Giáo án đại số 8 hay - Pdf 61

Ngày sọan: Chơng I
Ngày giảng: Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu
+ Kiến thức: HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với
đơn thức theo công thức: A.(B

C) = AB

AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
+ Kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức
với đơn thức có không qúa 3 hạng tử & không quá 2 biến.
+ Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm. Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2:Kiểm tra: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát ?
2/ Quy tắc nhân hai đơn thức ? Lấy ví dụ ?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* HĐ1: Hình thành qui tắc
- GV: Hãy:
+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
+ Cộng các tích tìm đợc.
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau
& kết luận: 15x

C) = AB

AC
HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
* HĐ2: áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví
dụ trong SGK trang 4
2/ áp dụng : Ví dụ: Làm tính nhân
(- 2x
3
) ( x
2
+ 5x -
1
2
)
= (2x
3
). (x
2
)+(2x
3
).5x+(2x
3
). (-
1
2
)
= - 2x

2
x
2
).6xy
3
+
1
5
xy. 6xy
3
= 18x
4
y
4
- 3x
3
y
3
+
6
5
x
2
y
4
* HĐ3: HS làm việc theo nhóm
?3 GV: ? Nêu công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV: Chốt lại kết quả đúng:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
HS : lên bảng giải HS dới lớp cùng làm.
-HS so sánh kết quả
-GV: Hớng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 &
đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc).
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân &
làm theo hớng dẫn của GV nh bài 14.
* BT nâng cao: (GV phát đề cho HS)
1)Đơn giản biểu thức
3x
n - 2
( x
n+2
- y
n+2
) + y
n+2
(3x
n - 2
- y
n-2

Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?
A. 3x
2n
y
n
B. 3x
2n
- y

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào biến?
x(5x - 3) -x
2
(x - 1) + x(x
2
- 6x) - 10 + 3x
x(5x -3) -x
2
(x -1) + x(x
2
- 6x) -10 + 3x
= 5x
2
- 3x - x
3
+ x
2
+ x
3
- 6x
2
- 10 + 3x =
- 10
5: H ớng dẫn về nhà :
- Ghi nhớ quy tắc nhân 2 đơn thức với đa thức.
- Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK). Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT).
- Bài chép : Tính giá trị của biểu thức :
a) A= x
3

2
) (= - 2x
3
+
5
2
xy x)
- HS2: Rút gọn biểu thức: x
n-1
(x+y) - y(x
n-1
+ y
n-1
) (= x
n
- y
n
)

3.Bài mới:
Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc
- GV: cho HS làm ví dụ
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với
nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi
hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn
thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại.
Đa thức 5x
3

+ 2x - 15x
2
+ 9x - 6
= 5x
3
- 18x
2
+ 11x - 6
HS so sánh với kết quả của mình
Qui tắc: SGK
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc :
GV: Cho HS làm bài tập
GV: cho HS nhắc lại qui tắc, Nêu nhận xét
?1 Nhân đa thức (
1
2
xy -1) với x
3
-2x -6
Giải: (
1
2
xy -1) ( x
3
- 2x - 6)
=
1
2

cùng 1 cột
+ Cộng theo từng cột.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến
ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm
tính nhân.
x
2
+ 3x - 5
X x + 3
+ 3x
2
+ 9x - 15
x
3
+ 3x
2
- 15x
x
3
+ 6x
2
- 6x - 15
* Hoạt động 4: áp dụng vào giải bài tập
Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5)
b) (x
3
- 2x
2
+ x - 1)(5 - x)

+5x-5 - x
4
+ 2x
2
- x
2
+ x
= - x
4
+ 7 x
3
- 11x
2
+ 6 x - 5
* Cho HS Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta
phải lựa chọn cách viết sao cho cách tính
thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
Bài tập nâng cao:
1) cho a+b+c = 0; M =a(a+b)(a+c) ;
N =b(b+c)(b+a) ; P =c(c+a)(c+b).
Chứng minh M = N = P
2) Cho a+b+c = 2p.
Chứng minh: 2bc+b
2
+c
2
- a
2

