Gián án CHUONG III DONG DIEN XOAY CHIEU - Pdf 81

Trường THPT Phan Ngọc Tòng Vật lý 12 (cơ
bản)
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A. LÝ THUYẾT
1. Cường độ dòng điện xoay chiều:
- Cường độ dòng điện xoay chiều:
( )
i
tIi
ϕω
+=
cos
0
- Chu kì và tần số của cường độ dòng điện:
π
ω
ω
π
2
1
;
2
===
T
fT
- Điện áp:
( )
u
tUu
ϕω
+=

=
2. Các mạch điện xoay chiều
a) Đoạn mạch chỉ có điện trở R
- Điện áp xoay chiều:
tUu
R
ω
cos
0
=
- Cường độ dòng điện:
tI
R
u
i
ω
cos
0
==
với
R
U
I
R0
0
=
(u và i cùng pha)
- Biểu thức định luật Ôm:
R
U

C
Z
U
I
0
0
=
(u trễ pha
2
π
so với i,
2
π
ϕ
−=
)
- Biểu thức định luật Ôm:
C
C
Z
U
I
=
, với
C
Z
C
ω
1
=

U
I
0
0
=
(u sớm pha
2
π
so với i,
2
π
ϕ
=
)
- Biểu thức định luật Ôm:
L
L
Z
U
I
=
, với
LZ
L
ω
=
là cảm kháng của cuộn dây.
d) Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp:
- Ta có: u = u
R

=
- Điện áp hai đầu mạch:
IZU
=
hay
( )
22
CLR
UUUU
−+=
+ Nếu Z
L
> Z
C
: mạch có tính cảm kháng
ϕ

> 0: u sớm pha hơn i
+ Nếu Z
L
< Z
C
: mạch có tính dung kháng
ϕ

< 0: u trễ pha hơn i
+ Nếu Z
L
= Z
C

D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất toả nhiệt trung bình.
Câu 2. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. Chu kì. B.Hiệu điện thế. C.Tần số. D.Công suất
Câu 3. Khái niệm cường độ dòng điện được xây dựng dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
A. Tác dụng hoá học. B.Tác dụng từ. C.Tác dụng phát quang. D. Tác dụng nhiệt.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C. Cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt
lượng như nhau..
D. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
Câu 5. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Công suất. B. Suất điện động. C. điện áp . D.Cường độ dòng điện
Câu 6:
@ CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc
2
π
B. dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc
4
π
C. dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
2
π
D. dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc
4

(V). Cường độ
dòng diện qua tụ điện là:
A. 1,41 A B. 1,00 A C. 2,11 A D. 100 A
Câu 5: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
vào:
Trường THPT Phan Ngọc Tòng Vật lý 12 (cơ
bản)
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạchB. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. cách chọn gốc tính thời gian để tính pha ban đầu D. đặc tính của mạch điện và tần số dòng điện xoay
chiều.
Câu 6: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu
thức của hiệu điện thế có dạng :
A. u = 220cos50t (V) B. u = 220cos50
t
π
(V)
C.
=
u cos t(V)220 2 100
D.
= π
u cos t220 2 100
(V)
Câu 7: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100
t
π
(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha
3/π
so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu

A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 10: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng
của cuộn cảm:
A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Giảm đi 4 lần
Câu 11: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha
2/
π
so với hiệu điện thế.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha
2/
π
so với dòng điện trong mạch.
Câu 12: Đặt hai đầu tụ điện
π
=
−4
10
C
(F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là:
A.
Ω=

C
B.
Ω= 01,0Z
C
C.
Ω=
1Z
C
D.
Ω= 100Z
C
Câu 15: Đặt vào hai đầu cuộn cảm
π
=
1
L
(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100
)t
π
V. Cảm kháng của
cuộn cảm là:
A.
Ω=
200Z
L
B.
Ω=
100Z
L
C.

C. Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
Câu 18: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộn hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30

, Z
C
= 20

, Z
L
= 60

. Tổng trở của mạch
là:
A.
Ω=
50Z
B.
Ω=
70Z
C.
Ω=
110Z
D.
Ω=
2500Z

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha
4/
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Câu 23: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay
chiều thì hệ số công suất của mạch:
A. Không thay đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Bằng 1.
Câu 25: Một tụ điện có điện dung C=5,3
F
µ
mắc nối tiếp với điện trở R=300

thành một đoạn mạch. Mắc đoạn
mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là:
A. 0,3331 B. 0,4469 C. 0,4995 D. 0,6662
Câu 26: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ (với 0<ϕ<0,5π) so
với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:
A. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. B. gồm điện trở thuần và tụ điện.
C. chỉ có cuộn cảm. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
Câu 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U
0
cosωt thì dòng
điện trong mạch là







+
3
100cos2100
π
π
t
(V)và






−=
6
100cos24
π
π
ti
(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A. 400 W B. 200
3
W C. 200 W D. 0 W
Câu 30: Mạch điện RLC không phân nhánh, biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử có quan hệ:

với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 24 V. B. 17 V. C. 12 V. D. 8,5 V.
Câu 5. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện
xoay chiều tần số 50 Hz khi có cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ
cấp là:
A. 1,41 A. B. 2,00 A. C. 2,83 A. D. 72,0 A.
Câu 6. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Hiệu suất của
quá trình truyền tải điện là:
A. H = 95%. B. H = 90%. C. H = 85%. D. H = 80%.
Câu 7: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hiệu điện thế
ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp:
A. tăng gấp 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng gấp 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 8: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền
tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
Câu 9: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Điện áp và
cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24 V và 10 A. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở
mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1AC. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status