Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn GDCD lớp 10 năm 2021 Trường THPT Trần Hưng Đạo - Pdf 81

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2 MƠN GDCD 10


NĂM 2021 CĨ ĐÁP ÁN TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
1. Đề số 1


Phần trắc nghiệm


Câu 1 Xây dựng củng cố và phát triển nền đạo đức ở nước ta hiện nay có ý nghĩa to lớn không
chỉ trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt nam hiện đại,mà còn góp phần xây
dựng, phát triển:


A. Sự nghiệp giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam
B. Xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
C. Nền dân chủ XHCN Việt Nam


D. Nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc


Câu 2 Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng(………) trong văn bản dưới đây:
“Đạo đức là…….. của hạnh phúc gia đình, tạo ra sự ổn định và phát triển vững chắc của gia
đình”


A. nội dung
B. điều kiện
C. cơ sở
D. nền tảng


Câu 3 : Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng(………) trong văn bản dưới đây:


“Xã hội chỉ . . . khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó ln được tôn trong,
củng cố và phát triển.”



Câu 7 Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính:
A. Nghiêm minh


B. Tự do
C. Tự giác
D. Bắt buộc


Câu 8 Nền đạo đức của nước ta hiện nay kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân
tộc , vừa kết hợp và phát huy :


A. Những chuẩn mực XHCN


B. Những năng lực của mọi người trong xã hội


C. Những đóng góp của mọi người cho sự nghiệp cơng nghiệp hố, hiện đại hố đất nước
D. Những tinh hoa văn hoá nhân loại


Câu 9 Các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi :
A. Quan điểm và lợi ích bởi tầng lớp trí thức


B. Quan điểm đại đa số quần chúng


C. Quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động
D. Quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị
Câu 10 Đạo đức là gì ?


A. Đạo đức là hệ thống các chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người điều chỉnh hành vi của
mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội


B. Đạo đức là hệ thống quy tắc, chuẩn mực của xã hội mà nhờ đó con người tự điều chỉnh

Câu 13 Hãy chọn từ đúng với phần chấm lửng (….) trong văn bản dưới đây:


“Xã hội không can thiệp đến tı̀nh yêu cá nhân nhưng có…… hướng dẫn mọi người có quan
niệm đúng đắn về tı̀nh yêu, đặc biệt là ở những người mới bước sang tuổi thanh niên.”
A. nghı ̃a vụ


B. nhiệm vụ
C. bổn phận.
D. trách nhiệm.


Câu 14 Vợ chồng bı̀nh đẳng với nhau, nghı ̃a là:
A. Vợ và chồng bı̀nh đẳng theo pháp luật


B. Vợ và chồng làm việc và hưởng thụ như nhau
C. Vợ và chồng có nghı ̃a vụ giống nhau trong gia đı̀nh


D. Vợ và chồng có nghı ̃a vụ, quyền lợi, quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia
đı̀nh


Câu 15 Hãy chọn từ đúng với phần chấm lửng (….) trong văn bản dưới đây:


“Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy được
tı́nh …….. trong hành vi của mı̀nh.”


A. Tự giác
B. Chủ động
C. Sáng tạo.
D. Tı́ch cực


Câu 16 Nhân phẩm là:

A. nhắc nhở mı̀nh


B. điều chı̉nh suy nghı ̃ của mı̀nh
C. suy xét hành vi của mı̀nh
D. điều chı̉nh hành vi của mı̀nh


Câu 20 Các mối quan hệ trong gia đı̀nh bao gồm: (chọn câu đầy đủ nhất)
A. Cha mẹ và con cái, ông bà và cháu, giữa anh chi ̣ em với nhau


B. Quan hệ giữa vợ và chồng, cha mẹ và con cái, giữa anh chi ̣ em với nhau
C. Quan hệ giữa vợ và chồng, cha mẹ và con cái, giữa anh chi ̣ em với nhau


D. Quan hệ giữa vợ và chồng ,cha mẹ và con cái, ông bà và cháu, giữa anh chi ̣ em với nhau
Câu 21 Theo quy đi ̣nh của pháp luật, lễ cưới của hai người yêu nhau là:


A. Một sự kiện trọng đại của hai vợ chồng


B. Một điều kiện bắt buộc theo quy đi ̣nh của Luật hôn nhân và gia đı̀nh


C. Một thủ tục pháp lý chứng minh hai người yêu nhau chı́nh thức là vợ chồng


D. Một thủ tục mang tı́nh truyền thống, không bắt buộc phải có, cho nên tổ chức trang trọng, vui
vẻ nhưng phải tiết kiệm, không phô trương tốn kém