4:- Củng cố :
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
5: H ớng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk). Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x
4
+ xy + y
2
) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính.
Trang 4
Ngày sọan: 25/8/2010 Tiết 3
Ngày giảng : / /2010 Luyện tập
I- Mục tiêu :
+ Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
qui tắc nhân đa thức với đa thức, nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều.
+ Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày,
tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả.
+ Thái độ : Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà. Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III. Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2:Kiểm tra:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với
đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- HS2: Làm tính nhân
( x
2

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho
kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ nhất với từng số
hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các
phép tính trung gian)
Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2
đa thức trong tích & thực hiện phép nhân.
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn
thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết
dới dạng nh thế nào ?
-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập
- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta làm
việc gì
+ Tính giá trị biểu thức :
1) Chữa bài 8 (sgk)
a) (x
2
y
2
-
1
2
xy + 2y ) (x - 2y)
= x
3
y- 2x
2
y
3

3
= x
3
+ y
3
* Chú ý 2:
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu
âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang
dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức phải thu
gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc
viết gọn nhất).
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhóm
A = (x
2
- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x
2
)
= x
3
+3x
2
- 5x- 15 +x
2
-x
3
+ 4x - 4x
2

-12x-20x +5)(3x+48x
2
-7+112x)
= 81

83x - 2 = 81

83x = 83

x = 1 .Vậy x = 1.
Hs nhận xét bài làm của bạn.
*Hoạt động 2 : Nhận xét
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị
biến ta có thể tính đợc giá trị biểu thức
đó .
+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể
tính đợc giá trị biến số.
. - GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đ-
ợc viết dới dạng t /quát nh thế nào ?
3 số liên tiếp đợc viết nh thế nào ?
Bài tập nâng cao:
1) Cho số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38
chữ số 1. C/m: ab - 2 chia hết cho 3.
2) Chứng minh: A= 99....900...025 là số
chính phơng. n số 9 n số 0
4) Chữa bài 14
Gọi số nhỏ nhất là 2n thì số tiếp theo là
2n + 2, số thứ 3 là : 2n + 4

I . Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu và nhớ thuộc tất cả công thức và phát biểu thành lời về bình phơng của
tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng.
- Kỹ năng: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của
biểu thức đại số.
- Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
HS: Bảng phụ
III. Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2:Kiểm tra:
GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Thực hiện phép tính (a + b)(a + b) .
(HS
2
): ? Thực hiện phép tính
( ) ( )
a b a b
ì +
.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: 1- Bình phơng của một tổng ( 9 phút )
Gv hớng dẫn HS tìm hiểu về tổng, hiệu
hai bình phơng.
? Nêu kết quả của câu ?1 .

HS thảo luận hoàn thành ?2. HS ghi nhớ.
HS thực hành phần áp dụng.
a/ a
2
+ 2a + 1 ; b/ (x + 2)
2
c/ 51
2
= (50 + 1)
2
= ... = 2601
301
2
= (300 + 1)
2
= ... = 90601
Hoạt động 2: 2- Bình phơng của một hiệu ( 10 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
? Vậy (a - b)
2
= ...
? Ngoài cách trên còn cách nào tìm ra đ-
ợc (a - b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
không.
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả t-

tr10 Đại diện lên bảng trình bày lời giải.
a/ ...= x
2
- x +
4
1
;
b/ ... = 4x
2
- 12xy + 9y
2
c/ 99
2
= (100 - 1)
2
= ... = 9801
Hoạt động 3: 3- Hiệu hai bình phơng ( 9 phút)
? Nêu kết quả câu ?5 .
? Từ bài tập trên, viết công thức tổng quát
A
2
- B
2
= ....

