Tài liệu Giáo án Đại số HKI - Lớp 8 (3cột) - Pdf 79

Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Ch ơng I : phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức.
I Mục tiêu:
a, Kiến thức: H/s nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
b,Kĩ năng: H/s thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt là hoạt động nhóm.
II Chuẩn bị.
1) GV:SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2) HS: SGK, ôn tập qui tắc nhân 1 số với 1 tổng.
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: .................................................
III Tiến trình dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ (2 phút): Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng?
2, Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
HĐ1.Giới thiệu chơng trình đại số lớp 8
(3phút)
GV giới thiêu chơng trình H/s mở SGKtr134 để
theo dõi, và lắng nghe
HĐ 2.Giúp học sinh tìm hiểu qui tắc
(8 phút)
Nhắc lại qui tắc nhân 2 lũy
thừa của cùng cơ số
Hãy thực hiện ?1
Tự nghiên cứu VD SGKtr/4
trong (3p)
Vậy 15x
3

nhân.
1h/s lên bảng trình bày.
H/s nhận xét bài của bạn.
2,áp dụng.
Ví dụ: sgk/4
?2(sgk)tr/5.
(3x
3
y-
2
1
x
2
+
5
1
xy).6xy
3
=3x
3
y.6xy
3
+(-
2
1
x
2
).6xy
3
1

S=
[ ]
2
2)3()35( yyxx
+++
= (8x + 3 + y).y = 8xy + 3y + y
2
Với x = 3m ; y = 2m

S = 8.3.2 + 3.2 + 2
2
= 48 + 6 + 4 = 58(m
2
)
HĐ4:Luyện tập củng cố
(15phút)
BT trắc nghiệm: Bài giải sau
đúng hay sai?
1, x(2x+1) = 2x
2
+1
2,(y
2
x-2xy).(3x
2
) =3x
3
y
3


H/s nêu nội dung chính
của bài học.
3, Bài tập.

Bài tập:Trắc nghiệm
Bài 2 Sgk/5
a,x.(x- y) +y.(x+ y)=x
2
-
xy+xy+y
2
=x
2
+ y
2
Tại x=-6, y=8
=(-6)
2
+ 8
2
=36+ 64 = 100
b, x.(x
2
-y) - x
2
.(x+ y)+ y.(x
2
- x)
=x
3


Tiết2: Nhân đa thức với đa thức.
I Mục tiêu:
a, Kiến thức: H/S nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
b, Kĩ năng: H/S biết trình bày phép nhân đa thức với các cách khác nhau.
c, Thái độ: Có ý thức trong các hoạt động học tập.
II Chuẩn bị.
1) GV Bảng phụ, phấn màu.
2) HS Bút dạ Phiếu HT.
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: ................................
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Viết dạng tổng quát?
Làm BT5tr/3(sgk). (5 phút) Tìm x biết: 2x(x- 5)- x(3+ 2x) =26 ĐS: x= -2
2, Bài mới.
HĐ2 Hớng dẫn h/s làm bài tập áp dụng
10 phút
GV y/c h/s làm ?2
Tổ 1+2 làm ý a
Theo dõi các nhóm làm bài.
Nhận xét đánh giá bài làm
của h/s

nhận xét bài các nhóm
Hãy thực hiện ?3
Hãy rút gọn biểu thức?
Tính diện tích hcn khi
x=2.5(m),y=1(m)?
H/S hoạt động nhóm
Tổ 1+2 làm ýa.

(xy- 1).(xy+ 5)
=xy.(xy+ 5) - 1.(xy+ 5)
=x
2
y
2
+ 5xy- xy- 5
=x
2
y
2
+ 4xy- 5
?3. Diện tích hcn là.
S=(2x+y).(2x-y)
=2x.(2x- y) + y.(2x- y)
=4x
2
- 2xy+ 2xy- y
2
=4x
2
- y
2
.
Thay Khi x = 2,5 và y = 1 ta có
S = 4 .(2,5)
2
1 = 24 (m
2
)

