[email protected]
ĐỀ THI THƯ HƯU CƠ NĂM 2011
1.1 : Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (dư)
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối ( không có đồng phân hình học). Công thức của ba
muối đó là:
A. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH
≡
C-COONa.
B. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CH
≡
C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.
D. CH
2
=CH-COONa, CH
6
H
5
COOCH
3
6/2
1.3 Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản
ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
( Trích “TSĐH B – 2010 .12/4
1.4 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là:
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng
M với H
2
SO
4
đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là:
a. 34,20. B. 27,36. C. 22,80. D. 18,24. Trích
“TSĐH A – 2010
[email protected]
ĐỀ THI THƯ HƯU CƠ NĂM 2011
1.6 : Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là:
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5
. D. HCOOH và HCOOC
3
H
7.
( Trích “TSĐH B – 2009” 9/3
1.9 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol
NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH
3
OH. B. CH
(có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam
hỗn hợp este (hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
3
.
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân
nhánh.
( Trích “ TSĐH B – 2009” )
[email protected]
ĐỀ THI THƯ HƯU CƠ NĂM 2011
1.15. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B. Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH
3
OH.
C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
( Trích “ TSĐH B – 2009” )
1.16. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với
khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
( Trích “ TSĐH A – 2009” )
1.17: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic ( hiệu
suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X.
Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.
( Trích “ TSĐH A - 2010” ).
1.18 : Một phân tử saccaroz ơ có:
A. một gốc
β
3
.
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân
nhánh.
( Trích “ TSĐH B – 2009” )
1.21. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B. Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH
3
OH.
C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
( Trích “ TSĐH B – 2009” )
1.22. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với
khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
( Trích “ TSĐH A – 2009”
1.23 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số
đồng phân cấu tạo của X là:
A.8. B.7. C.5. D.4.
( Trích “ TSĐH A – 2009 2/21
[email protected]
ĐỀ THI THƯ HƯU CƠ NĂM 2011
1.24 Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1
mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
H
11
O
2
N. (
Trích “ TSĐH A –2009 3/21
1.25 : Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công
thức của X là:
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. C. (H
2
N)
2
C
A. 171,0. B. 165,6. C. 123,8. D.
112,2.
[email protected]
ĐỀ THI THƯ HƯU CƠ NĂM 2011
( Trích “ TSĐH B – 2010” )8/22
1.30 . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni.
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
( Trích “ TSĐH A – 2009” )18/24
1.31. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
( Trích “ TSĐH A – 2009” )19/24
1.32. Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là:
A. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin.
C. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.
( Trích “ TSĐH A – 2009” )20/24
1.33. Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen
→
+ )(
423
đSOHđăcHNO
Nitrobenzen
2
N – (CH
2
)
6
– COOH.
C. CH
2
= C(CH
3
) – COOCH
3
và H
2
N – (CH
2
)
5
– COOH.
D. CH
2
= CH – COOCH
3
và H
2
N – (CH
2
)
6
– COOH.