) và (?2)
b) Công thức :
- Làm (?3) : Điểm TB của lớp

56
80
27
10
675,6
40
267
=
=
X
N = 40 Tổng :
267
- Làm (?4) : So sánh kết quả bài
kiểm tra Toán của lớp 7A và
7C : Lớp 7A làm bài tốt hơn lớp
7C.
1. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU
a) Bài toán : SGK.
- Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
- Điểm trung bình chung của cả lớp :
(3+6+6+7+7+2+9+6+4+7+5+8+10+9+8+7+7+7
+6+6+5+8+2+8+8+8+2+4+7+7+6+8+5+6+6+3+
8+8+4+7) : 40
= 250 : 40 = 6,25.
Ta có thể lập bảng “tần số” có thêm 2 cột để tính
điểm trung bình như sau :
Điểm số
(x)
Tần số
(n)

10
X
= = 6,25
N = 40 Tổng : 250
 Chú ý : Trong bảng trên, tổng số điểm của
các bài kiểm tra có điểm số bằng nhau được thay
thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng
điểm số như vậy.
b) Công thức :

X
=
Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung
bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung
bình cộng và ký hiệu là
X
) như sau :
- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được.
- Chia tổng đó cho số các giá trị.

Ngày giảng:
TIẾT 48: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về thống kê.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng lập bảng “tần số” và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
3. Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II/ CHUẨN BỊ :

+ HS tìm ra những giá trị có sự
chênh lệch lớn.
+ Rút ra kết luận.
1. BT 16/ p.20, SGK
- Quan sát bảng “tần số” :
Giá trị (x) 2 3 4 90 100
Tần số (n) 3 2 2 2 1 N=10
Ta không dùng số trung bình cộng làm “đại
diện “ cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch quá lớn
giữa các giá trị của dấu hiệu đó. Cụ thể : giá trị
2 và giá trị 100.
Hoạt động 2 : BT 17/ p.20, SGK :
- BT 17/ p.20, SGK :
2. BT 17/ p.20, SGK :
16
+ Tính số trung bình cộng.
+ Tìm mốt của dấu hiệu.
- Bảng 25 :
Thời
gian
(x)
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số
(n)
1 3 4 7 8 9 8 5 3 2
N=
50
Các
tích
(x.n)

35
45
11
1
N = 100
3. BT 18/p.21, SGK
a) Bảng này khác các bảng “tần số” đã biết là
các giá trị được sắp xếp theo khoảng.
b) Ước tính số trung bình cộng trong trường
hợp này :
Ta thực hiện theo bảng sau :
Chiều
cao (x)
Số TB cộng
của từng
khoảng
Tần
số (n)
Các
tích
(x.n)
Số trung
bình
cộng
105
110 –
120
121 –
131
132 –

5. Hướng dẫn về nhà
- HS xem lại các bài tập đã làm.
- BT 19/ p.22, SGK.
- Xem trước bài ôn tập chương III, chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương III.
17
Ngày giảng:
TIẾT 49: ÔN TẬP CHƯƠNG III
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS nắm được tổng quát các kiến thức cơ bản của thống kê mô tả.
2. Kĩ năng:
- Có kỹ năng lập bảng “tần số”, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính số
trung bình cộng, tìm mốt, …
3. Thái độ: Rèn khả năng tư duy, suy luận lôgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1. Tổ chức:
SS: 7A3:
7A4:
7A5:
2. Kiểm tra:
- Kiểm tra trong khi ôn tập
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : 1) ÔN TẬP LÝ THUYẾT
- Gọi HS đọc và trả lời những
câu hỏi ôn tập, p.22, SGK.
1) Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề mà

* Gọi HS lên bảng vẽ biểu đồ
đoạn thẳng.
* Để tính số TB cộng ta cần thực
hiện các bước như thế nào ?
* Gọi HS lên bảng thực hiện.
BT 20/p.23, SGK.
a) Bảng “tần số” :
Giá trị
(x)
20 25 30 35 40 45 50
Tần số
(n)
1 3 7 9 6 4 1 N = 31
b) Biểu đồ đoạn thẳng :
45
20
25 40
3
6
n
5035
30
9
7
4
x
1
O
c) Số trung bình cộng :
Giá trị