5x

+ 1
Vậy muốn nhân 1 đa thức
với 1đa thức ta làm thế nào?
Gv đa ra dạng Tổng quát
Hớng dẫn h/s làm ?1
Ta còn có thể trình bày cách
làm sau.
GV nêu cách giải(sgk)tr/7
HS1 trả lời.
(a + b)(c + d) = ac + ad +
bc + bd
HS 2 nhận xét
HS suy nghĩ cách làm
HS làm dới sự hớng dẫn
của GV
H/S lắng nghe.
HS trả lời
H/S làm ?1 dới sự hớng
dẫn của GV
H/S theo dõi cách làm
trong (sgk).
1, Quy tắc.
a. ví dụ.
(x 2).( 6x
2
5x

+ 1)

xy x x
4 3 2
1
2 3 6
2
x y x x y x xy= + +
*Chú ý(sgk)
3
Thực hiện ra nháp.
Lên bảng điền kết quả.
Nhận xét bài làm của h/s
quả.
Mỗi h/s điền 1ý
H/s làm bài vào vở
a) (x
2
2x + 1).(x 1)
= x
3
3x
2
+ 3x 1
b) (x
3
2x
2
+ x 1).(5 - x)
= 5x
3
10x

2
y
3
-
2
1
x
2
y+xy
2
+2xxy -4y
2
3) Hớng dẫn về nhà.(2 phút)
*Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức
*Nắm vững cách trình bày phép nhân 2 đa thức bằng 2 cách
* Làm BT 8,9(sgk)tr/8 BT6,7tr/4(SBT)
*Đọc trớc bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
4
Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Tiết 3 Luyện tập.
I Mục tiêu.
a, Kiến thức: H/S đợc củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức,nhân đa
thức với đa thức.
b, Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
c, Thái độ: Có ý thức trong giờ học đặc biệt các hoạt động nhóm.
II Chuẩn bị.
1) GV.Bảng phụ sgk.

2
y+ 2xy
2
- 2y
=5x
3
- 7x
2
y+ 5x+ 2xy
2
- 2y
b, (x- 1)(x+ 1)(x+ 2)
=(x
2
+ x- x- 1)(x+ 2)
=(x
2
- 1)(x+ 2)
=x
3
+ 2x
2
- x- 2
HĐ2 Luyện tập.
30 phút
Y/C2 h/s lên bảng thực
hiện.
Theo dõi h/s làm bài
H/s1 a,
H/s2 b,

2
) ( x y)
= x
3
3x
2
y + 3xy
2
- y
3
Bài 11 (Tr8 - SGK)
(x-5).(2x + 3) 2x.(x -3) + x+7
= 2x
2
+ 3x -10x -15 2x
2
+ 6x +x +7
5
Biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến có
nghĩa là ntn?
GV cho hs làm BT 13

x =?
Muốn tìm đợc x ta làm
ntn?

Thực hiện các phép biến
đổi?
Gọi H/S nêu nội dung

+112x = 81
83x = 83
x = 1
Bài 14(sgk)tr/9
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là.
2n ; 2n+2 ; 2n+4 (n

N)
Theo bài ra ta có
(2n+ 2).(2n+ 4)- 2n.(2n+ 2) =192
4n
2
+ 8n+ 4n+ 8- 4n
2
- 4n= 192
8n+ 8=192
8(n+1) =192
n + 1 =192 :8
n + 1 =24
n =23
Vậy 3số đó là. 46, 48, 50
3) Hớng dẫn về nhà (3 phút)
*BTVN 15(sgk) 8,9,10(SBT)
*Đọc trớc bài. Nhũng hằng đẳng thức đáng nhớ
HS đánh dấu BTVN
6
Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................

GV gọi HS đọc ?2.
GV bổ xung nêu chính
xác.
Cần phân biệt bình ph-
ơng của 1 tổng và tổng
các bình phơng.
Y/C hoạt động nhóm
trong 5p.
GV gợi ý chỉ ra B.thức
thứ nhất và B.thức thứ hai
rồi áp dụng HĐT
Gọi đại diện nhóm lên
trình bày.
H/S dựa theo kết quả Bài
15tr/9 trả lời.
Hs: (a + b) (a + b)
= a
2
+ 2ab + b
2
HS trả lời theo câu hỏi.
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
H/S đọc ?2 theo yc.
1 h/s phát biểu thành lời.
H/S chú ý theo dõi để

