Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày soạn:15/8/2010.
Ngày dạy: 16/8/2010.
Chơng I:
Căn thức bậc hai - Căn thức bậc ba
Tiết 1: Căn thức bậc hai
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số.
b. phơng tiện dạy học:
1. Giáo viên
- Bảng phụ.
- Máy tính bỏ túi.
2. Học sinh
- Ôn tập khái niệm về căn thức bậc hai ở lớp 7.
- Bảng phụ nhóm.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5)
- GV giới thiệu chơng trình
đại số lớp 9 gồm 4 chơng
nêu tên các chơng
- GV nêu yêu cầu về sách
vở dụng cụ học tập và ph-
ơng pháp học tập bộ môn
toán
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
GV để thực hiện
bình phơng của mọi số đều
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
1
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
không âm.
- GV yêu cầu học sinh làm
?1
Tại sao?
- CBH của 9 là 3 và -3
?1
- GV giới thiệu định nghĩa
CBH số học của a với a
0
1. Định nghĩa
VD1:
CBHSH của 16 là
16
2. Chú ý
x=
a
=
ax
x
2
- GV giới thiệu: phép toán
tìm CBHSH của số không
âm gọi là phép khai phơng.
- Phép khai phơng là phép
toán ngợc của phép toán
nào?
Phép khai phơng là phép toán
ngợc của phép bình phơng.
- Yêu cầu HS làm ?3 - Học sinh trả lời miệng ?3
?3
CBH của 64 là 8 và -8
CBH của 81 là 9 và -9
CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 3 (12)
- Cho a, b
0
Nếu a < b thì
a
so với
b
nh thế nào
- Cho a, b 0
Nếu a< b thì
a
<
b
2. So sánh các căn bậc hai
số học
- Ta có thể chứng minh
15
b) 11> 9
11
>
9
11
> 3
Tìm số x, biết
a)
x
> 1
b>
x
< 3
- HS nghiên cứu VD3 và giải
trong SGK sau đó làm
?5 để củng cố
?5
a)
x
> 1
x
>
1
x > 1
b>
x
< 3
x
= 2 x
1,2
= 1,44
b) x
2
= 3 x
1,2
= 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
y/c
2
1
lớp làm câu a và c;
2
1
làm câu b và d.
Học sinh hoạt động theo nhóm
khoảng 5 phút
Bài 5 SBT/4
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải
- 2 HS nhận xét lời giải của 2
nhóm
- HS tự cho điểm
D. Hớng dẫn về nhà(3)
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo kí hiệu.
- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD.
- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
- Ôn qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm.
C. Tiến hành dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
- Phát biểu ĐN CBHSH của
a? Viết dới dạng kí hiệu.
- Các khẳng định sau đúng
hay sai?
a> CBH của 64 là 8 và -8
b>
864
=
c>
( )
33
2
=
d>
x
< 5 x< 25
Học sinh 2: Phát biểu định lí
về so sánh các CBHSH. Tìm
x biết
x
= 15
HS1: -Phát biểu ĐNCBHSH
x =
a
- 1HS đọc to ?1
- Học sinh trả lời: Trong
vuông ABC có
1. Căn thức bậc hai
?1
2
25 x
là căn thức bậc hai
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
4
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
là căn thức bậc hai của 25 -
x
2
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
- Giáo viên nhấn mạnh:
a
chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy
A
có nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
câu c, d 2 học sinh lên bảng
làm.
còn 25 - x
2
là biểu thức
lấy căn.
Tổng quát: (SGK/8)
A
xđ (hay có nghĩa A
0)
?2
x25
xác định khi 5- 2x P 0
5 P 2x
x
2,5
a>
3
a
có nghĩa
0
3
a
a P0
b>
a5
a
2 1 0 2 3
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nh vậy không phải khi
bình phơng 1 số rồi khai ph-
ơng kết quả đó cũng đợc số
ban đầu.
? Để CM
aa
=
2
ta cần CM
gì
1HS nêu nhận xét
Nếu a < 0 thì
aa
=
2
Nếu a > 0 thì
aa
=
2
Để CM
aa
=
2
ta cần CM
==
GV yêu cầu HS tự n/c
VD2,VD3
GV nêu chú ý SGK/10
1HS đọc VD2; VD3 SGK
HS làm VD4 vào vào vở.
CM:
Chú ý (SGK/10)
VD4
Hoạt động 4 (6)
GV cho HS làm BT7
SGK/10
GV yêu cầu HS làm BT8 (c,
d) vào vở
HS làm bài tập 7
2 HS lên bảng
3. Luyện tập
a>
( )
1,01,01,0
2
==
b>
( )
3,03,03,0
2
==
c> -
( )
3,13,13,1
1. GV: Bảng phụ
2. HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số.
C. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để
A
có nghĩa.