I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS nắm được tổng qt các kiến thức cơ bản của thống kê mơ tả.
2. Kĩ năng:
- Có kỹ năng lập bảng “tần số”, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tính số trung bình
cộng, tìm mốt, …
3. Thái độ: Rèn khả năng tư duy, suy luận lơgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
1. Tổ chức: SS: 7A3:
7A4:
7A5:
2. Kiểm tra: (Kết hợp trong khi luyện tập)
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : 1) ƠN TẬP LÝ THUYẾT
Hoạt động 1: Ôn lí thuyết
(20ph)
- Muốn điều tra về một dấu
hiệu nào đó em cần làm gì?
- Muốn đánh giá, so sánh các
dấu hiệu ta lam như thế nào?
GV: dùng bảng phụ hệ thống
và chỉ rõ mối quan hệ các k
/thức trong chương.
GV: Yêu cầu HS trả lời loạt
câu hỏi sau:
-Dấu hiệu điều tra là gì?

hiện các bước như thế nào ?
* Gọi HS lên bảng thực hiện.
* Để vẽ biểu đồ, ta cần làm gì ?
* Gọi HS lên bảng vẽ biểu đồ
đoạn thẳng.
Bài tập
Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg)
trong một lớp được ghi lại như sau :
32 36 30 32 36 28 30
31 28 32 31 31 32 31
32 30 32 31 45 28
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng “ Tần số “ và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm một của dấu
hiệu.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài làm
a) Dấu hiệu : Số cân nặng của mỗi bạn

b) Bảng tần số :
1,5đ
Số cân (x) 28 30 31 32 36 45
Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20
Nhận xét : - Người nhẹ nhất : 28kg
0,5đ
- Người nặng nhất : 45kg
- Nói chung số cân nặng của các
bạn vào khoảng từ 30kg đến 32kg
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu
hiệu

Ngày dạy:
kiểm tra ch ơng III
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài
tập.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính
X
, tìm mốt.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
- HS có thái độ nghiêm túc
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, đề kiểm tra
HS: Giấy thi, giấy nháp và các đồ dùng học tập khác
III. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
SS: 7A3:
7A4:
7A5:
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Đề bài kiểm tra:
Câu 1: (3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị.
b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 đợc cho
trong bảng sau:
Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5

a) Dấu hiệu thống kê là gì ?
b) Lập bảng ''tần số'' và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
III. Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (3đ)
a) trả lời nh SGK: 1đ
b) * B. 40 : 1đ
* C. 9 : 1đ
Câu 2: (7đ)
a) Dấu hiệu: Thời gian làm 1 bài tập của mỗi học sinh: 1đ
b) Bảng tần số: (1,5đ)
Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14
Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N = 30
* Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5'
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'
- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5

10 phút (0,5đ)
c)
8,6X
(1,5đ)
0
8M =

0
9M =
(0,5đ)
d) Vẽ biểu đồ : 2đ

- Thông qua những ví dụ về biểu
thức số quen thuộc để đưa đến ví
dụ về biểu thức số.
- (?1) :
1. NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC
- Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính
làm thành một biểu thức.
- Ví dụ : 5 + 3 – 2 ; 12 : 6 . 2 ; 15
3
. 4
7
; …
- Biểu thức : 3(3 + 2) (cm
2
)
Hoạt động 2 : 2. KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
- Ta có thể dùng chữ thay cho
số.
- Các phép toán thực hiện trên
các chữ vẫn làm như trên các số.
- (?2) :
- Để cho gọn, ta không viết dấu
nhân giữa các chữ, cũng như
giữa các số và chữ.
- (?3) :
2. KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
- Bài toán : Viết biểu thức biểu thị chu vi của
hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a
(cm).
Giải :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status