ÔN TẬP HÌNH HỌC 9
Phần 1 : HÌNH HỌC PHẲNG
A. LÝ THUYẾT:
Chương 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
1) b
2
= a.b’
c
2
= a.c’
2) h
2
= b’.c’
3) h.a = b.c
4)
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
H
C
B
A
a
h
c'
c
b
b'
< 1 0 < cos
α
< 1 sin
2
α
+ cos
2
α
= 1
sin
tg
cos
α
α =
α
cos
cotg
sin
α
α =
α
tg .cot g 1α α =
3. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó
b = a. sinB c = a. sinC
b = a. cosC c = a. cosB
b = c. tgB c = b. tgC
Hai đường tròn tiếp xúc nhau :
+ tiếp xúc ngoài :
+ tiếp xúc trong :
1
d = R + r
d = R – r
Haiđường tròn không giao nhau :
+ hai đường tròn ở ngoài nhau :
+ đường tròn lớn đựng đường tròn nhỏ :
0
d > R + r
d < R -r
3 . Tiếp tuyến của đường tròn :
a. Định nghĩa :
đường thẳng d được gọi là tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường đó .
b, Tính chất :
+ Tính chất 1 : Nếu một đường thẳng là một tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán
kính đI qua tiếp điểm .
+ Tính chất 2 : Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì giao điểm này cách đều
hai tiếp điểm và tia kẻ từ giao điểm đó qua tâm đường tròn là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm .
c, Cách chứng minh :
• Cách 1 : chứng minh đường thẳng đó có một điểm chung với đường tròn đó .
• Cách 2 : chứng minh đường thẳng đó vuông góc với bán kính của đường tròn đó tại một điểm và
điểm đó thuộc đường tròn .
4 . Quan hệ giữa đường kính và dây cung :
* Định lí 1 : Đường kính vuông góc với một dây cung thì chia dây cung ấy ra thành hai phần bằng nhau .
* Định lí 2 : Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung không đi qua tâm thì vuông góc với dây
cung ấy.
5 . Quan hệ giữa dây cung và khoảng cách đến tâm :
b. CM: tứ giác EFCB nội tiếp.
c. Đường thẳng qua A vuông góc với EF cắt BC tại I. Chứng minh I là trung điểm của BC.
d. CMR: Nếu S
ABC
= 2. S
AEHF
thì tam giác ABC vuông cân.
Bài 2: Cho tam giác ABC ( AB> AC ) nội tiếp (O). Vẽ đường phân giác của góc  cắt (O) tại M. Nối
OM cắt BC tại I.
a. Chứng minh tam giác BMC cân.
b. Chứng minh: góc BMA < góc AMC.
c. Chứng minh: góc ABC + góc ACB = góc BMC.
d. Đường cao AH và BP của tam giác ABC cắt nhau tại Q. Chứng minh OH // AH.
e. Trên AH lấy điểm D sao cho AD = MO. Tứ giác OMDA là hình gì?
f. Chứng minh AM là phân giác của góc OAH.
g. OM kéo dài cắt (O) tại N. Vẽ OE vuông góc với NC. Chứng minh
MBOE
2
1
=
.
h. Chứng minh tứ giác OICE nội tiếp. Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác OICE.
i. Chứng minh các tứ giác ABHP và QPCH nội tiếp.
j. Từ C vẽ tiếp tuyến của (O) cắt BM kéo dài tại K. Chứng minh CM là phân giác của góc BCK.
k. So sánh các góc KMC và KCB với góc A.
l. Từ B vẽ đường thẳng song song với OM cắt CM tại S. Chứng minh tam giác BMS cân tại M.
m. 13.Chứng minh góc S = góc EOI – góc MOC.
n. Chứng minh góc SBC = góc NCM.
o. Chứng minh góc ABF = góc AON.
b. Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp.
c. Chứng minh AE . AB = AF . AC.
d. Chứmg minh EF là tiếp tuyến chung của (O) và (I).
e. Gọi Ax là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chứng minh Ax // EF.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Điểm D thuộc AB. Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với
CD tại H, đường thẳng BH cắt CA tại E.
a. Chứng minh tứ giác AHBC nội tiếp.
b. Tính góc AHE.
c. Chứng minh tam giác EAH và EBC đồng dạng.
d. Chứng minh AD = AE.
e. Khi điểm D di chuyển trên cạnh AB thì điểm H di chuyển trên đường nào?
Bài 9: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC ( AB > BC ; AD > CD ). Gọi E là giao điểm
của AB và CD, F là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng:
a. EF ┴ AC
b. DA . DF = DC . DE
c. Tứ giác BDFE nội tiếp.
Bài 10: Cho đường tròn tâm O đường kính BC, điểm A thuộc (O). Vẽ bán kính OK // BA ( K và A nằm
cùng phía đối với BC ). Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C cắt OK tại I.
a. Chứng minh IA là tiếp tuyến của (O).
b. Chứng minh CK là tia phân giác của góc ACI.
c. Cho BC = 30 cm; AB = 18 cm. Tính OI, CI.
Bài 11: Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB. Vẽ về cùng phía với AB các tia Ax, By cùng
vuông góc với AB. Các điểm M, N theo thứ tự di chuyển trên Ax và By sao cho góc MON = 90
0
. Gọi I
là trung điểm của MN. Chứng minh rằng :
a. AB là tiếp tuyến của (I ; IO).
b. MO là tia phân giác của góc AMN.
c. MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB.