Gián án Bài tập tán sắc ánh sáng - Pdf 81

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (
λ
d
= 0,76µm ) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λ
t
= 0,40µm ) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
A. 1,8mm. B. 2,4mm. C. 1,5mm. D. 2,7mm.
2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64µm. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
A. 1,20mm. B. 1,66mm. C. 1,92mm. D. 6,48mm.
3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4µm. B. 0,55µm. C. 0,5µm. D. 0,6µm.
4. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là
A. 4,5mm. B. 5,5mm. C. 4,0mm. D. 5,0mm.
6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. D. vân chính giữa là vân tối.
7. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề
nhau là
A. 1,5i. B. 0,5i. C. 2i. D. i.
8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng

A. 0,5µm. B. 0.5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm.
9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là

18. Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3µm, thì có tần số cao gấp
A. 12 lần. B. 120 lần. C. 1200 lần. D. 12000 lần.
19. Ánh sáng đơn sắc là
A. ánh sáng giao thoa với nhau B. ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C. ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím D. ánh sáng ln truyền theo đường thẳng
20. Quang phổ vạch phát xạ
A. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C. của mỗi ngun tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
D ki n dùng cho các câu: 21, 22.ữ ệ
Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng b ng khe Young, kho ng cách gi a hai khe sáng là ệ ằ ả ữ
2mm, kho ng cách t hai khe đ n màn là1m. B c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là ả ừ ế ướ ệ λ
= 0,5 10
-6
m μ
21. Tính kho ng vân:ả
A. 0,25mm B. 2,5mm C. 4mm D. 0,4mm
22. Xác đ nh v trí vân sáng b c 2:ị ị ậ
A. 5mm B. 0,5mm C. 8mm D. 80mm
23. .Xác đ nh v trí vân t i b c 5:ị ị ố ậ
A. 1,25mm B. 12,5mm C. 1,125mm D. 0,125mm
24. Kho ng cách t vân sáng b c 2 đ n vân t i th 5 cùng m t bên vân sang trung tâm là ả ừ ậ ế ố ứ ở ộ
bao nhiêu?
A. 2,4 mm B. 3,75mm C. 0,625mm D. 2,5mm
D ki n dùng cho các câu: 25,26,27ữ ệ
Trong giao thoa v i khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, ng i ta đo đ c kho ng cách gi a ớ ườ ượ ả ữ
vân sáng b c 2 và vân sáng b c 5 cùng m t phía vân trung tâm là 3mmậ ậ ộ
25. Tính b c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m:ướ ệ
A. 2.10

2
,để tại A là một vân sáng thì :
A. S
2
A – S
1
A = (2k + 1 )λ . C. S
2
A – S
1
A = (2k + 1 )λ/2
B. S
2
A – S
1
A = kλ D. S
2
A – S
1
A = k λ/2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status