2
c/ 51
2
= ( 50 + 1)
2
= 50
2
+ 2.50.1 + 1
2
= 2500 + 100 + 1 = 2601
d/ 301
2
=(300 + 1)
2
=300
2
+2.300.1+1
2
= 90000 + 600 + 1= 90601
HĐ2: Xây dựng HĐT Bình phơng của một hiệu
10 phút
Y/C h/s tính theo 2 cách.
Nửa lớp làm cách 1.
Nửa lớp làm cách 2
2 h/s lên bảng.
H/S dới lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
2,Bình ph ơng của một hiệu.
?3: cách 1.
[(a+ (-b)]

miệng.
h/s thực hiên vào nháp
cá nhân.
3h/s lên bảng.
Mỗi h/s 1 ý.
h/s ghi bài
(a - b)(a- b) = a
2
- ab- ab+ b
2
= (a - b)
2
Với A, B là các biểu thức ta có
(A - B)
2
= A
2
2AB + B
2

?4:
*áp dụng :
a/ (x -
2
1
)
2
= x
2
2.x.

2
=(100 1)
2
=100
2
2.100.1+ 1
2
= 10000 200 + 1 = 9801
HĐ3: Xây dựng HĐT Hiệu hai bình phơng
10 phút
y/c h/s thực hiện ?5
GV chốt lại.
Phát biểu đẳng thức trên
thành lời.
y/c h/s làm phần áp
dụng.
GV ghi kết quả lên bảng
nhận xét kết quả thực
hiện.
GV: cho HS làm ? 7
1h/s lên bảng.
H/s dới lớp tự làm vào
vở.
H/S thực hiên ?6.
H/s hoạt động nhóm.
Đại diện các nhóm trình
bày miệng.
H/s làm ?7
3,Hiệu hai bình ph ơng .
?5.

4y
2
c/ 56 . 64 = (60 4).(60 + 4)
= 60
2
4
2
= 3600 16 = 3584
?7=>(A B)
2
= (B A)
2
HĐ4 Củng cố luyện tập
7 phút
y/c2 h/s lên bảng.
GV gọi h/s nhận xét.
H/s1làm ý a
H/s2 làm ý b
Bài 16 trang 11
a/ x
2
+ 4x + 4 = (x + 2)
2
b/ 9x
2
+ y
2
+ 6xy
= 9x
2

A
2
2AB + B
2
= .........................
2, Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
HĐ1: Chữa bài tập
5 phút
Muốn tính phần S đất còn
lại ta làm ntn?
Dựa vào HĐTtrả lời
Bài tập19 Trang 12.
Phần diện tích còn lại là
*(a + b)
2
- (a - b)
2

= a
2
+ 2ab + b
2
- (a
2
- 2ab + b
2
)
= a
2

2
+ 2xy + 4y
2
= (x + 2y)
2
=>sai
Bài 21tr/12
b/ 9x
2
- 6x + 1
= (3x)
2
- 2.3x.1 + 1
2
= (3x - 1)
2
c/ x
2
+ 6x + 9 = (x + 3)
2
Bài 22 trang 12
a/ 101
2
= (100 + 1)
2

= 100
2
+ 2.100.1 + 1
2

Tơng tự tính giá trị của
biểu thức tại x=5?
- Làm việc theo nhóm bàn.
Trong thời gian 3p.
Đại diện 2 nhóm trình bày.
- Đa về dạng bình phơng
của 1 hiệu.
- H/S đứng tại chỗ thay giá
trị của x vào biểu thức để
tính.
H/s tính và trả lời miệng.
a/ VP = (a + b)
2
+ 4ab
= a
2
+ 2ab + b
2
- 4ab
= a
2
- 2ab + b
2
= (a - b)
2
= VT
b/ VP = (a - b)
2
+ 4ab
= a

7
1
- 5)
2
= (1 - 5)
2
= (- 4)
2
= 16
HĐ3: Tổ chức trò chơi (Thi làm toán nhanh)
10 phút
GV phổ biến luật chơi
trong thời gian5p
Mỗi đội 5 h/s mỗi h/s làm
1 câu h/s sau có thể chữa
bài cho h/s trớc đội nào
đúng nhanh đội đó sẽ
thắng.(GV treo bảng phụ)
Biến tổng thành tích biến
tích thành tổng.
1, x
2
- y
2
2, (2- x)
2
3, (2x+5)
2
4, (3x+2)(3x-2)
5, x

1) GVBảng phụ phấn màu.
2) H/S (Học thuộc dạng tổng quát và phát biểu thành lời).
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: ................................
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (7 phút): viết HĐT bình phơng của một tổng,bình phơng của 1
hiệu. áp dụng tính nhanh 35
2
,55
2
?
2,Bài mới.
11
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
HĐ1 Tìm hiểu lập phơng của 1tổng
10 phút
- Nêu ?1
Từ kết quả (a + b)(a + b)
2

hãy rút ra kết quả (a +
b)
3
?
- Với A, B là các biểu
thức ta cũng có :
(A+B)
3
= ?
- Hãy phát biểu HĐT trên
bằng lời?