Tổng quát
? Trả lời câu ?6 .
? Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập ở
phần áp dụng.
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

đẳng thức đã học.
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm ?7,
các bài tập 16; 17; 18 (Sgk trang 11)
GV hớng dẫn chung từng bài.
Bài tập nâng cao:
Tính: a) A= -1
2
+ 2
2
-3
2
+ 4
2
-...- 99
2
+ 100
2
a) B= -1
2
+ 2
2
-3
2
+ 4
2
- ... - (1)
n
.n
2
HS trả lời và ghi nhớ.

Ngày soạn: Tiết 5
Ngày giảng: Luyện tập
Trang 8
I . Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bình phơng của 1 hiệu và
hiệu 2 bình phơng.
- Kỹ năng: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị
của biểu thức đại số.
- Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
HS : Bảng phụ. QTắc nhân đa thức với đa thức.
III. Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức: 8A: / ; 8B: /
2:Kiểm tra:
HS1: Vit v phỏt biu thnh li hai hng ng thc ( A B )
2
v ( A B )
2

Cha bi tp 11 Tr 4 SBT
HS2: Vit v phỏt biu thnh li hng ng thc hiu hai bỡnh phng
Cha bi tp 18 Tr 11 SGK
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*HĐ1: Luyện tập
Bi 20 Tr12 SGK :
Nhn xột s ỳng,sai ca kt qu sau :
( x
2

HS lm bi vo v,mt HS lờn bng lm
9x
2
6x + 1 = (3x)
2
2 . 3x . 1 + 1
2

= ( 3x 1 )
2
b , ( 2x + 3y )
2
+2 ( 2x +3y ) +1
= ( 2x + 3y + 1 )
2
HS nờu
HS hot ng theo nhúm
a, 101
2
=(100+1)
2
=10000+200+1 =10201
b, 199
2
=(200-1)
2
=40000- 400+1 =39601
c , 47.53 = (50-3)(50+3) =50
2
-3

? Lm th no nu tớnh bỡnh phng ca
mt tng ba s
? Em no cũn cỏch tớnh khỏc
Cỏc phn b,c v nh lm
= a
2
+2ab + b
2
= ( a+b)
2
= VT
HS2 : b, ( a b )
2
= ( a+b)
2
- 4ab
Bin i VP= (a+b)
2
- 4ab
= a
2
+2ab + b
2
4ab
= a
2
2ab + b
2
= (a b )
2

2
= (a +b +c) . (a +b +c)
Hot ng 2:Trũ chi thi lm toỏn nhanh
GV lp hai nhúm chi,mi nhúm 5 HS
1) x
2
y
2
3) ( 2x + 5)
2) ( 2 x)
2
4) ( 3x +2) ( 3x -2)
5) x
2
10x +25
GV cựng chm thi
Hai nhúm lờn chi
4: Cng c
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức.
5: H ớng dẫn về nhà:
Thuc cỏc hng ng thc dó hc
L m cỏc bi tp 24, 25(b,c)/12 SGK.Bài 13, 14 Tr 4, 5 SBT
* Bài tập nâng cao: 7,8/13 ( Sách BT cơ bản & NC)
Tiết 6:
Ngày giảng: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
Trang 10
I . Mục tiêu:
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời
về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu .

? Cho biết lập phơng một tổng hai số
tính ntn.
- Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập
ở phần áp dụng.
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả. Cho HS dới lớp nhận xét.
HS thảo luận làm ?1, sau đó báo cáo kq.
HS: Tính (a + b)(a + b)
2
(Với a, b tuỳ ý)


(a + b)
3
= a
3
+ 3a
2
b + 3a b
2
+ b
3
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức:
(A + B)
3
= A
2
+ 3A
2
B + 3AB