Câu 22 Để trở thành người có lương tâm mỗi học sinh chúng ta cần phải:
A. Cố gắng học thật tốt, nhiệt tı̀nh giúp đỡ bạn bè.không vi phạm pháp luật


B. Đừng bao giờ đụng chạm đến ai, phê bı̀nh ai, không quan tâm đến việc ai đúng ai sai
C. Tı́ch cực rèn luyện ý thức đạo đức, tác phong kỷ luật và thực hiện tốt nghı ̃a vụ bản thân
D. Tự giác thực hiện tốt nghı ̃a vụ học tập của cá nhân, tı́ch cực rèn luyện đạo đức, tác phong,


A. Có thêm niềm vui và sức mạnh vượt qua khó khăn trong cuộc sống.
B. Hạnh phúc và tự hào hơn.


C. Tự tin, cởi mở, chan hòa.


D. Đơn độc, buồn tẻ, cuộc sống sẽ kém ý nghĩa.


Câu 27 Câu tục ngữ nào sau đây khơng nói về sự hịa nhập:
A. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.


B. Đồng cam cộng khổ.
C. Chung lưng đấu cật.
D. Tức nước vỡ bờ.


Câu 28 Xây dựng giờ học tốt, đó là biểu hiện của:
A. Hạnh phúc. B. Sự hợp tác.


C. Sống nhân nghĩa. D. Pháp luật


Câu 29 Câu tục ngữ nào sau đây nói về sống hịa nhập:
A. Chia ngọt sẻ bùi.


B. Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
C. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
D. Nhường cơm sẻ áo.


Câu 30 Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hịn núi cao” nói về vấn
đề gì?



C. Toàn thế giới. D. Quê hương.


Câu 36 Truyền thống quý báu của dân tộc Việt Nam là gì
A. Gần gũi, thân thiện.


B. Hòa nhập.
C. Sự hợp tác.


D. Yêu nước bất khuất chống giặc ngoại xâm.


Câu 37 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:


“Công dân nam giới đủ mười tám tuổi được gọi nhập ngũ, độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình
từ đủ mười tám tuổi đến hết …”.


A. Hai mươi lăm tuổi. B. Hai mươi bốn tuổi.
C. Hai mươi sáu tuổi. D. Hai mươi ba tuổi.


Câu 38 Lòng yêu nước ở mỗi con người chỉ có thể nảy nở và phát triển trải qua những:
A. Biến cố, thử thách. B. Khó khăn.


C. Thiên tai khắc nghiệt. D. Thử thách.


Câu 39 Dân ta có một lịng nồng nàn u nước. Đó là:
A. Lịch sử oai hùng của dân tộc ta.


B. Thế mạnh của dân tộc ta.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

D. Giá trị truyền thống quý báu của ta.




A. Chỉ cần xác định mục đích và động cơ học tập đúng.
B. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa.
C. Tham gia nhập ngũ khi địa phương gọi.


D. Tham gia các hoạt động của địa phương như vệ sinh môi trường.


Câu 2 Biểu hiện nào sau đây nói lên trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc của thanh niên học sinh?
A. Chăm chỉ, sáng tạo trong học tập, lao động; có mục đích, động cơ học tập đúng đắn.
B. Quan tâm đến đời sống chính trị, xã hội của địa phương, đất nước.


C. Biết phê phán, đấu tranh với những hành vi đi ngược lại lợi ích quốc gia, dân tộc.
D. Tích cực học tập, rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe.


Câu 3 Lòng yêu nước bắt nguồn từ những tình cảm:
A. Thương yêu và quý giá nhất đối với con người.
B. Sâu sắc nhất và gắn bó đối với con người.


C. Chân thật nhất và gần gũi nhất đối với con người.
D. Bình dị nhất và gần gũi nhất đối với con người.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

B. Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
C. Tình cảm gắn bó với q hương, đất nước


D. Giữ gìn trật tự,vệ sinh lớp học, trường học.


Câu 5 Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình của cơng dân nam giới ở nước ta hiện nay là:
A. Nam từ đủ 18 đến hết 26 tuổi.


B. Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi.


