Tài liệu ĐỀ CƯƠNG KHAO SAT HOA 11-2008-2009 - Pdf 81

ĐỀ CƯƠNG ƠN THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HĨA 11 NĂM HỌC 2008- 2009
ĐỀ 1
1) Số oxihóa của nitơ trong HNO
2
bằng : A. +5 B. +6 C. +3 D. +4
2) Số oxihóa của clo trong HClO
4
là: A. +1 B. +5 C. +3 D. +7
3) Số oxihóa của lưu huỳnh trong K
2
SO
3
là : A. +4 B. +5 C. +6 D. +7
4) Số oxihóa của lưu huỳnh trong các phân tử sau : H
2
S , SO
2
, H
2
SO
3
lần lượt là
A. +1, +4, +6 B. –1, +4, +5 C. –2, +4, +4 D. -2, +4, +6
5) Số oxihóa của Mn trong Mn , MnS

, KMnO
4
, MnO
2
, MnCl
2

3
AB

,
4
AB

lần lượt là 41 và 49 . Các nguyên tố A,B là
A. S và O B. P và O C. Cl và O D. N và O
12) Có bao nhiêu electron trong ion
4
NH
+
A. 12 B. 8 C. 7 D. 10
13) Số electron trong mỗi ion sau đây : K
+
, Li
+
, Fe
3+
,
3
NO

lần lượt là :
A. 19,3,26,32 B. 18,2,23,32 C. 19,3,23,32 D. 18,2,23,30
14) Kim cương thuộc kiểu mạng tinh thể :A. Nguyên tử B. Ion C. Phân tử D. Kim loại
15) Cấu hình electron của ion Na
+


,
3
NO

, HNO
3
,
4
NH
+
, NO lần lượt là
A. +3, +5,+4,-3,+2 B. -3, +5,+4,-3,+2 C. +3, -5,+4,-3,-2 D. -3, +5,+5,-3,+2
17) Cấu hình electron của ion Mg
2+

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s

2
C.A
2
O
3
D.A
2
O
5
21) Đôï âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử . C. nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu . D. nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
22) Cấu hình electron đúng nhất của ion Fe
3+

A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
5
B. 1s

3s
2
3p
6
4s
1
3d
5
23) Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì :
A. Phi kim mạnh nhất là Iot C. Phi kim mạnh nhất là Flo
B. Kim loại yếu nhất là Xesi D. Kim loại mạnh nhất là Liti
24) Trong phản ứng : CuO + H
2

0
t
→
Cu + H
2
O . Ion đồng
A. chỉ bò khử . B. chỉ bò oxi hóa . C. không bò oxi hóa,không bò khử . D. vừa bò oxi hóa,vừa bò khử
25) Trong phản ứng : 3Cl
2
+ 6KOH

5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O . Nguyên tố clo

C. H
2
SO
4
+ 2NaOHNa
2
SO
4
+ 2H
2
O D. 2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
27) Trong các phản ứng sau đây ,phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa–khử ?
A. Fe

+ 2HCl  FeCl
2

và dung dòch HCl : Fe

+ 2HCl

FeCl
2
+ H
2
.

Một mol sắt
kim loại đã A. nhường 1 mol electron . C. nhường 2 mol electron
B. nhận 1 mol electron D. nhận 2 mol electron
29) Trong các phản ứng sau đây ,ở phản ứng nào H
2
SO
4
đóng vai trò là chất oxi hóa
A. CuO + H
2
SO
4
 Cu SO
4
+ H
2
O B. Na
2
CO
3

2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
30) Số mol electron cần dùng để khử 0,2 mol Al
3+
thành Al là
A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,1 mol
31) Ion M
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.Vậy M
+
là ion nào sau đây?
A. Mg
2+
B. Na
+
C. K
+
D. Ca

A. chu kì 1, nhóm IVA B. chu kì 1, nhóm IIA C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 4, nhóm IB
36) Ngun tử của một ngun tố X có tổng số hạt cơ bản ( proton, electron, nơtron ) là 13 hạt . Cấu hình
electron của X là :
37) A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
2
C. 1s
2
2s
2
2p
1
D. 1s
2
2s
2
38) Trừ ngun tử hiđro hạt nhân của các ngun tử gồm :

A. Clo B. Natri C. Flo D. Kali
43) Cấu hình electron ngun tử của 3 ngun tố X, Y, Z lần lượt là :
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

46) Trong các phản ứng sau :
(1) Zn + CuSO
4


ZnSO
4
+ Cu

(2) AgNO
3
+ KBr

AgBr

+ KNO
3
2
(3) Na

A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 1, 4 C. Chỉ có 2, 3 D. Cả 4 phản ứng
47) Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
5
A. Nhóm IA B. Nhóm VIA C. Nhóm VIIA D. Nhóm VIIIA
48)Cấu hình electron của ion K
+
là:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

