• Định luật bảo toàn điện tích (BTĐT):
“Trong một dung dịch nếu tồn tại đồng thời các ion dương và âm thì theo định luật bảo toàn điện
tích: tổng số điện tích dương bằng tổng số điện tích âm”.
Đây chính là cơ sở để thiết lập phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các ion trong dung dịch.
• Áp dụng :
+ Tính lượng (số mol, nồng độ) các ion trong dung dịch.
+ Bài toán xử lí nước cứng.
+ Bài toán pha dung dịch.
Chú ý : số mol điện tích = số mol ion × điện tích ion.
\
Bài 8/1.2.1b Dung dịch X có chứa a mol Na
+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
−
và d mol SO
4
2
−
. Biểu thức nào
dưới đây là đúng ?
A. a + 2b = c + 2d. B. a + 2b = c + d.
C. a + b = c + d. D. 2a + b = 2c + d.
Bài 9/1.2.2b Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca
2+
; b mol Mg
2+
và c mol HCO
A. 0,6 và 0,1. B. 0,3 và 0,2. C. 0,5 và 0,15. D. 0,2 và 0,3.
Bài 11/1.2.4b Dung dịch X gồm 5 ion : Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
−
và 0,2 mol NO
3
−
. Thêm từ từ dung dịch
K
2
CO
3
1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K
2
CO
3
đã sử dụng là
A. 300 ml. B. 150 ml. C. 200 ml. D. 250 ml.
Bài 12/1.2.5b Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS
2
và y mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Tỉ số của x/y là
4
2
. Tin hnh cỏc thớ nghim :
- Ly 100 ml X cho tỏc dng vi HCl d c 2,24 lớt CO
2
(ktc).
- Cho 100 ml X tỏc dng vi lng d BaCl
2
thu c 43 gam kt ta.
- Ly 100 ml X cho tỏc dng vi dung dch NaOH d c 4,48 lớt khớ (ktc).
Khi lng mui cú trong 500 ml dung dch X l
A. 43,1 gam. B. 86,2 gam. C. 119,0 gam. D. 50,8 gam.
Bi 15/1.2.8b Hũa tan 26,64 gam cht X l tinh th mui sunfat ca kim loi M vo nc c
dung dch A. Cho A tỏc dng vi dung dch NH
3
va thu c kt ta B, nung B nhit cao
n khi lng khụng i c 4,08 gam oxit. Mt khỏc, cho cho dung dch BaCl
2
d vo A c
27,96 gam kt ta. X l
A. MgSO
4
.6H
2
O. B. Fe
2
(SO
4
)
3