2
+ y
3
Hoạt động 2: 2- lập phơng của một hiệu ( 13 phút)
Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3 .
? Vậy (a - b)
3
= ...
? Ngoài cách trên còn cách nào tìm ra
đợc (a - b)
3
không.
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả
tơng tự , vậy (A - B)
3
= ...
? Trả lời câu ?4 .
Cho HS làm các bài tập ở phần áp
dụng.
HS thảo luận làm câu ?3.
?3 : [a + (- b)]
3
= a
3
- 3a
2
b + 3a b
2
- b
3

3
- x
2
+
3
1
x -
27
1
b/ (x - 2y)
3
= x
3
- 6x
2
y + 12xy
2
- 8y
3
HS nêu cách kiểm tra phần c.
c/ Khẳng định (1) và (3) đúng
chú ý: (A - B)
2
= (B - A)
2
; (A - B)
3
(B - A)
3
4. Củng cố: ( 13 phút )

4
9
8
1
...3
2
1
23
3
+==







xxxx
HS trả lời các câu hỏi hớng dẫn bài 27a:
HS:
( )
3
3
xx
=
HS:
( ) ( )
3
2
3

- + 6x -
-Tiết 7 " Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)".
Tiết 7
Ngày giảng: những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I . Mục tiêu:
Trang 12
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái
niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu".
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" .
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ .
- HS: 5 HĐT đã học + Bài tập.
III. Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức: 8A: / ; 8B: /
2:Kiểm tra:
GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS
1
) : ? Tính 99
3
; 1001
3
(HS
2
): ? Làm bài 28b ( SGK tr 14).
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.

3.Bài mới:

- ab+b
2
) (Với a, b tuỳ ý)

a
3
+ b
3
= (a + b)(a
2
- ab +b
2
)
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức:
A
3
+ B
3
= (A + B)(A
2
- AB + B
2
(6)
HS thảo luận hoàn thành ?2. HS ghi nhớ.
HS: ...tông hai số nhân với bình phơng ...
HS thực hành phần áp dụng.
a/ x
3
+ 8 = x
3

3
- B
3
= ...
- Gv nêu chú ý về bình phơng thiếu của
một tổng.
? Trả lời câu ?4 .
Cho HS làm các bài tập ở phần áp dụng.
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
kết quả.- GV treo bảng phụ kết quả

HS dới lớp so sánh, nhận xét, sửa sai
? Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học và phát biểu thành lời.
A
3
- B
3
= (A- B)(A
2
+ AB + B
2
) (7)
HS thảo luận và trả lời câu ?4 .
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng:
tr15 Đại diện lên bảng trình bày lời giải
phần a,b,c.
a/ (x - 1)(x
2
+ x + 1) = x

3
+ y
3
+ 3xy
3) Cho x+ y = 2 và x
2
+ y
2
= 10
Tính giá trị của: C = x
3
+ y
3
HS trả lời và ghi nhớ.
HS thực hành trên bảng.
Bài 30: a/ -27 b/ 2y
3
Bài 31: biến đổi VT về bằng VP.
Bài 32: a/ 6x
2
; 3xy; y
2
b/ 5; 4x
2
; 25 ( hoạt động theo
nhóm và báo cáo kết quả).
1) A= (x+y)
2
- 4(x+y) + 1 = 3
2

- 3xy(x+y)
= 2
3
- 3.(-3).2 = 26.
5: H ớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ.
- Làm các BT 33 đến 36 (SGK tr 16-17).
HD bài 35 SGK tr 17: Tách 68 = 2.34 và vận dụng các hđt đã học .
*Bài chép: Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) + (2x + y)(4x
2
- 2xy + y
2
) - 16x(x
2
- y) = 32
HDBT 20 SBT/5. Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
- Bài tiếp theo: Tiết 8 " Luyện tập".
Ngày giảng: luyện tập
Trang 14
I . Mục tiêu:
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học.
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ,thớc thẳng.

e/
( )
( )
2 2
2 4 2x y x xy y
+ +
; f/
( )
( )
2
3 3 9x x x
+ +
? Để thực hiện các phép tính trên ta cần
phải áp dụng kiến thức nào.
GV hớng dẫn HS cả lớp.
GV đánh giá , hoàn thiện bài giải.
2.Bài 34( SGK tr 17) Rút gọn các biểu thức
sau:
( ) ( )
+
2 2
a) a b a b
b)
( ) ( )
+
3 3
3
2ba b a b
? Cách giải loại bài tập trên ntn.
? Còn cách nào biến đổi khác không.