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
SGK.
Rút gọn các biểu thức sau.
Hãy nhận xét bài làm của
bạn.
A
có nghĩa A
0
a>
72
+
x
có nghĩa
2x+7
0
x
=
311
Vì
3911
=>
Hoạt động 2: Luyện tập (33)
? Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính ở các biểu thức
trên
Gọi 2HS khác lên bảng
1 HS nêu yêu cầu của đề bài
thực hiện khai phơng trớc rồi
x; : ; + ; - làm từ trái sang
phải.
2 HS lên bảng trình bày
1. Bài tập 11SGK/11
a)
49:19625.16
+
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
b> 36:
16918.3.2
2
= 36:
1318
2
(a,c) SBT/5
? Yêu cầu của bài toán là
gì
Yêu cầu 2HS lên bảng làm
1 HS nhận xét bài làm của
bạn các học sinh khác chữa
bài vào vở.
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Rút gọn các phân thức
a>
5
5
2
+
x
x
với x
5
Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa
x
+
1
1
có nghĩa
0
= -7a
b>
aa 325
2
+
với a
0
=
( )
aa 35
2
+
=
aa 35
+
= 5a + 3a(vì 5a
0
)
= 8a
c>
2224
3339 aaaa
+=+
= 6a
2
d> 5
36
34 aa
5
b)
2
222
2
2
+
x
xx
với x
2
=
( )
( )( )
2
2
22
2
2
+
=
+
+
x
x
xx
x
a) x
2
5 = 0
b) x
2
- 2
x11
+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trình
bày
D. Hớng dẫn về nhà (2)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2.
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr. 5, 6 SBT
Ngày soạn: 21/8/2010
Ngày dạy: 23/8/2010
Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các
chú ý.
2. Học sinh: đọc trớc bài mới.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
9
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
4
-
( )
42
4
=
Sai sửa -4
5
-
( )
1221
2
=
Đúng
? Nhận xét bài làm của bạn
? Cho điểm bài làm của bạn
Hoạt động 2 (10)
GV cho HS làm ?1
trang12 SGK
Tính và s
2
:
25.16
và
25.16
Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ
thể tổng quát ta phải CM
định lí
GV hớng dẫn HS dựa vào
ĐN CBHSH .
HS đọc định lý SGK/12
Phải CM
0.
ba
và
( )
abba
=
2
.
,
a
và
b
xác
định và không âm
ba.
xđ và không âm
( ) ( ) ( )
222
.. baba
=
= ab
1. Định lí
(SGK/12)
a
baabb .0;0
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
GV hớng dẫn HS làm
VD2
GV gợi ý 52 = 13. 4
GV chốt lại: Khi nhân
các số dới dấu căn ta cần
biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phơng
rồi thực hiện phép tính.
GV cho HS làm ?3 để
củng cố quy tắc trên.
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
- HS dựa vào CTTQ để phát
biểu quy tắc thành lời.
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóm
a)
225.64,0.16,0225.64,0.16,0
=
= 0,4 . 0,8. 15 = 4,8
b)
10.36.10.25360.250
=
=
100.36.25100.36.25
=
= 5. 6. 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu qui tắc
a)
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7. 1,2. 5 = 42
b)
100.4.8140.810
=
=
?2
b. Qui tắc nhân các căn thức bậc
hai
( )
0,0.
=
baabba
VD2: Tính
a)
1010020.520.5
===
b)
10.52.3,1
=
10.52.3,1
=
4.13.1352.13
=
=
( )
2
Ví dụ 3
?4
Với a,b
0
a)
43
3612.3 aaa
=
=
( )
( )
0666
22
2
2
==
aaaa
b)
222
6432.2 baaba
=
=
( )
2
8ab
= 8ab (vì a
0,0
b
b. Bài tập 19(b,d)SGK
D. Hớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc định lí, CM định lí, các qui tắc.
- BT 18, 19(a,c), 20,21,22, 23 SGK ; 23, 24 SBT
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
12
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày soạn: 21/8/2010
Ngày dạy: 25/8/2010
Tiết 5: Luyện tập
A. Mục tiêu
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập CM, rút
gọn, tìm x, so sánh 2 biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: - Bảng phụ.
2. Học sinh: - Ôn lại lý thuyết.
C. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5)
Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
tra.
HS1: Phát biểu định lí
liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng.
Cho VD
a
(1)
* Nếu a
0
aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
-6a
= 9- 12a + a
2
* Nếu a<0
aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
+6a
= 9 + a
2
2. Bài tập 22(a,b)SGK/15
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
13
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV: Nhìn vào đề bài có
nhận xét gì về các biểu
thức dới dấu căn?
? Hãy biến đổi hằng
đẳng thức rồi tính.
