Bài giảng Bài tập hình học & đại số 7 - Pdf 81

BÀI TẬP HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG TAM GIÁC
Bài 1: Chứng minh rằng(cmr) góc tạo thành bởi hai tia phân giác của hai góc ngoài của một
tam giác bằng một nửa góc ngoài thứ ba.
Bài 2: Ba tia phân giác trong AD, BE, CF của tam giác ABC gặp nhau tại O. Từ O dựng
OG ⊥ BC , cmr góc BOD = góc COG.
Bài 3: Cho tam giác ABC có góc A = 90
0
. M là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia MC
lấy điểm D sao cho CD nhận M làm trung điểm cmr AB ⊥ BD.
Bài 4: Cho tam giác ABC và tam giác ADE có góc ở A là góc đối đỉnh, tia phân giác của hai
góc C và góc E gặp nhau tại F, cmr góc E = (B + D):2.
Bài 5: Cho ∆ABC có góc A nhọn, vẽ tia Ax ⊥ AB (tia AC nằm giữa 2 tia AB và Ax) và trên
tia đó lấy điểm E sao cho AE = AB. Vẽ gia Ay ⊥ AC (tia AB nằm giữa 2 tia AC và Ay) và
trên đố lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) cm BF = CE : b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BF, CE. Kẻ AM, AN, cm AM ⊥ AN.
Bài 6: Cho hai điểm A, B cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy. Dựng các
đường thẳng vuông góc qua A và B với xy lần lượt tại H và K. Trên tia đối của các tia HA và
KB lần lượt lấy các điểm A

và B

sao cho HA = HA

và KB = KB

. Gọi C là giao điểm của
AB

với xy, cm:
a) AC = A


+bc.
Bài 11: Cho ∆ABC vuông ở A. Một đường thẳng cát hai cạnh Ab và AC ở D và E.
C/m CD
2
- CB
2
= ED
2
- EB
2
.
Bài 12: Cho ∆ABC có A = 90
0
+ C. Qua A vẽ đường vuông góc với AB, đường này catw
cạnh BC tại điểm D. Từ C vẽ đường vuông góc với cạnh BC, đường này cắt tia BA tại điểm
E; ED cắt cạnh AC tại điểm N.
a)C/m các ∆ ADE, ∆ AEC là các tam giác cân.
b)C/m N là trung điểm của cạnh AC và DE ⊥AC.
c) Cho góc B = 30
0
. Tính các góc A, C. Tam giác ABC là tam giác gì?
Bài 13: Cho ∆ABC vuông ở A và AB = 2AC. Gọi E là trung điểm của cạnh AB. Trên tia đối
của tia Ac lấy điểm D sao cho AB = AD. CMR:
a) BC = DE; b) ACB + ADE < 180
0
.
Bài 14: Qua trung điểm M của AB ta kẻ đường thẳng xy vuông góc với đường thẳng AB.
Trên tia Mx ta lấy hai điểm C và D, trên tia My lấy điểm E, chứng minh:
a) AC = CB; b) ∆ ACD = ∆ BCD; c) EAD = EBD.
Bài 15: Cho hai đường thẳng d và d

với BC(H

BC). Biết MH = HB. C/m AH là tia phân giác của góc A.
Bài 20: Cho ∆ABC cân ở A, điểm D thuộc cạnh AB. Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao
cho CE = BD. Kẻ DH và EK vuông góc với BC (H và K thuộc đường thẳng BC).
a) C/m DH = EK; b) Gọi M là trung điểm của HK. C/m ba điểm D, M, E thẳng hàng.
Bài 21: Cho ∆ABC vuông ở A. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Đường vuông
góc với BC tại D cắt AC ở E.
a) So sánh AE và DE.; b) Tia phân giác góc ngoài tại đỉnh C cắt đường thẳng BE ở K. Tính
góc BAK.
Bài 22: Cho ∆ABC vuông ở A có góc B bằng 60
0
. Vẽ tia Cx ⊥ BC, trên tia Cx lấy đoạn CE =
CA ( CE, CA cùng một phía đối với BC). Kéo dài CB lấy F trên đó sao cho BF = BA, c/m:
a) ∆ACE là tam giác đều; b) C/m ba điểm E,A,F thẳng hàng.
Bài 23: Cho ∆ABC, ở phía ngoài tam giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là ABD, ACE.
Hãy xác định dạng của tam giác ABC, Biết rằng BD = CE.
Bài 24: Cho ∆ABC vuông cân ở A, D là điểm bất kỳ trên BC. Vẽ hai tia Bx, Cy vuông góc
với BC và nằm cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa BC và điểm A. Qua A vẽ một đường thẳng
vuông góc với AD cắt Bx tại m và cắt Cy tại N. C/m:
a) AM = AD; b) A là trung điểm của của MN; c) ∆DMN vuông cân.
Bài 25: Cho ∆ABC vuông ở A, AB > AC. Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC. Trên
cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD. CD cắt BE tại O. Trên đường vuông góc với AB vẽ
tại B, lấy điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặt phẳng bờ AB)
a/ Chứng minh ∆ BDF = ∆ACD; b/ Chứng minh ∆ CDF vuông cân;
c/ Tính số đo của góc COE.
BÀI TẬP ĐẠI SỐ 7
Bài 1: Tính
a)
1 1 1 1 1