3
3 2 2 3
2 8 12 6x y x x y xy y+ = + + +
HĐ2 Tìm hiểu lập phơng của một hiệu
20 phút
GV: Nêu ?3 HS làm trên
phiếu học tập. Từ đó rút
ra quy tắc lập phơng của
một hiệu.
- Hãy phát biểu HĐT trên
bằng lời ?
GV hớng dẫn h/s làm
Theo từng bớc
Cho biết biểu thức thứ
nhất?
Biểu thức thứ hai?
Sau đó khai triển biểu
thức.
Y/c h/s thực hiện từng b-
ớc theo HĐT.
* GV treo bảng phụ nội
dung câu c
Trong các khẳng định sau
khẳng định nào đúng?
- HS làm trên phiếu
học tập
- Từ [a + (-b)]
3
=(a -
b)

B + 3AB
2
- B
3
?4
áp dụng :
a, (x-
3
1
)
3
=x
3
-3.x
2
.
3
1
+ 3.x. (
3
1
)
2
- (
3
1
)
3
= x
3

1, Đúng, vì bình phơng của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau: A
2
=(-A)
2
2, Sai,Vì lập phơng của hai đa thức đối
nhau thì đối nhau: A
3
=-(-A)
3
.
3, Đúng vì x+1=1+x (t/c giao hoán)
4, Sai hai vế là hai đa thức đối nhau.
x
2
-1=-(1-x
2
).
5, Sai,(x-3)
2
=x
2
-6x+9.
*Nhận xét:(A - B)
2
= (B - A)
2
(A - B)
3
=- ( B - A)

2
)
2
.3y + 3.2x
2
.(3y)
2
+
(3y)
3
= 8x
6
+ 36x
4
y + 54x
2
y
2
+ 27y
3

b, (
2
1
x
2
- 3)
3
= (
2

+ 3.x
2
.4+ 3.x.4
2
+ 4
3
= (x + 4)
3


(6 + 4)
3
= 10
3
= 1000
* Dặn dò: - Ôn tập lại các kiến thức đã học
- BTVN 28, 29/14
13
Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Tiết 7 những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

I, Mục tiêu.
a,Kiến thức: H/S nắm đợc các HĐT tổng hai lập phơng,hiệu hai lập phơng.
b,Kĩ năng: H/S biết vận dụng các HĐT trên vào giải toán.
c,Thái độ:Có ý thức trong học tập và tích cực thực hiện các nhiệm vụ đợc giao trong hoạt
động nhóm
II Chuẩn bị

Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 hãy phát biểu
HĐT bằng lời
áp dụng đẳng thức trên
hãy áp dụng làm BT sau.
Gọi h/s nêu nội dung phần
áp dụng.
*GV gợi ý viết
x
3
+8=x
3
+2
3
Y/c H/s làm bài tập sau.
Rút gọn biểu thức.
a/ (x + 3) (x
2
- 3x + 9)
(54 + x
3
)
HS làm ?1
HS phát biểu HĐT bằng
lời
y/c lớp thực hiện cá
nhân trong 4p.
2h/s lên bảng trình bày
1H/S trả lời miệng.
H/S dới lớp làm vào vở

3
)
= x
3
+ 3
3
54 x
3
= -27
HĐ2: Xây dựng HĐT Hiệu hai lập phơng
15 phút
?3 Trang 15
Tính (a b) (a
2
+ ab + b
2
)
7,Hiệu hai lập ph ơng
Với A, B là các biểu thức ta có
14
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
AB + B
2
)
=

1h/s nêu kết quả b,h/s
làm theo y/c.
?4
*L u ý (sgk)tr/15
* áp dụng:
a/ (x - 1) (x
2
+ x + 1) = x
3
- 1
3