GV gọi 2HS đồng thời
b) GV yêu cầu HS về
nhà giải tơng tự.
? Đầu bài yêu cầu gì
? Thế nào là 2 số
nghịch đảo của nhau.
Vậy ta phải chứng
minh gì
Hãy vận dụng ĐN về
CBH để tìm x.
GV tổ chức hđ nhóm
Câud)
( )
0614
2
=
x
và bổ sung thêm câu g)
210
=
x
Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba) của
các căn thức sau.
CM
( )
20052006
và
( )
20052006
( )
0614
2
=
x
( )
61.4
2
=
x
612
=
x
31
=
x
=
=
31
31
x
x
II. Luyện tập
1. Bài 24 SGK tr.15
( )
2
( )( )
2005200620052006
+
=
( ) ( )
22
20052006
= 2006 2005 = 1
Vậy hai số đã cho là 2 số
nghịch đảo của nhau.
3. Bài 25(a,d)/16SGK
Tìm x
a)
( )
0816
=
xx
2
816
=
x
( )
04
=
TMxx
Vậy.
d)
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
14
0
Khi
4
2
x
và
2
x
đồng thời
có nghĩa.
2HS lên bảng làm 2ý
4. Bài 33(a)SBT/8
Tìm điều kiện của x để
biểu thức sau có nghĩa và
biến đổi chúng về dạng
tích.
D. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT.
Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày dạy: 26/8/2010
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A. Mục tiêu
- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 CTBH trong tính toán và
( )
2
54
=
x
4
5
=
x
(TM x
0
)
HS2: Có
( )
425
=>
2.15.1
<
25
<
Hoạt động 2 (10)
GV cho HS làm ?1
SGK/16.
Tính và so sánh
25
16
và
25
16
4
25
16
=
25
16
1HS đọc định lí
ở định lí khai phơng 1 tích a
0,0
b
còn định lí này a
0,0
>
b
Vì để
b
a
và
b
a
có nghĩa thì mẫu
0
1. Định lí
(SGK/16)
b
a
b
2
2
2
b
a
b
a
=
Hoạt động 3 (16)
GV: Từ định lí trên ta
có 2 qui tắc
2. á p dụng
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
16
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
- Theo chiều từ trái
sang phải ta có qui tắc
khai phơng 1 thơng.
- Theo chiều từ phải
sang trái ta có qui tắc
chia 2 CBH .
Từ công thức yêu cầu
HS đọc quy tắc.
áp dụng quy tắc khai
phơng 1 thơng tính.
a)
- 1HS đọc quy tắc SGK.
2HS lên bảng đồng thời.
121
25
=
11
5
121
25
=
36
25
:
16
9
=
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9
==
HS làm vào vở.
làm ? 4
Học sinh dới lớp làm vào vở.
a) Quy tắc khai phơng một
thơng
?1
2. Qui tắc chia hai căn bậc
hai
VD2:
?3 Tính
a)
39
111
999
111
999
===
b)
9.13
4.13
117
52
117
52
==
=
3
2
9
4
=
b)
( )
0
162
2
2
a
ab
=
81
81162
2
222
ababab
==
=
9
ab
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10)
? Phát biểu định lí về
liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng,
công thức tổng quát.
GV yêu cầu học sinh
làm BT28(b,d)
Đầu bài yêu cầu gì
GV nhận xét cho điểm
Tổng quát: A
0,0
4
2
>
yx
y
x
x
y
=
( )
2
2
2
2
.
y
x
x
y
y
x
x
y
=
=
yy
x
x
y 1
.
chia 2 CBH.
GV nhận xét cho điểm
GV y/c 1HS lên bảng làm
BT 31(a)SGK
2HS lên bảng kiểm tra.
HS1: Phát biểu định lí nh
trong SGK.
Chữa bài 30(c,d)
Kết quả c)
2
2
25
y
x
d)
y
x8,0
HS2:
Kết quả 28a)
15
17
29c) 5
1HS nhận xét bài làm của bạn
Các HS khác chữa nhanh vào
vở.
I. Chữa bài tập
1. Bài tập 30(c,d) SGK tr.19
2. Bài tập 28(a) SGK
3.Bài tập 29(c) SGK
1. Bài 32(a,d)SGK tr.19
a) Tính
100
1
.
9
49
.
16
25
01,0.
9
4
5.
16
9
1
=
=
100
1
.
9
49
.
16
25
=
24
7
nh thế nào, hãy giải ph-
ơng trình đó.
HĐTP 2.3: Làm bài
34(a,c) SGK tr.20.
GV tổ chức cho HS hoạt
động nhóm.
GV nhận xét các nhóm
HS: Tử và mẫu của biểu thức
dới dấu căn là hằng đẳng thức
hiệu hai bình phơng.