:
( )
= =
2 2 2 2
2 2 2 2
a /.... = a + 2ab + b - a - 2ab + b
a + 2ab + b - a + 2ab - b 4ab
C
2
:
( ) ( )
+ + =
a /... = a + b + a - b a b a b 4ab
HS dới lớp nhận xét, sửa sai.
HS giải tơng tự phần b trên bảng.
Vận dụng hđt thứ 4 và thứ 5 hoặc thứ 7 đối
với hai hạng tử đầu.
HS : Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của
x vào bt đã rút gọn.
1 HS thực hành trên bảng.
( )
2
2
x 4x 4 x 2+ + = +
thay x = 98 vào ta
có giá trị bt là:
( )
2
2
98 2 100 10000+ = =

=
3
2a
b) (a
2
+b
2
)(c
2
+d
2
) = (ac+bd)
2
+(ad-bc)
2
? Nêu cách c/m đẳng thức trên? vận dụng
những hđt đã học tính nhẩm các bt trên.
Bài 2: Biết số tự nhiên a chia 5 d 4. Chứng
minh a
2
chia 5 d 1.
Hãy nêu đề bài toán tơng tự ?
Tơng tự phần b tìm đợc: 1000000.
HS nêu cách làm rồi lên bảng, HS khác
làm vào vở.
a) A=x
3
+y
3
+ 3xy= (x+y)(x

+ y
2
= b.
Tính giá trị của B= x
3
+ y
3
theo a , b
Bài 3:Cho x
1000
+y
1000
= m và x
2000
+ y
2000
=n
Tính giá trị của B= x
3000
+ y
3000
HS đọc đề 17a, suy nghĩ nêu cách giải
HS: Rút gọn VT về bằng vế phải vận dụng hđt
tổng hai bình phơng và hiệu hai bình phơng.
VT =...
= + + = =
3 3 3 3 3
a b a b 2a VP
b) (a
2

+a
2
d
2
+b
2
c
2
+b
2
d
2
HS: a = (5k+ 4)
2
= 25k
2
+ 40k+ 16
Vì (25k
2
+ 40k) chia hết cho 5; còn 16
chi 5 d 1. Vậy a
2
chia 5 d 1.
BToán: Biết số tự nhiên a chia 5 d 3.
Chứng minh a
3
chia 5 d 2.
HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót.
4: Củng cố: ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc củng cố về những kiến thức gì.

(HS
1
) : ? Tính 2x(x - 2) ; 5x(3x
2
- x + 2)
(HS
2
): ? Viết biểu thức sau thành bình phơng một tổng:
2
x 4x 4+ +
.
(HS
3
): ? Viết biểu thức sau thành tích:
3
x 8
.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: 1- Ví dụ ( 10 phút )
? Liên hệ lại phép nhân 2x(x-2) đầu giờ
nêu nhận xét về yêu cầu VD
1
và phần kt
bài cũ.
- Gv giới thiệu quá trình thực hiện VD
1
là phân tích đa thức .
? Em hiểu thế nào là phân tích đa thức

2
- x + 2)
HS trả lời.
Hoạt động 2: 2- áp dụng ( 10 phút)
? HS thảo luận nhóm làm bài tập ?1
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng t/bày
3 HS thực hành trên bảng.
?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ = x(x -1 )
Trang 17

Trích đoạn Thái độ: Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc. Kỹ năng:Thực hiện đúng phép chia đa thứ cA cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status