Câu 9 Ý nào sau đây không đúng khi nói về truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam?
A. Là cội nguồn của hàng loạt các giá trị đạo đức khác của dân tộc.


B. Được hình thành và hun đúc từ trong cuộc đấu tranh liên tục, gian khổ và kiên cường chống
giặc ngoại xâm.


C. Là truyền thống đạo đức cao quý và thiêng liêng nhất của dân tộc Việt Nam.
D. Là truyền thống tự trong dân tộc Việt Nam sản sinh ra.


Câu 10 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:
“Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và … cao quý của công dân”.
A. ý thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

D. quyền


Câu 11 Hội nghị quốc tế cấp cao đầu tiên về môi trường được tổ chức vào ngày 05/6/1972 ở
quốc gia nào?


A. Singgapo.
B. Thuỵ Điển.
C. Braxin.
D. Mĩ.


Câu 12 Vấn đề bùng nổ dân số gây ra những hậu quả gì?
A. Kinh tế phát triển.


B. Đảm bảo về lương thực, thực phẩm.
C. Có nguồn lao động dồi dào.




D. Thiếu chỗ ở


Câu 17 Bệnh AIDS được phát hiện vào thời gian nào của thế kỷ XX:
A. Những năm 60.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

D. Những năm 80.


Câu 18 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:
“ Ơ nhiễm mơi trường đã trở thành một vấn đề … của nhân loại”


A. Quan tâm
B. cơ bản
C. quan trọng
D. cấp thiết


Câu 19 Con người khai thác không khoa học, hợp lý tài nguyên thiên nhiên thì tài nguyên thiên
nhiên sẽ càng ngày:


A. Xấu đi.
B. Ô nhiễm.
C. Phát triển.
D. Cạn kiệt.


Câu 20 Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của:
A. Các cơ quan chức năng.


B. Đảng, Nhà nước ta.
C. Thế hệ trẻ.



A. Văn hóa.


B. Văn học, nghệ thuật.
C. Tốc độ phát triển kinh tế.
D. Đời sống xã hội.


Câu 25 Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 26 tháng 11.


B. Ngày 25 tháng 11.
C. Ngày 25 tháng 12.
D. Ngày 26 tháng 12.


Câu 26 Yếu tố nào sau đây không đe doạ tự do, hạnh phúc của con người?
A. Ơ nhiễm mơi trường.


B. Bùng nổ dân số.


C. Dịch bệnh hiểm nghèo.
D. Hồ bình.


Câu 27 Ở nước ta, bùng nổ dân số gây ra hậu quả gì?
A. Đảm bảo về lương thực, thực phẩm.


B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Kinh tế phát triển.


D. Chất lượng cuộc sống giảm sút.


Câu 28 Ngày dân số thế giới là ngày nào?

“Bảo vệ mơi trường thực chất là khắc phục …………., làm cho các hoạt động của con người
không phá vỡ các yếu tố cân bằng của tự nhiên”.


A. quan hệ giữa con người và tự nhiên
B. mâu thuẫn giữa tự nhiên với con người
C. quan hệ giữa tự nhiên với tự nhiên
D. mâu thuẫn giữa tự nhiên với tự nhiên


Câu 33 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào dấu “ …..”


“Ơ nhiễm mơi trường la sự biến đổi các thành phần của môi trường không phù hợp với
………gây nguy hại đến con người và sinh vật”.


A. quy luật tự nhiên


B. quy định do con người đặt ra
C. sự phát triển của xã hội
D. tiêu chuẩn của môi trường


Câu 34 Ngày thế giới phòng chống HIV/AIDS là ngày nào?
A. Ngày 11 tháng 6.


B. Ngày 19 tháng 12.
C. Ngày 11 tháng 7.
D. Ngày 01 tháng 12.


Câu 35 Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình của cơng dân nam giới ở nước ta hiện nay là:
A. Nam từ đủ 18 đến hết 26 tuổi.


B. Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi.


B. Được hình thành và hun đúc từ trong cuộc đấu tranh liên tục, gian khổ và kiên cường chống
giặc ngoại xâm.


C. Là truyền thống đạo đức cao quý và thiêng liêng nhất của dân tộc Việt Nam.
D. Là truyền thống tự trong dân tộc Việt Nam sản sinh ra.


