Giáo án hóa 8 ( 3 cột ) tuàn 8-9 - Pdf 58

Tuần: 8 Ngày soạn:
Tiết: 15 Ngày dạy:
Bài 11 : BÀI LUYỆN TẬP 2
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Học sinh được:
-Ôn tập về công thức của đơn chất và hợp chất.
-Củng cố về cách lập CTHH và cách tính PTK của hợp chất.
-Củng cố bài tập xác đònh hóa trò của 1 nguyên tố.
2.Kó năng:
Rèn cho học sinh:
Kó năng làm bài tập xác đònh nguyên tố hóa học.
II.CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên :
Đề bài tập trên bảng phụ
2. Học sinh:
Ôn lại các kiến thức:
-Công thức hóa học và ý nghóa của CTHH.
-Hóa trò và qui tắc hóa trò.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định lớp
GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp
2.Kiểm tra bài củ
?Tìm PTK của phân tử H
2
SO
4
; CaCO
3
.
` 3.Vào bài mới

a/ Silic ( IV) và Oxi.
b/ Photpho (III) và Hiđro.
c/Nhôm (III) và Clo (I).
d/Canxi và nhóm OH.
-Yêu cầu HS làm bài tập trên bảng.
-Sửa sai và rút kinh nghiệm cho cả lớp.
Bài tập 2: Cho biết CTHH của nguyên tố X
với oxi là: X
2
O. CTHH của nguyên tố Y với
hiđro là YH
2
. (Với X, Y là những nguyên tố
chưa biết).
1.Hãy chọn CT đúng cho hợp chất của X
và Y trong các CT cho dưới đây:
a. XY
2
b. X
2
Y c. XY d. X
2
Y
3

2.Xác đònh X, Y biết rằng:
-Hợp chất X
2
O có PTK = 62 đ.v.C
-Hợp chất YH

+Đúng qui tắc hóa trò.
+PTK giống với yêu cầu của đề.
-Tổng kết và chấm điểm.
-hoạt động theo nhóm, làm bài tập vào vở.
Bài tập 1:
a/ SiO
2
PTK: 60 đ.v.C
b/ PH
3
PTK: 34 đ.v.C
c/ AlCl
3
 PTK: 133,5 đ.v.C
d/ Ca(OH)
2
PTK: 74 đ.v.C
-Thảo luận nhóm (5’)
1/+Trong CT X
2
O X có hóa trò I.
+Trong CT YH
2
 Y có hóa trò II.
CTHH của hợp chất: X
2
Y.
Vậy câu b đúng.
2/
+Trong CT X

( )
3
42
SOAl
-Thảo luận nhóm 5’
a/ Cu ; SO
2
c/ Br
2
; CuSO
4
b/ SO
3
; CuO d/ Na
2
SO
4
; P
2
O
5
IV.CŨNG CỐ - DẶN DỊ:
-Dặn dò ôn tập:
+Khái niệm: Nguyên tử, Nguyên tố, Phân tử, Đơn chất, Hợp chất, CTHH và Hóa trò.
+Bài tập:
?Lập CTHH của 1 chất dựa vào hóa trò.
?Tính hóa trò của chất.
?Tính PTK của chất.
-Bài tập về nhà: 1,2,3,4 SGK/ 41
VI.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

0,25đ
02
0,5đ
02
0,5đ
07
1,75đ
03 Ngun tử- phân tử 04

02
0,75đ
01
0,25đ
02
0,75đ
05
1,5đ
02

16
5,25đ
04 Đơn chất và hợp chất 01
0,5đ
02

02

05
2,5đ
05 07

a.Nước cất b.Chiếc xe đạp. c.Một cành cây d.Nồi cơm.
Câu 6:Hãy chỉ đâu là vật thể:
a.Nước b.Chiếc xe đạp. c.Đường d.Rượu êtylic.
Câu 7:Đâu là hỗn hợp:
a.Nước cất b.Nước khoáng. c. Cả a, b đúng. d.Cả a, b sai.
Câu 8:Đâu là chất tinh khiết:
a.Nước cất b.Nước khoáng. c. Cả a, b đúng. d.Cả a, b sai.
Câu 9:Muốn tách bột sắt ra khổi hỗn hợp gồm bột sắt và bột nhôm người ta làm bằng cách:
a.Cho vào nước b.Đun nóng chảy c.Dùng nam châm d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 10:Hạt nhân nguyên tử tạo bởi hạt nào?
a.Hạt proton và nơtron c. Hạt eleetron và nơtron
b. Hạt proton và eleetron d. Hạt proton, nơtron và hạt eleetron.
Câu 11:Nguyên tử ôxi và nguyên tử hro lần lượt có đvC là:
a. 12 đvC và 1đvC. c. 16 đvC và 1đvC.
b. 14 đvC và 1đvC. d. 18 đvC và 1đvC.
Câu 12:Nguyên tử Ca = 40 đvC. Vậy số proton trong phân tử là bao nhiêu?
a.10 b.20 c.30 d.40
Câu 13:Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử oxi bao nhiêu lần?
a.1 lần. b.2 lần. c.3 lần. d.4 lần.
Câu 14:Trên trái đất ngày nay các nhà khoa học đã phát hiện được khoảng 110 nguyên tố hóa
học. Trong đó nguyên tố hóa học nào chiếm tỉ lệ cao nhất:
a.Silic. b. Nhôm. c.Oxi. d.Sắt.
Câu 15:Tổng số hạt trong nguyên tử là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 16. Số hạt proton có trong nguyên tử là:
a.15 hạt b.16 hạt c. 17 hạt d.18 hạt
Câu 16:Kí hiệu hóa học nào sau đây là sai:
a.fe b.K c.Li d.Hg
Câu 17:Hãy chỉ ra đâu là nguyên tử:
a.Ca b.H
2

4
.
Câu 21:Ta có một nguyên tử số eleetron là 11. Có thể vẽ được bao nhiêu lớp eleetron:
a.1 lớp b.2 lớp c.3 lớp d.4 lớp.
Câu 22:Đơn chất chia thành
a. Đơn chất kim loại và đơn chất phi kim b. Đơn chất vô cơ và đơn chất phi kim
c. Đơn chất kim loại và đơn chất hữu cơ c Đơn chất hữu cơ và đơn chất vô cơ.
Câu 23:Nước lỏng tự chảy loang trên mặt bàng là do:
a.Nước ở thể lỏng c. Cả a, b đúng.
b.Các phân tử nước trược lên nhau. d. Cả a, b sai.
Câu 24:Tỉ lệ giữa nguyên tử “C” và nguyên tử “O” trong phân tư CO
2
là:
a. 1:1 b.1:2 c.2:2 d.2:1
Câu 25:Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 60. Biết số lượng của mỗi hạt bằng nhau. Vậy
khối lượng của nguyên tử đó là:
a.40 (g) b.25 (g) c.30 (g) d.35 (g)
Câu 26:Nguyên tử trung hòa về điện là do:
a.Điện tích của proton bằng điện tích của eleetron
b. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron.
c. Điện tích của nơtron bằng điện tích của eleetron
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 27:Hãy chỉ ra đâu là hợp chất:
a.H
2
b.CaCO
3
c.Fe d.P.
Câu 28:Chất chia thành bao nhiêu trạng thái:
a.1 b.2 c.3 d.4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status