SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Vật lí 10 - Nâng cao
(6 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận)
Họ, tên học sinh:.....................................................................
Lớp:........................................................................................
Câu 1. Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc
v
. Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu
thức:
A.
vmp
=
B.
mvp
=
C.
vmp
=
D.
2
mvp =
Câu 2. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?
A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang
B. Vật đang chuyển động tròn đều
C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
A. 0,125 m/s B. 0,25 m/s C. 0,5 m/s D. 1 m/s
Câu 7. Một quả đạn có khối lượng 20 kg đang bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 70 m/s thì nổ thành hai
mảnh. Mảnh thứ nhất có khối lượng 8 kg bay theo phương ngang với vận tốc 90 m/s. Xác định vận tốc của
mảnh thứ hai?
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Vật lí 10 - Nâng cao
(6 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận)
Họ, tên học sinh:.....................................................................
Lớp:........................................................................................
Câu 1. Động lượng là đại lượng véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc
α
bất kỳ.
Câu 2. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật :
A. không đổi B. tăng gấp 2 C. tăng gấp 4 D. tăng gấp 8
Câu 3. Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:
A. Vận động viên bơi lội đang bơi
B. Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh
C. Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy
D. Chuyển động của con Sứa
Câu 4. Một khẩu súng khối lượng M = 4kg bắn ra 1 viên đạn có khối lượng m = 20g. Vận tốc của viên đạn khi
vừa ra khỏi nòng súng là v = 600m/s. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn bằng:
A. 3m/s B. -3m/s C. -1,2m/s D. 1,m/s
Câu 5. Viên bi A có khối lượng 300g chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào viên
bi B có khối lượng 100g đang đứng yên. Cho biết va chạm của hai viên bi là va chạm đàn hồi và các vec-tơ
sẽ được tính theo biểu thức nào sau đây ?
A.
1
2p mv=
ur ur
B.
2
2p mv=
ur uur
C.
1 2
p mv mv= +
ur ur uur
D.
( )
1 2
p m v v= +
ur
Câu 2. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào dựa trên nguyên tắc của định luật bảo toàn động
lượng ?
A. Một người đang bơi trong nước B. Chuyển động của tên lửa trong vũ trụ
C. Chiếc ô tô đang chuyển động trên đường D. Chiếc máy bay trực thăng đang bay trên bầu trời
Câu 3. Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
B. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
C. Hệ gồm “vật rơi tự do và trái đất” được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật
khác (mặt trời, các hành tinh…)
D. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
Câu 4. Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m
1
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Vật lí 10 - Nâng cao
(6 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận)
Họ, tên học sinh:.....................................................................
Lớp:........................................................................................
Câu 1. Trường hợp nào sau đây là hệ kín (hệ cô lập) ?
A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
Câu 2. Hòn bi A chuyển động với vận tốc v đến đập vào hòn bi B có cùng khối lượng đang đứng yên. Tình
huống nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra ?
A. Hòn bi A dừng lại, hòn bi B văng đi với vận tốc v;
B. Hòn bi B văng đi với vận tốc v, hòn bi A bật trở lại cũng với vận tốc v;
C. Hai hòn bi nhập làm một và chuyển động với vận tốc v' < v;
D. Hai hòn bi chuyển động theo hai hướng ngược nhau và có vận tốc nhỏ hơn v.
Câu 3. Xe lăn A khối lượng 4 kg và xe B khối lượng 2 kg được nối với nhau bằng lò xo. Nén lò xo lại và giữ
bằng một sợi dây chỉ. Sau khi đốt dây chỉ, hai xe chuyển động theo hai chiều ngược nhau, đại lượng nào sau đây
của hai xe bằng nhau
A. vận tốc B. gia tốc C. động lượng D. Cả 3 đại lượng trên
Câu 4. Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 g với vận
tốc 600 m/s. Khi viên đạn thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là
A. 12 cm/s B. 1,2 m/s C. 12 m/s D. 1,2 cm/s
Câu 5. Quả cầu 1 có khối lượng 800g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập vào quả cầu 2 có khối lượng
200g đang nằm yên trên sàn. Sau va chạm, hai quả cầu nhập làm một. Bỏ qua mọi ma sát. Vận tốc của hai quả cầu
ngay sau khi va chạm là
A. 800 m/s; B. 8 m/s; C. 80 m/s; D. 0,8 m/s.
Câu 6. Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100 m/s thì phụt ra phía sau một
lượng khí m