Câu 40 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:
“Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và … cao quý của công dân”.
A. ý thức


B. tinh thần
C. lương tâm
D. quyền


ĐÁP ÁN


1 - B 2 - D 3 - D 4 - C 5 - D


6 - D 7 - D 8 - D 9 - D 10 - D


11 - C 12 - D 13 - D 14 - D 15 - D


16 - B 17 - D 18 - D 19 - D 20 - D


21 - D 22 - D 23 - C 24 - D 25 - D


26 - D 27 - D 28 - C 29 - D 30 - D


31 - D 32 - B 33 - D 34 - D 35 - C


A. phê phán và chı̉ trı́ch
B. xa lánh và ghét bỏ
C. ghét bỏ và coi thường
D. coi thường và khinh rẻ
Câu 4 Hôn nhân là:


A. Quan hệ giữa những người yêu nhau chân chı́nh và đã được gia đı̀nh hai bên chấp nhận
B. Quan hệ giữa những người yêu nhau chân chı́nh


C. Quan hệ giữa vợ chồng sau khi đã kết hôn


D. Quan hệ kết hôn giữa hai người yêu nhau chân chı́nh và sống với nhau như vợ chồng
Câu 5 Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng(…) trong văn bản dưới đây:


“Tự ái là việc do quá nghı ̃ tới bản thân, đề cao “cái tôi” nên có thái độ….. khi cho rằng mı̀nh bi ̣
đánh giá thấp hoặc bi ̣ coi thường.”


A. Căm thù, chán nản, khó chi ̣u
B. Trách mắng, chửi bới


C. Buồn phiền, chán nản, tự ti
D. Bực tức, khó chi ̣u, giận dỗi


Câu 6 Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (….) trong văn bản dưới đây:


“Tình u chân chính làm cho con người trưởng thành và hoàn thiện hơn. Bởi vı̀, tı̀nh yêu là
………mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện mı̀nh.”


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Câu 7 Tại ngã tư đường phố, bạn A nhı̀n thấy một cụ già chống gậy qua đường bi ̣ té ngã. Hành


Câu 10 Tự nguyện trong hôn nhân thể hiện ở chỗ:


A. Nam nữ được tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đı̀nh và pháp luật
B. Nam nữ tự do yêu nhau và lập gia đı̀nh


C. Nam nữ tự do chọn lựa người bạn đời của mı̀nh


D. Nam nữ tự do kết hôn theo luật đi ̣nh, đồng thời cũng có quyền tự do trong ly hôn


Câu 11 Khi nhu cầu và lợi ı́ch của cá nhân không phù hợp với lợi ı́ch của cộng đồng, xã hội thı̀
cá nhân phải:


A. Chı̉ lo cho nhu cầu và lợi ı́ch của cá nhân, không cần thiết phải nghı ̃ đến lợi ı́ch chung
B. Làm cho nhu cầu và lợi ı́ch của xã hội phải phục vụ lợi ı́ch cá nhân


C. Ưu tiên cho nhu cầu lợi ı́ch cá nhân, sau đó mới đến lợi ı́ch xã hội


D. Đặt nhu cầu lợi ı́ch của xã hội lên trên và phải biết hy sinh quyền lợi ı́ch riêng vı̀ lợi ı́ch
chung


Câu 12 Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự, nhân phẩm của mı̀nh thı̀ được coi là
người có:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Câu 13 Danh dự và nhân phẩm có mối quan hệ mật thiết với nhau, vı̀:
A. Nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là sự bảo vệ nhân phẩm
B. Có nhân phẩm mới có danh dự


C. Nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là hình thức bên ngồi của con người
D. Nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người, còn danh dự là kết quả xây dựng và bảo

Câu 18 Cộng đồng là gì?


A. Tập hợp những người ở một nơi, cùng sống với nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt
xã hội.


B. Là hình thức thể hiện các mối quan hệ và liên hệ xã hội của con người.
C. Là môi trường xã hội để các cá nhân thực sự liên kết hợp tác với nhau.


D. Là toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một
khối trong sinh hoạt xã hội.


Câu 19 Theo em, “nhân” có nghĩa là gì?
A. Tình cảm giữa con người với thiên nhiên.
B. Cách xử thế hợp lẽ phải.