HS lên bảng.
Học sinh trả lời.
a) Đúng
b) Sai vì VP không có nghĩa
c) Đúng
d) Đúng
HS nêu cách biến đổi.
Một học sinh lên bảng làm bài
- dới lớp làm vào vở.
123
2
=
x
3
12
2
=
x
3
=
( )( )
( )( )
384457384457
7614976149
+
+
=
29
15
841
225
73.841
73.225
==
2. Bài tập 36SGK/20
3. Bài 33(b,c)SGK tr.19
b)
271233
+=+
x
9.33.433
+=+
x
333233
+=+
x
343
=
4. Bài 34(a,c)SGK/20
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
20
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
làm bài và khẳng định lại
các quy tắc khai phơng 1
thơng và hẳng đẳng thức
AA
=
2
nhau.
Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8)
?Điều kiện xác định của
vế trái là gì?
? Để tìm x ta làm thế
nào?
GVtổ chức cho HS nhận
xét và nêu lên một vài ph-
ơng pháp giải phơng trình
có chứa căn thức bậc hai.
0
1
32
x
x
1HS lên bảng tìm điều kịên
xác định
01
032
x
x
hoặc
<
01
032
x
x
......
2
3
x
hoặc x<1
Với điều kiện trên ta có
2 3
(1) 4
1
x
x
21
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
B. Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1
+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số.
- Ê ke.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
GV nêu y/c kiểm tra.
HS1 chữa bài tập 35(b)
SGK tr.20
Tìm x biết
6144
2
=++
xx
Bài 43(b)SBT/20
Tìm x thoả mãn điều
kiện
2
1
32
=
hiệu chính.
1.Giới thiệu bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách dùng bảng (25)
HĐTP 3.1: Tìm căn
bậc hai của số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100
GV cho HS làm VD1
HS nhìn trên bảng phụ
HS nghiên cứu SGK nêu: giao của
hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296
68,1
296,1
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số
lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
VD1: Tìm
68,1
. Tại giao
của hàng 1,6 và cột 8 ta có
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
22
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
tìm
68,1
GV đa mẫu 1 trên bảng
phụ rồi dùng êke để tìm
giao của hàng 1,6 và
cột 8 sao cho số 1,6 và
8 nằm trên 2 cạnh góc
48,36
11,9
82,39
HĐTP 3.2: Tìm căn
bậc hai của số lớn hơn
100
GV chuyển ý nh
SGK/21
GV yêu cầu HS đọc
VD3 SGK.
GV để tìm
1680
ngời
ta phân tích 1680= 16,8
. 100 vì trong tích này
Không có cột 18
Là số 6,253
Là số 6
HS:
736,9
120,3
48,36
040,6
11,9
99,40
?2
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
23
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
chỉ cần tra bảng tìm
8,16
còn 100 = 10
2
? Cơ sở nào để làm ví
dụ trên
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2SGK/22
HĐTP 3.3: Tìm CBH
của số không âm và
nhỏ hơn 1.
GV cho HS làm VD4
Tìm
00168,0
GV hớng dẫn HS phân
tích rồi GV gọi lên
bảng làm tiếp
GV đa chú ý trên bảng
phụ
GV yêu cầu HS làm ?3
HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tích
Kết quả hoạt động nhóm
a)
911
x
2
= 0,3982
6311,0
1
x
x
2
6311,0
Hoạt động 3: Luyện tập (10)
GV: Dựa trên cơ sở nào
có thể xác định đợc
ngay kết quả.
GV gọi HS đứng tại
chỗ trả lời.
Bài này tơng tự ?3.
Gọi 2HS lên bảng đồng
thời.
HS: áp dụng chú ý và quy tắc dời
dầu phẩy để xác định kết quả
3. Luyện tập
a. Bài 41 SGK/23
biết
019,3119,9
Hãy tính
9,911
;
Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
24
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Chứa căn bậc hai
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn.
-Về kĩ năng:
+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức, kĩ
năng làm việc hợp tác.
B. Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát).
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
GV nêu y/c kiểm tra.
Chữa bài tập 47(a,b)
SBT/.20.
Chữa BT 54 tr.11SBT
2HS đồng thời lên bảng.
HS1: Chữa bài 47(a, b)
Đáp số a) x
1
8730,3
b
phép biến
đổi này đợc gọi là phép
đa thừa số ra ngoài dấu
căn.
? Thừa số nào đã đợc
HS làm ?1
HS: Dựa trên định lí khai phơng
1 tích và định lí
aa
=
2
HS: Thừa số a.
1. Đ a thừa số ra ngoài dấu
căn
?1
baba .
22
=
=
ba .
= a
b
(vì a
0,0
b
)
VD1
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.