a) (1+2+3+....+90).(12.34-6.68): (
1 1 1 1
)
3 4 5 6
+ + +
; b) -66.
1 1 1
124.( 37) 63.( 124)
2 3 11
 
− + + − + −
 ÷
 
b)
1 1 1 3 3 3 3
3 5 7 8 16 32 64
2 2 2 1 1 1 1
3 5 7 4 8 16 32
− − − − −
+
− − − − −
; c)
3 3 3 1 1 1
7 11 13 2 3 4
5 5 5 5 5 5
7 11 13 4 6 8
− + − +
+
− + − +
; d)

5 4
10 8 8
4 .9 2.69
2 .3 6 .20

+
; d)
19 3 9 4
9 10 10
2 .27 15.4 .9
6 .2 12
+
+
Bài 4: Cho biết S = 2
2
+4
2
+6
2
+....+20
2
= 1540. Tính M= 1
2
+2
2
+3
2
+....+10
2
Bài 5: Cho biết 1

2
+6
2
+9
2
+.....+30
2
Bài 6: Tính S = 2
2010
-2
2009
- 2
2008
- .....- 3 - 1
Bài 7: Cho S
n
= 1-2+3-4+....+(-1)
n-1
.n, Với n = 1;2;3;...... Tính S
35
+ S
60

Bài 8: Rút gọn
a) A = 2
100
- 2
99
+ 2
98

; b) Cmr:
2 3 3 100
1 2 3 4 100 3
....
3 3 3 4 3 4
+ + + + + <

Bài 11: Cho A = 2+2
2
+2
3
+2
4
+ ..... + 2
12
a) Chứng tỏ A
M
3; b) Chứng tỏ A
M
7
Bài 12: a) C/m: 43
43
- 17
17

M
10; b) C/m: 36
36
- 9
10

C/m B
M
14
Bài 16: a) Cmr : (2
10
+ 2
11
+ 2
12
) : 7, được thương là số tự nhiên.
b)Cmr : (8
10
- 8
9
- 8
8
) : 55, được thương là số tự nhiên.
Bài 17: a) C/m:
3
1 1
( 1) ( 1)n n n n
<
− +
; n là số nguyên lớn hơn 1.
b)
3 3 3 3 3
1 1 1 1 1 1
....
2 3 4 2005 2006 4
+ + + + + <

+ + +
với 4
Bài 21: Tìm chữ số tận cùng của
a) 4
21
; b) 9
53
; c) 3
103
; d) 8
4n+1
( n

N); e) 14
23
+ 23
23
+ 70
23

Bài 22: Tìm 2 chữ số tận cùng của
a) 7
1992
; b) 99
101
; c) 1945
1945
; d) 24
100
; e) 2

= =
và a
2
- b
2
+2bc= 76. Tính a, b, c.
Bài 26: Tìm x biết:
a) 5│2x- 7│- 3= 12; b) (x- 1)
4
= (x- 1)
2
c) (x+1)+ (x+2)+(x+3)+.....(x+1999)+ (x+2000)+ 2001=2001
Bài 27: Cho
a b c
b c a
= =
và a+ b+ c= 2007. Tính a, b, c.
Bài 28: a) Tìm x, y biết:
4 4
7 7
x
y
+
=
+
và x+ y= 22 ; b) Cho
y
à .
3 4 5 6
x y z

− +
=
− +
Bài 31: Tìm x, y, z, biết rằng:
1 1 2
x y z
x y z
y z x z x y
= = = + +
+ + + + + −

Bài 32: Tìm x

Q bết
a) (x -
2
5
) (x +
3
7
) > 0 ; b) (x +
1
5
) (x -
2
7
) < 0; c) (
2 1 3 2
).( )
3 5 5 3

2
= 0; c) (x -11+y)
2
+ (x-4-y)
2
= 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status