= x
3
1
b/ 8x
3
y
3
= (2x)
3
y
3
= (2y y) (4x
2
+ 2xy + y
2
)
c/ Hãy đánh dấu '"x" vào ô có đáp
số đúng: x

= a
3
+ 3a
2
b+ 3ab
2
+ b
3
3a
2
b
3ab
2
= a
3
+ b
3

3) Hớng dẫn BTVN ( 2 phút).
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức
- Chuẩn bị BT 33 đến 38 trang 16 và17.
- Giờ sau giờ luyện tập.
15
A
3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B

Tại x =-5; y = 2=>x
2
- 9y
2
=
( )
2
2
5 9.2 9 =
b/a
3
- 3a
2
+3a-1 =
( )
3
1a
Tại a = 101
=>
( )
3
1a
=
( )
3
3
101 1 100 1000000 = =

2,Luyện tập.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng

+ b
3
3a
2
b
3ab
2
= a
3
+ b
3
= VT => ĐT đợc CM
Bài tập 32/ 16
a/ (3x + y).( 9x
2
3xy + y
2
)
= 27x
3
+ y
3
b/(2x 5 ).(4x
2
+ 10x + 25)
= 8x
3
125
HĐ2: Luyện tập
10 phút

1h/s lên bảng trình
bày
= 2a.(2b) = 4ab
c/ (x + y + z)
2
2(x + y + z)(x + y)
+ (x + y)
2
= [(x + y + z) (x + y)]
2
= (x + y + z x y)
2
= z
2

Bài 36 / 17
a/ x
2
+ 4x + 4 = (x + 2)
2

với x = 98

(x+2)
2
= (98+2)
2

= 100
2

2
) = a
3
+b
3
Bài 2 : Viết tiếp vế phải hoặc vế trái của các hằng đẳng
thứcsau:
(A- B)
3
= .....................
(A+B).(A
2
- AB + B
2
) = ...............
(A- B)
2
= ................
(A- B).(A+B) = ..
Bài 1:
a

S
b

Đ
c

S
d

Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
17
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Tiết 9 phân tich đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
đặt nhân tử chung
I Mục tiêu.
a, Kiến thức:HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
b) Kĩ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung.
c,Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học cũng nh trong các hoạt động.
II Chuẩn bị.
1) GV (hoặc bảng phụ) ghi bài tập mẫu, chú ý.
2) HS: Nghiên cứu trớc bài mới.
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: ................................
III Tiến trình dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ (5 phút): Viết các đa thức sau dới dạng tích
a, ab + ac = ..................................
b, a
2
- b
2
= ....................................
c, a
3
+ b
3
= ...................................
d, a
3

- GV y/c hs tự n/c vd 2 trong
2p
- Nêu cách tìm nhân tử
chung của đa thức đã cho?
HS : 2x
2
4x
= 2x . x - 2x . 2
= 2x ( x 2 )
H/s chú ý theo dõi gv h-
ớng dẫn và gợi ý
hs trả lời
Một hs đọc khái niệm
trong sgk/ 18
h/s chú ý theo dõi
h/s trả lời miệng nhân tử
chung là 2x.
- h/s tự n/c vd trong 2p
- Nghiên cứu và trả lời
1, Ví dụ.
VD1: Hãy viết 2x
2
- 4 thành một
tích của những đa thức
2x
2
- 4 = 2x . x - 2x . 2
= 2x ( x - 2 )
GV cho HS làm? 2
GV : gợi ý phân tích đa thức
3x
2
- 6x thành nhân tử.
- GV HD: A.B = 0 thì A= 0
hoặc B = 0
- Cá nhân làm ý a; b
h/s theo dõi GV hớng dẫn
3h/s lên bảng thực hiện
h/s nghe và theo dõi
H/s nêu mục chú ý
Hs làm ?2
- Thực hiện theo HD
- Nghe, nhớ lại kiến thức
Và làm bài
2, áp dụng.
a, x
2
- x = x.x - x.1 = x.( x - 1 )
b, 5x
2
.( x - 2y ) - 15x.( x - 2y )
= ( x - 2y ).( 5x
2
- 15x )
= ( x - 2y ) . 5x ( x - 3 )
= 5x.( x - 2y ).( x - 3 )
c, 3.( x - y ) - 5x.( y - x )
=3.( x - y ) + 5x.( x - y )


GV chia lớp làm ba nhóm,
Dãy số một làm ý a,
Dãy số hai làm ý b,
Dãy số một làm ý c
Gv theo theo dõi hs làm dới
lớp
GV cho hs làm BT 40/ 19
GV hớng đẫn PT thành nhân
tử rồi tính giá trị của biểu
thức.