C. Lòng yêu nước.
D. Lòng thương người.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

“Người sống hồ nhập sẽ có thêm niềm vui và … vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống”.
A. Hạnh phúc


B. Sự ủng hộ
C. tình yêu
D. sức mạnh


Câu 21 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (...) trong văn bản dưới đây:
“Hợp tác trong công việc chung là một … quan trọng của người lao động mới”.
A. yếu tố


B. yêu cầu

B. Lương tâm.
C. Nhâm phẩm.
D. Nhân nghĩa.


Câu 26 Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên:
A. Lành mạnh hơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

D. Tốt đẹp hơn.


Câu 27 Truyền thống đạo đức nào sau đây của dân tộc ta được kế thừa và phát triển trong thời
đại ngày nay:


A. Trung quân.
B. Nhân nghĩa.


C. Trọng nam, kinh nữ.
D. Tam tòng.


Câu 28 Thương người và đối xử với người theo lẽ phải, đó là:
A. Nhân từ.


B. Nhân ái.
C. Nhân hậu.
D. Nhân nghĩa.


Câu 29 Một cá nhân có thể tham gia bao nhiêu cộng đồng?
A. Một.


B. Nhiều.
C. Bốn.

A. Kính trọng, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
B. Sống vui vẻ, chan hịa với ơng bà, cha mẹ.


C. Kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, quan tâm, chăm sóc ơng bà, cha mẹ.
D. Kính trọng, và chỉ chăm sóc khi ơng bà, cha mẹ về già.


Câu 34 Biểu hiện của hợp tác là gì?


A. Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng với nhau.


B. Mọi người cùng làm một nơi, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau.


C. Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau và sẵn sàng hỗ
trợ, giúp đỡ nhau khi cần thiết.


D. Mọi người cùng bàn bạc với nhau, phân công nhiệm vụ, biết về nhiệm vụ của nhau.
Câu 35 Khái niệm môi trường được hiểu là:


A. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống
của con người.


B. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người.


C. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người có ảnh hưởng
đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.


D. Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất, tinh thần có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự
tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.


Câu 36 Ngày môi trường thế giới là ngày nào?

B. Có nguồn lao động dồi dào.
C. Kinh tế phát triển.


D. Chất lượng cuộc sống giảm sút.


ĐÁP ÁN


1 - D 2 - D 3 - D 4 - C 5 - D


6 - C 7 - D 8 - B 9 - B 10 - D


11 - D 12 - D 13 - D 14 - D 15 - C


16 - B 17 - A 18 - D 19 - D 20 - D


21 - D 22 - D 23 - D 24 - C 25 - D


26 - D 27 - B 28 - D 29 - B 30 - D


31 - D 32 - D 33 - C 34 - C 35 - C


36 - D 37 - D 38 - D 39 - D 40 - D


4. Đề số 4


Câu 1 Biết nhìn nhận, đánh giá về khả năng, thái độ, hành vi, việc làm, điểm mạnh, điểm
yếu…của bản thân được gọi là?


A. Nhận thức.
B. Tự nhận thức.

hệ quốc tế lại là khối D. Q cho rằng thi cho vui, biết đâu lại đỗ. Quan điểm đó của Q thể hiện Q
là người?


A. Biết nhận thức bản thân.


B. Không biết tự nhận thức về bản thân.
C. Biết hoàn thiện bản thân.


D. Khơng biết tự hồn thiện bản thân.


Câu 6 Dù nhiều lần thi trượt vào trường Đại học Y Hà Nội nhưng H vẫn quyết tâm ôn thi và đọc
thêm sách vở, tự học ôn lại kiến thức nên năm 2017, H đã thi đỗ vào trường Đại Học Y Hà Nội
với số điểm là 29 điểm. Điều đó cho thấy?


A. H biết nhận thức bản thân.
B. H không biết nhận thức bản thân.
C. H khơng biết tự hồn thiện bản thân.
D. H biết tự hoàn thiện bản thân.


Câu 7 Biết mình học kém mơn Tiếng Anh nên D ln tìm tịi cách học tiếng anh hiệu quả thơng
qua bài hát, bộ phim và giao tiếp với người nước ngồi. Nhờ đó, D đã thi đỗ trường Đại học
Ngoại ngữ tiếp tục theo đuổi ước mơ học Tiếng Anh của mình. Việc làm đó thể hiện?
A. D biết nhận thức bản thân.


B. D không biết nhận thức bản thân.
C. D khơng biết tự hồn thiện bản thân.
D. D biết tự hoàn thiện bản thân.


Câu 8 Người khơng biết tự hồn thiện bản thân sẽ trở lên?
A. Tự ti.

A. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống
của con người.


B. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người.


C. Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất, tinh thần có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự
tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.


D. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người có ảnh hưởng
đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.


Câu 13 Ngày môi trường thế giới là ngày nào?
A. Ngày 6 tháng 5.


B. Ngày 5 tháng 6.
C. Ngày 1 tháng 6.
D. Ngày 1 tháng 5.


Câu 14 Bùng nổ dân số là sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh
hưởng tiêu cực đến mọi mặt của:


A. Văn hóa.


B. Văn học, nghệ thuật.
C. Tốc độ phát triển kinh tế.
D. Đời sống xã hội.


Câu 15 Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 26 tháng 11.




D. Chấp hành luật hơn nhân gia đình 2014và chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
Câu 20 Các dịch bệnh hiểm nghèo đang uy hiếp đến:


A. Hoạt động sản xuất của con người.
B. Sự phát triển của tự nhiên.


C. Sự sống của động vật.


D. Sức khỏe và tính mạng của tồn nhân loại.


Câu 21 Xây dựng củng cố và phát triển nền đạo đức ở nước ta hiện nay có ý nghĩa to lớn
không chỉ trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt nam hiện đại,mà còn góp
phần xây dựng, phát triển:


A. Sự nghiệp giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam
B. Xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
C. Nền dân chủ XHCN Việt Nam


D. Nền văn hoá tiên tiến , đậm đà bản sắc dân tộc


Câu 22 Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng(………) trong văn bản dưới đây
“Đạo đức là…….. của hạnh phúc gia đình, tạo ra sự ổn định và phát triển vững chắc của gia
đình”


A. nội dung
B. điều kiện
C. nền tảng
D. cơ sở



A. Các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước
B. Các quy ước, thoả thuận đã có


C. Các nề nếp, thói quen xác định
D. Các quy tắc, chuẩn mực xác định


Câu 27 Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính:
A. Nghiêm minh


B. Bắt buộc
C. Tự do
D. Tự giác


Câu 28 Nền đạo đức của nước ta hiện nay kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân
tộc , vừa kết hợp và phát huy :


A. Những chuẩn mực XHCN


B. Những năng lực của mọi người trong xã hội
C. Những tinh hoa văn hố nhân loại


D. Những đóng góp của mọi người cho sự nghiệp cơng nghiệp hố, hiện đại hoá đất nước
Câu 29 Các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

B. Quan điểm đại đa số quần chúng


C. Quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động
D. Quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị


Câu 30 Điểm giống nhau giữa đạo đức, pháp luật và phong tục, tập quán là?

A. Danh dự.


B. Đạo đức.
C. Nghĩa vụ.
D. Lương tâm.


Câu 35 Mối quan hệ giữa hạnh phúc cá nhân và hạnh phúc xã hội là?
A. Hạnh phúc cá nhân là cơ sở của hạnh phúc xã hội.


B.Hạnh phúc cá nhân là điều kiện của hạnh phúc xã hội.
C.Hạnh phúc cá nhân quyết định hạnh phúc xã hội.
D.Hạnh phúc cá nhân là nội dung của hạnh phúc xã hội.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

hệ quốc tế lại là khối D. Q cho rằng thi cho vui, biết đâu lại đỗ. Quan điểm đó của Q thể hiện Q
là người?


A. Biết nhận thức bản thân.


B. Không biết tự nhận thức về bản thân.
C. Biết hoàn thiện bản thân.


D. Khơng biết tự hồn thiện bản thân.


Câu 37 Dù nhiều lần thi trượt vào trường Đại học Y Hà Nội nhưng H vẫn quyết tâm ôn thi và
đọc thêm sách vở, tự học ôn lại kiến thức nên năm 2017, H đã thi đỗ vào trường Đại Học Y Hà
Nội với số điểm là 29 điểm. Điều đó cho thấy?


A. H biết nhận thức bản thân.
B. H không biết nhận thức bản thân.
C. H khơng biết tự hồn thiện bản thân.


6 - D 7 - D 8 - D 9 - D 10 - D


11 - D 12 - D 13 - B 14 - D 15 - D


16 - B 17 - B 18 - C 19 - D 20 - D


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

26 - D 27 - B 28 - C 29 - D 30 - C


31 - A 32 - A 33 - A 34 - A 35 - A


36 - B 37 - D 38 - D 39 - D 40 - D


5. Đề số 5


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)


Câu 1: Một người có lương tâm, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, luôn thực hiện tốt
nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và những người khác là người có.