6
3s
2
3p
1
. Cấu hình electron của ion M
3+
là:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C: 1s
2
2s
2

2-
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. X
-
: 1s
2
2s
2
2p
6
D.X
2-
:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2+
.
53) Trong số các chất sau, những chất nào chỉ gồm các liên kết cộng hoá trò không phân cực?
A: NH
3
, H
2
, Cl
2
, N
2
B: NH
3
, H
2
, Cl
2
, N
2
C: F
2
, H
2
, Cl
2
, N
2
D: NH
3
, H

S Nhóm 2: H
2
SO
3
, Na
2
SO
3
và SO
2

Nhóm3:H
2
SO
4
, SO
3
B: Nhóm 1: H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
3
, SO

2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
Nhóm 2: SO
2
, SO
3
Nhóm 3: K
2
S, NaHS,
Na
2
SO
3
55)Trong các hợp chất Na
2
S và Na
2
O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trò bằng:
A: - 2 B: 2 - C: 2 D: II
56)Nguyên tử X có cấu hình electron 1s
2
2s
2

2
2p
6
D: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
57)Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trò là:
A: NaHS và K
2
S, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
3
B: Na
2
SO
3

2
, HNO
3
, NaNO
2
, KNO
3
, NH
3

N
2
H
4
. Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A: Na
3
N, NO, N
2
O, NO
2
, NH
3
và N
2
H
4
B: Na
3
N, NH

mà quyết đònh tính chất của nhóm?
A: Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B: Số electron lớp K bằng 2.
C: Số lớp electron như nhau D: Số electron lớp ngoài cùng bằng
60)Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
A: Fe, Ni, Co B: Br, Cl, I C: C, N, O D: O, Se, S
61)Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều:
3
A: tăng dần B: giảm dần C: tăng rồi giảm D: giảm rồi tăng
62)Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo chiều nào sau đây?
A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng
63) Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H
2
SiO
3
, H
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi theo chiều nào sau đây?
A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Vừa giảm vừa tăng
64) Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24.
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A: 1s

2
O
5
?
A: C B: N C: S D: Cl
68)Nhóm nguyên tố hoá học nào sau đây gồm các phi kim điển hình?
A: Nhóm VA B: Nhóm VIA C: Nhóm VIIA D: Nhóm VIIIA
69)Cácnguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có những đặc điểm chung nào sau đây ?
A: Phân tử chỉ gồm một nguyên tử B: Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
6
C: Lớp electron ngoài cùng bão hoà, bền vững D: A và C đúng.
70)Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ B: Tỉ khối
C: Số lớp electron D: Số electron lớp ngoài cùng
71)Cho phản ứng hóa hóa học sau : KClO
3
+ HCl -> Cl
2
+ KCl + H
2
O Các hệ số theo thứ tự
các chất lần lượt là :
A. 2,3,3,1,3 B. 1,3,3,1,3 C. 2,6,3,1,3 D. 1,6,3,1,3
72) Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. MnO
2
+ 4HCl MnCl

)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
bằng phương pháp thăng bằng electron ?
4) Viết cơng thức cấu tạo của các phân tử sau : Cl
2
, HCl, H
2
S , C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
, NH
3
, N
2

A. MgO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. CaO
05. Cho phản ứng sau : 2KMnO
4
+ 16HCl --> 2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8 H
2
O . Hãy cho biết chất oxi
hóa bằng cách chọn 1 trong các câu sau :
A. Mn
+7
trong KMnO
4
B. H
+
trong HCl C. Cl
--
trong HCl D. O
-2
trong KMnO
4

06. Thêm từ từ dung dòch BaCl
2

3
B. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
D.

A, B, C đều sai
09. Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dòch ?
A. MgCl
2
; AgNO
3
B. HCl ; KI C. KCl . MgCl
2
D. HCl ; Ba(NO
3
)
2
10.


4
, H
2
SO
4
, HCl. Lựa chọn các thuốc thử
nào sau đây để có thể nhận biết từng chất trên?
A. Quỳ tím và BaCl
2
B. Phương án khác. C. AgNO
3
D. Quỳ tím và NaNO
3

14. Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau
đây ? A. H
2
O và S B. H
2
O và SO
3
C. H
2
O và SO
2
D. H
2
S và SO
2


3
)
2
C.

MgCl
2
; AgNO
3
D. HCl ; KI
02. Cho các phản ứng sau :1) 2Fe + 3Cl
2
--> 2FeCl
3
2) H
2
S + I
2
--> S + 2HI
Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bò khử , chất nào bò oxi hóa ?
A. 1) Fe là chất bò khử , Cl
2
là chất bò oxi hóa 2) I
2
là chất khử , H
2
S là chất oxi hóa
B. 1) Fe và Cl
2
đều bò khử 2) I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status