H/s làm bài theo y/c
Đại diện 3 h/s lên bảng
trình bày
HS đọc y/cầu BT 40/ 19
h/s làm bài vào vở
HS thảo luận nhóm rồi đa
ra kquả
Bài 39 tr19 sgk
a, 3x - 6y = 3.(x - 2y)
b,
5
2
x
2
+ 5x
3
+ x
2

đặt NTC
- Xem lại các BT đã chữa.
- BTVN 41, 42/ 19
- Chuẩn bị " phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức"
Lớp 8A1 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A2 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
19
Lớp 8A3 Tiết .....Ngày dạy ............. Sĩ số ........ Vắng ....................
Lớp 8A4 Tiết .....Ngày dạy .............. Sĩ số ......... Vắng ...................
Tiết 10 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
dùng hằng đẳng thức
I Mục tiêu.
a,Kiến thức: HS hiểu đợc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng
hằng đẳng thức.
b,Kĩ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành
nhân tử .
c,Thái độ: Có ý thức trong giờ học và rèn luyện tính kiên trì trong giải bài tập.
II Chuẩn bị.
1) GV.G.án, bảng phụ, PHT
2) HS : Ôn lại các HĐT đáng nhớ.
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: ................................
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (5 phút): Viết tiếp vào vế bên phải để đợc đẳng thức đúng:
1.A
2
+ 2AB + B
2
=................
2. A
2

= ...........................
7. A
3
- B
3
= ..........................
2,Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
HĐ1: Hớng dẫn h/s làm ví dụ
13 phút
a, x
2
4x + 4 có dạng HĐT
nào?
b, x
2
2 Có dạng HĐT
nao?
c, 1 - 8x
3
= ?
* Cách làm nh trên gọi là
phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp dùng
HĐT
- GV cho hs làm ?1
a) Biểu thức này có bốn hạng
tử theo em có thể sử dụng
HĐT nào ?
b) Đa thức gồm 2 hạng tử,

)2(
= (x -
2
).( x +
2
)
c, 1 - 8x
3
= 1
3
- (2x)
3
= (1 - 2x).(1 + 2x + 4x
2
)
*Khái niệm (sgk)tr19
?1
a, x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 = (x + 3)
3
b, (x + y)
2
- 9x
2

= [(x+y)-3x].[(x+y)+3x]
20

trong đó có một thừa
số là bội của 4
h/s chú ý theo dõi.
Hs ghi bài
2,áp dụng.
* Ví dụ :CMR (2n + 5)
2
- 25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n
Giải
(2n + 5)
2
- 25 = (2n + 5)
2
- 5
2
= (2n + 5- 5).(2n + 5 + 5)
= 2n.(2n + 10)= 4n.(n + 5)

4

n
Nên (2n + 5)
2
- 25 chia hết cho 4 với mọi
số nguyên n
HĐ3: Luyện tập
15 phút
- YC hs làm BT sau theo
nhóm (phiếu học tập) 3p

a x
2
+ 6x + 9
b,10x - 25 - x
2
c,8x
3
-
8
1
d,
25
1
x
2
- 64y
2
H/s đối chiếu theo đáp
án của GV
- Nghe và áp dụng
hằng đẳng thức để
biến đổi.
Tìm giá trị của x
BT:
(Bảng phụ đáp án)
a, x
2
+ 6x + 9 = (x + 3)
2
b, 10x - 25 - x

2

= (
5
1
x- 8y ) (
5
1
x + 8y )
Bài 45(sgk)tr20 Tìm x, biết
2 - 25x
2
= 0
(
2
)
2
- ( 5x )
2
= 0
(
2
+ 5x ).(
2
- 5x ) = 0

2
+ 5x = 0 hoặc
2
- 5x = 0

2
dùng HĐT.
3) ứng dụng CNTT, phơng tiện, phơng pháp: ................................
III Tiến trình dạy học.
1,Kiểm tra bài cũ (5 phút): Bài29(b) - sbt Tính nhanh
87
2
+73
2
-27
2
-13
2
= ( 87
2
- 27
2
) + ( 73
2
- 13
2
)
= (87 + 27 ).( 87 - 27 ) +(73+13).( 73-13)
= 114 . 60 + 86 . 60 = 60.( 114+86) = 60. 200 = 12000
2,Bài mới.
Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu VD
10 phút
? Trong các ví dụ mỗi đa thức
trên có mấy hạng tử ?