A. Nghĩa vụ
B. Lương tâm
C. Nhân phẩm
D. Danh dự


Câu 2: Hệ thống các quy tắc chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành
vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, xã hội là.


A. Phong tục - tập quán
B. Quy tắc xử sự

C. Vơ lương tâm
D. Vơ nhân tính


Câu 7: Cảm xúc vui sướng của con người khi được thỏa mãn nhu cầu là nội dung khái niệm
nào?


A. Lương tâm
B. Nhân phẩm
C. Danh dự
D. Hạnh phúc


Câu 8: Đạo đức góp phần hồn thiện nhân cách con người là biểu hiện vai trò nào sau đây?
A. Đối với cá nhân


B. Đối với tập thể
C. Đối với xã hội
D. Đối với gia đình


Câu 9: Tình yêu là một dạng tình cảm đặc biệt của
A. Xã hội


B. Thời đại
C. Lịch sử
D. Con người


Câu 10: Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là nội
dung khái niệm


A. Nghĩa vụ
B. Lương tâm

Câu 15: “Trăm năm bia đá thì mịn


Nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ” là biểu hiện sức mạnh của
A. Thời gian và cuộc sống


B. Dư luận xã hội
C. Tình yêu và thù hận
D. Quan niệm về đạo đức


Câu 16: Con người cần có lịng tự trọng để bảo vệ
A. Nghĩa vụ


B. Lương tâm
C. Nhân phẩm
D. Danh dự


Câu 17: Chuẩn mực đạo đức nào sau đây phù hợp với yêu cầu của chế độ XHCN?
A. Liêm chính


B. Trung với vua
C. Tam tòng
D. Tứ đức


Câu 18: Việc làm nào sau đây trái với chuẩn mực đạo đức xã hội?
A. Học sinh quay cóp bài trong giờ kiểm tra


B. Anh B vượt đèn đỏ


C. Anh T gây tai nạn giao thông rồi bỏ chạy
D. Bạn M trốn học không đến lớp

A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững


B. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
C. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn


D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện với nhau hơn


Câu 24: Do ghen ghét V được nhiều bạn quý mến, A đã bịa đặt nói xấu bạn trên Facebook.
Việc làm này trái với


A. Giá trị đạo đức
B. Giá trị nhân văn
C. Lối sống cá nhân
D. Sở thích cá nhân


Câu 25: Các chuẩn mực đạo đức “Công, dung, ngôn, hạnh” ngày nay có nhiều quan điểm khác
xưa, điều này thể hiện các quy tắc, chuẩn mực đạo đức cũng luôn


A. Biến đổi cho phù hợp xã hội
B. Biến đổi theo trào lưu xã hội
C. Thường xuyên biến đổi


D. Biến đổi theo nhu cầu cá nhân


Câu 26: Các nền đạo đức xã hội khác nhau ln bị chi phối bởi quan điểm và lợi ích của
A. Nhân dân lao động


B. Giai cấp thống trị
C. Tầng lớp tri thức
D. Tầng lớp doanh nhân


CÂU 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28


Đ/Án B D A C C D B B A A A B A A


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)


Câu tự luận 1: Vì sao người có lương tâm sẽ được xã hội đánh giá cao? Cho ví dụ minh
họa.


- Thường xuyên rèn luyện tư tưởng đạo đức theo quan điểm tư tưởng tiến bộ CM,….
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của bản thân,…


- Bồi dưỡng tình cảm trong sáng đẹp đẽ trong mối quan hệ giữ người với người, biết sống vì
người khác


- HS lấy ví dụ thực tiễn


Câu tự luận 2: Câu tục ngữ “Đói cho sạch rách cho thơm” là nói đến phạm trù cơ bản
nào của đạo đức? Nêu ý nghĩa?


- Câu tục ngữ thể hiện phạm trù nhân phẩm và danh dự
- Nêu đúng ý nghĩa, bài học


Câu tự luận 3: Hãy so sánh đạo đức và pháp luật trong sự điều chỉnh hành vi của con
người. Cho ví dụ minh họa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Có nguồn gốc từ thực tế đời sống.
- Mang tính tự giác.




năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường
Đại học và các trường chuyên danh tiếng.


I. Luyện Thi Online


- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh


tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý,


Hóa Học và Sinh Học.


- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên


Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ


An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh


Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II. Khoá Học Nâng Cao và HSG


- Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các
em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học
tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ


Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status