Bài giảng ÔN THI HK 2-HÓA 12 - Pdf 81

Câu hỏi tham khảo 12- Ôn học kì 2 GVBM: Nguyễn Minh Thiện
Họ tên HS..................................................lớp 12......
MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau : CuSO
4
(1) ; AlCl
3
(2) ; Fe
2
(SO
4
)
3
(3). Fe có thể phản ứng với các
dung dịch
A. (1) và (2). B. (1), (2) và (3). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 2: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng toàn phần ?
A. CaCl
2
; MgCl
2
và Ca(HCO
3
)
2
. B. MgSO
4
; CaSO
4
và CaCl
2

đặc, nguội. D. dung dịch FeCl
3
.
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) : [Ar] 3d
4
4s
2
B. Mn (Z = 25) : [Ar] 3d
5
4s
2
C. Fe (Z = 26) : [Ar] 3d
6
4s
2
D. Cu (Z = 29) : [Ar] 3d
10
4s
1
Câu 5: Để sản xuất được 1,08 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với cực dương bằng
than chì và toàn bộ oxi sinh ra oxi hoá cacbon thành khí cacbonic thì lượng cacbon làm cực dương cần dùng

A. 0,36 tấn. B. 7,2 tấn. C. 0,72 tấn. D. 3,6 tấn.
Câu 6: Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B. Fe, Cu phản ứng
hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi. Chất B là

4
(1) ; FeCl
3
(2) ; Cr
2
(SO
4
)
3
(3).
Fe có thể phản ứng với các dung dịch
A. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 9: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hoá xanh.
Trộn hai dung dịch trên với nhau thấy tạo kết tủa. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới
đây ?
A. Ba(NO
3
)
2
và Na
2
CO
3
B. Na
2
SO
4
và BaCl
2
C. Ba(NO

.
C. BaCO
3
và Ba(OH)
2
dư. D. BaCO
3
.
Câu 11: Đồng không phản ứng với
A. dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
B. dung dịch HCl có sục thêm khí O
2
.
C. dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO
3
và H
2
SO
4
.
D. dung dịch H
2
SO
4

Câu 16: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng ?
A. 2Fe + 3Cl
2

o
t
→
2FeCl
3
B. 2Fe + 3I
2

o
t
→
2FeI
3
.
C. 3Fe + 2O
2

o
t
→
Fe
3
O
4
D. Fe + S
o

1
np
1
.
Câu 20: Sắt (II) oxit là hợp chất
A. chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá. B. có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử.
C. chỉ có tính oxi hoá. D. chỉ có tính khử và oxi hoá.
Câu 21: Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Câu 22: Cho 4,0 gam kim loại Ca tan trong lượng nước dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí H
2
. Thể
tích khí H
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
Câu 23: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A. Fe và Ag
+
B. Fe
2+
và Ag
+

. B. Na
2
CO
3
.
C. NaHCO
3
. D. Na
2
CO
3
và NaOH.
Câu 27: Giải thích nào dưới đây không đúng cho kiềm loại kiềm ?
A. Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể là yếu.
B. Có cấu tạo rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
C. Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
D. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền.
Câu 28: Phương pháp nào trong các phương pháp sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(I) Đun nóng ; (II) Dùng dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ ;
Trang 2/7 – Ôn thi HK 2
Câu hỏi tham khảo 12- Ôn học kì 2 GVBM: Nguyễn Minh Thiện
(III) Dùng dung dịch NaOH vừa đủ ; (IV) Dùng dung dịch H
2
SO
4
vừa đủ.
A. (I), (II), (IV) B. (II), (III) C. (I), (III) D. (I), (II), (III)
Câu 29: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cả ba phương pháp: nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân

2
.
Câu 33: Phản ứng sau đây xảy ra ở 25
o
C : Zn + 2Cr
3+
→ Zn
2+
+ 2Cr
2+
Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn Zn
2+
.
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hoá yếu hơn Zn
2+
.
C. Zn có tính oxi hoá mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử mạnh hơn Zn

→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ SO
2
+ H
2
O D. FeO + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO

3
; BaO. B. K
2
O, BaO, Al
2
O
3
. C. Na
2
O, K
2
O, MgO. D. Na
2
O, K
2
O, BaO.
Câu 40: Crom là kim loại
A. chỉ tạo được oxit bazơ. B. có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
C. có tính khử mạnh hơn sắt. D. trong tự nhiên ở dạng đơn chất.
Câu 41: Cho 2,8 gam bột sắt phản ứng hoàn toàn với khí clo dư. Sau phản ứng khối lượng muối thu được là
A. 8,125 gam. B. 16,25 gam. C. 6,325 gam. D. 6,125 gam.
Câu 42: Cho dãy chuyển hoá sau : Fe
X
+
→
FeCl
3

Y
+

3
, hiện tượng quan sát được là
A. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan.
Trang 3/7 – Ôn thi HK 2
Câu hỏi tham khảo 12- Ôn học kì 2 GVBM: Nguyễn Minh Thiện
B. có kết tủa và không có khí thoát ra.
C. có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan.
D. có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
Câu 44: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn Cu
2+
. B. Muối sắt (III) có tính oxi hoá.
C. Fe có tính khử mạnh hơn Cu. D. FeO và Fe
2
O
3
đều có tính oxi hoá.
Câu 45: Để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
ta dùng dung dịch
A. HCl. B. HCl đặc. C. H
2

O
3
.
D. điện phân nóng chảy Al(OH)
3
hay dùng Mg để khử Al
2
O
3
.
Câu 50: Cấu hình electron của ion Fe
3+
(Z = 26) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
. B. 1s
2
2s

2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
Câu 51: Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X.
Trong dung dịch X có chứa
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
2

A. NaHCO
3
và Ca(NO
3
)
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
và MgCl
2
.
C. NaCl và Ca(HCO
3
)
2
. D. MgSO
4
và CaCl
2
.
Câu 54: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO
3
loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở
đktc). V có giá trị là
A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48.
Câu 55: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau : AlCl
3
, NaNO

2
SO
4
→ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
B. Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
C. 6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 2FeBr
3
+ 4FeCl
3

Câu 58: Thêm dung dịch NaOH loãng dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
. Lọc kết tủa, đem nung đến
khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng
A. 48,0 gam. B. 32,1 gam. C. 24,0 gam. D. 96,0 gam.
Câu 59: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca. B. Be. C. Sr. D. Mg.
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng ta thu được 3,36 lít khí
H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 1,35. B. 4,05. C. 2,7. D. 5,4.
Câu 61: Cho Fe
x
O
y
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng. Để phản ứng xảy ra không phải phản ứng oxi hoá -
khử thì Fe
x
O
y

A. FeO. B. Fe
2
O
3

.
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc. Vậy M là
A. Ba. B. Na. C. K. D. Ca
Câu 65: Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. 2Fe + 6H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O B. 2FeO + 4H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2

O
3
, CuO. B. MgO, PbO, Fe
2
O
3
. C. Cr
2
O
3
, CuO, Fe
2
O
3.
D. CaO, Cr
2
O
3
, Cu
2
O.
Câu 67: Cho các kim loại Cu, Fe, Al, Zn và các dung dịch muối CuCl
2
, ZnSO
4
, AgNO
3
. Kim loại nào phản
ứng được với cả 3 dung dịch muối ?
A. Fe. B. Al. C. Cu. D. Zn.

+ 2Fe
C. 2Fe
3
O
4
+ 10H
2
SO
4
(đặc)
o
t
→
3Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 10H
2
O
D. FeO + CO
o
t
→
Fe + CO
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status