* Nhận xét (SGK)tr21
HĐ2: áp dụng
15 phút
GV y/c h/s làm ?1
Tính nhanh theo y/c của ?1
Theo dõi h/s thực hiện
h/s làm ?1vào vở
1h/s lên bảng.
h/s dới lớp làm bài vào vở
2, áp dụng.
?1. Tính nhanh
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
=(15.64+ 36.15)+(25.100 +
60.100)
= 15.(64 + 36) + 100.(25 + 65)
= 15.100 + 100.85
22
Hãy thực hiện ?2 ra phiếu
nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình
bày, nhận xét
- Qua ?2 khi làm bài tập
phân tích đa thức thành
nhân tử ta phải chú ý điều
gì?
- Chốt ý
- hs hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình
bày, nhận xét
- Suy nghĩ và trả lời

Mỗi h/s thực hiện 1ý
H/s dới lớp làm bài vào
vở
Bài 47a (Tr 22 -SGK)
x
2
- xy + x - y
= (x
2
- xy) + (x - y)
= x(x - y) + (x - y)
= (x - y)(x +1)
Bài 48a (Tr 22 -SGK)
x
2
+ 4x
2
- y
2
+ 4
= (x + 2)
2
- y
2
= (x + 2 + y)(x + 2 - y)
3) Hớng dẫn BTVN. (3 phút)
* Ôn tập lại 3 PP phân tích đa thức thành nhân tử
Làm BT: 47(b) , 48(b) , 49(a) ,50 Tr22,23 SGK
31 , 32 , 33 Tr6 SBT
GV hớng dẫn các bài tập trên

- GV ®a ra VD1
Cã thĨ sư dơng ph¬ng
ph¸p nµo ®Ĩ p.tÝch ?
- GV bµi to¸n trªn cßn
ph©n tÝch ®ỵc n÷a k?
PT tiÕp x
2
+ 2xy + y
2
thµnh nh©n tư.
- GV : Như thế là ta đã
phối hợp các phương
pháp nào đã học để áp
dụng vµo việc phân tích
đa thức ra nhân tử ?
Nhận xét :
HS sư dơng PP ®Ỉt NTC
5x
3
+ 10x
2
y + 5xy
2
= 5x.(x
2
+ 2xy + y
2
)
HS tr¶ lêi
- Phối hợp 2 phương

2
+ 2xy + y
2
)
= 5x.(x + y)
2
VÝ dơ 2
Phân tích đa thức
x
2
– 2xy + y
2
– 9 thành nhân tử
Giải
x
2
– 2xy + y
2
– 9
= (x – y)
2
– 3
2
= (x – y + 3)(x – y – 3)
24
* Nhóm thế nào là hợp
lý?
x
2
– 2xy + y

]
= 2xy(x + y + 1)(x +y- 1)
H§2: ¸p dơng
15 phót
- Thực hiện ?2a,
- Y/C hoạt động nhóm
- Hãy rút gọn biểu thức
rồi tính giá trò.
Theo dâi h/s thùc hiƯn
GV cho các nhóm kiểm
tra kết quả làm của
nhóm mình
- YC hs trả lời ?2 (b)
- Kết luận
- HS hoạt động nhóm
- Phân tích đa thức
thành nhân tử
- Nghe HD và làm bài

- 1 hs trả lời
2. p dụng
?2:
a) Tính nhanh giá trò của biểu
thức: x
2
+ 2x + 1 – y
2
= (x
2
+ 2x + 1) – y

= x(x – 1)
2
b. 2x
2
+ 4x + 2 – 2y
2
= 2[(x
2
+ 2x + 1) – y
2
]
= 2[(x + 1)
2
– y
2
]
= 2(x+1-y)(x+1+y)
3) Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các ví dụ
- Làm bài tập : 51c, 52, 53,54,55,56,57 Tr 24,25 – SGK
- Giê sau lun tËp
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status