Tuần: 20 Ngày soạn: 4/ 1/ 2011
Tiết: 43 Ngày dạy: 11/ 1/ 2011
3: phơng trình đa về dạng
ax + b = 0
I. Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế
và qui tắc nhân.
- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà
việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có
thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ và phiếu học tập nh sau:
Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
- Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc.
.........................................................
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia.
.........................................................
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc.
........................................................................
Bảng phụ 2: Giải phơng trình
1 1 3
2
9 6 2
x x x+ +
=
- Qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu.
.........................................................
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia.
.........................................................
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc.
..........................................................
làm ?2
- Cả lớp làm nháp.
- 1 học sinh lên bảng làm bài.
- Cả lớp nhận xét bài làm của
bạn và bổ sung (nếu thiếu, sai)
- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví
dụ minh hoạ
?1 Cách giải phơng trình:
- Bớc 1: Thực hiện phép tính bỏ
ngoặc, qui đồng rồi khử mẫu.
- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế, các hằng số sang vế
kia.
- Bớc 3: Thu gọn và giải phơng
trình nhận đợc.
2. á p dụng (10')
?2 Giải phơng trình:
5 2 7 3
6 4
x x
x
+
=
12 2(5 2) 3(7 3 )
12 12
x x x +
=
12 10 4 21 9x x x =
9 12 30 6x x + = +
12 6 30 9x x
= +
6 11x =
11
6
x =
Vậy tập nghiệm của phơng trình là
f)
3 5 5
2 4 8
x x
=
3 15 5
2 8 8
x
x =
3 10
8 8
x
x =
- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Tuần: 20 Ngày soạn: 6/ 1/ 2011
Tiết: 44 Ngày dạy: 13/ 1/ 2011
luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng
0ax b
+ =
, qui tắc chuyển vế,
qui tắc nhân.
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng
0ax b
+ =
.
- Vận dụng vào các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, giấy trong ghi bài 14 và lời giải bài 20.
- Học sinh: Giấy nháp.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Tổ chức lớp: (1')
G/V kiểm tra sĩ số. 8A:......... / 33 8B:.......... / 32 8C:.......... / 33
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
Giải các phơng trình sau:
- Học sinh 1:
5 ( 6) 4(3 2 )x x =
- Học sinh 2:
3 5 1
1
5 3
có nghiệm là 2.
Phơng trình:
2
5 6 0x x+ + =
có
nghiệm là
{ }
1; 3S =
Phơng trình:
6
4
1
x
x
= +
có nghiệm
{ }
1;2S =
Bài tập 15 (tr13-SGK) (13')
Xe máy HN
HP
áy
32 /
xe m
V km h=
Sau 1h. Ô tô HN
HP,
5x =
Vậy tập nghiệm của ph-
ơng trình là
{ }
5S =
d)
2 3 19 3 5x x x x
+ + + = +
3 19 5x =
3 24x
=
8x =
e)
7 (2 4) ( 4)x x + = +
7 2 4 4x x
=
7 2x x= +
7x
=
f)
( 1) (2 1) 9x x x =
1 2 1 9x x x + =