Bài tập ôn thi cho HSG 12 - Pdf 39

Tài liệu ôn thi học sinh giỏi Hoá 12
2008 – 2009
IV.2 Hoà tan 7,82 gam XNO
3
vào nước thu được dung dịch A. Điện phân dung dịch A
với điện cực trơ
- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí
(đktc) tại anot
- Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí (đktc)
Xác định X và tính thời gian t biết I = 1,93 A.
Điện phân dung dịch A: (2đ)
3 3
XNO X NO
+ −
→
+
¬ 
Ở anot : H
2
O – 2e → 2H
+
+ ½ O
2
Ở catot : X
+
+ 1e → X
Ứng với 2t giây, số mol O
2
= 2 x 0,1792/22,4 = 0,008.2 < 0,56/22,4 =
0,025 mol 0,5 đ
Vậy ở catot có khí H

0,5 đ
Ứng với thời gian t suy ra số mol electron trao đổi :
0320
2
0640
96500
It1
,
,
==

96500.0,032
t 1600 giây
1,93
= =
0,5 đ
Câu V:
V.1 Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn
sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO
3
37,8% thấy nồng độ phần
trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát
ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là
34,7%. Xác định công thức muối rắn.
1
Vì O
2
dư nên M có hoá trị cao nhất trong oxit
2MS + (2 + n:2)O
2

Nên M = 18,65n (0,50 đ)
Chọn n = 3 Suy ra M = 56 (Fe)
Ta có: a(M+32)= 4,4 Suy ra a = 0,05
khối lượng Fe(NO
3
)
3

m= 0,05 × 242 = 12,1(g)
Khối lượng dung dịch sau khi muối kết tinh :
m
dd
= aM + 524an: 3 – 8,08 =20,92 (g)
Khối lượng Fe(NO
3
)
3
còn lại trong dung dịch là :
m = 20,92 × 34,7 : 100 = 7,25924 (g)
Khối lượng Fe(NO
3
)
3
kết tinh
m = 12,1 - 7,25924 = 4,84 (g) (0,50 đ)
Đặt công thức Fe(NO
3
)
3
. nH

bị oxi hoá bởi H
2
SO
4đặc
, BrO
3
-
(môi trường axit); còn Br
2
lại oxi hoá được P
thành axit tương ứng.
2.3 H
2
O
2
bị khử NaCrO
2
(trong môi trường bazơ) và bị oxi hoá trong dung dịch
KMnO
4
(trong môi trường axit).
2.1 2KI + 2FeCl
3
 2FeCl
2
+ 2KCl + I
2
2KI + O
3
+ H

+ 2H
2
O
5Br
-
+ BrO
3
-
+ 6H
+
 3Br
2
+ 3H
2
O
5Br
2
+ 2P + 8H
2
O 10 HBr + 2H
3
PO
4

2.3 3H
2
O
2
+ 2NaCrO
2

1/ Khi sục khí Cl
2
qua dung dịch Ca(OH)
2
, tuỳ điều kiện phản ứng có thể cho
muối CaOCl
2
hay Ca(ClO)
2
.
a) Viết phơng trình phản ứng.
b) Sục khí CO
2
từ từ tới d qua dung dịch CaOCl
2
và dung dịch Ca(ClO)
2
hãy viết các phơng trình phản ứng.
1/ a) Cl
2
+ Ca(OH)
2C
0
30
CaOCl
2
+ H

3
= Ca(HCO
3
)
2
CO
2
+ Ca(ClO)
2
+ H
2
O = CaCO
3
+ 2HClO
CO
2
+ CaCO
3
= Ca(HCO
3
)
2
2/ Có hỗn hợp MgSO
4
.5H
2
O và CuSO
4
.7H
2

2
O
Hệ pt: 210x + 286y = m
5x + 7y = (m - m
1
)/18
Giải đợc: x =
18,8
160m) - (286m
1
; y =
8,18
)42m - (24m
1
% khối lợng MgSO
4
.5H
2
O =
m.8.18
.100 210 160m). - (286m
1
% khối lợng CuSO
4
.7H
2
O =
18.8.m
100 . 286 ).42m - (24m
1

dịch vẫn màu xanh.
BaCl
2
+ CuSO
4
= BaSO
4
+ CuCl
2
- Dùng dung dịch BaCl
2
nhận ra dung dịch H
2
SO
4
: kết tủa trắng.
BaCl
2
+ H
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2HCl
- Còn lại là NaCl.
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một mẫu than có chứa tạp
chất S. Khí thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn bởi 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M đ-
ợc dung dịch A, chứa 2 muối và có xút d. Cho khí Cl
2

CO
2
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ H
2
O (3)
SO
2
+ 2NaOH = Na
2
SO
3
+ H
2
O (4)
Cho khí Cl
2
vào dung dịch A (Na
2
CO
3
; Na
2
SO
3
; NaOH d)
Cl

BaCl
2
+ Na
2
CO
3
= BaCO
3
+ 2NaCl (7)
x x
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2NaCl (8)
y y
4
Hoà tan kết tủa vào dung dịch HCl có phản ứng, BaCO
3
tan.
Na
2
CO
3
+ 2HCl = 2NaCl + CO
2

[ Na
2
SO
3
] = 0,015: 0,5 = 0,03M
[ NaOH ] =
5,0
0,015) . 2 0,21 . (2 - 0,75
+
= 0,6M
3/Thể tích Cl
2
(đktc) tham gia phản ứng: M
Cl2
= 1 . 0,3/2 V
Cl2
= 0,3 .
22,4/2 = 3,36 lít
Bài 3:Cho 23,52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch
HNO
3
3,4M khuấy đều thấy thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không
khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết, đổ tiép từ từ dung dịch
H
2
SO
4
5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì
mất đúng 44ml, thu đợc dd A. Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc
kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất

(0,5đ)
Cl
2
+ 2NaI = 2NaCl + I
2
0,006 0,012 0,012
5
n
NaI
= 0,1.0,2 = 0,02 mol ; d NaI: 0,008 mol [NaCl] =
0,1
0,012
= 0,12 M
[NaI] =
0,1
0,008
= 0,08M
b)Nếu chỉ tạo kết tủa AgI: Khối lợng kết tủa: m
1
=0,008 . 235 = 1,88g
(1,5đ)
Nếu tạo hết cả 2 kết tủa AgI và AgCl: m
2
= 1,88 + 0,012.143,5 = 3,602g
Trờng hợp 1: k/l kết tủa 1,41g. Vậy đó là của AgI 0,006 mol . VAgNO
3
=
05,0
006,0
= 0,12lít

+
) = 0,2.0,1 = 0,02 mol [Na
+
] = 0,043 M
n (Cl
-
) = 0,006.2- 0,01 = 0,002 mol [Cl
-
] = 0,00435 M
Bài I:
1/Hoà tan khí SO
2
vào H
2
O có các cân bằng sau:
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
(1)
H
2
SO
3
H
+

SO
3
] tăng [ SO
2
] tăng.
c)Thêm NaOH: NaOH + SO
2
= NaHSO
3

2 NaOH + SO
2
= Na
2
SO
3
+ H
2
O
Cbằng (2) (3) chuyển sang phải Cân bằng (1) chuyển sang phải
[SO
2
] giảm
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status