MỘT SỐ BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC CHỌN LỌC
Câu 1. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân
bằng thì giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ dao động bằng:
A.
2
A
. B. A. C.
2
A. D.
2
A
.
Câu 2. Trong dao động điều hoà thì
A. vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.
B. véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
D. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật.
Câu 3. Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ
dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T
1
, khi xe chuyển động nhanh dần đều với
gia tốc a là T
2
và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T
3
. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. T
2
= T
3
< T
(s). C.
12
π
(s) D.
24
π
(s).
Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài
)m(1
=
treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống nhanh dần
đều với gia tốc
2
g
a
=
(g = π
2
m/s
2
) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
A. 4 (s). B. 2,83 (s). C. 1,64 (s). D. 2 (s).
Câu 6. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc đơn có chiều dài l
1
thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao
động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó
thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là
A. 152,1cm. B. 160cm. C. 144,2cm. D. 167,9cm.
Câu 7. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
2
g
. B. g và
2
g
. C.
2
g
và g D. g và g.
1
B
A
Câu 11. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng
đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân
bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A.
8
1
B.
9
1
. C.
2
1
. D.
3
1
.
Câu 12. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
Câu 18: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(πt + ϕ) cm.Tại thời điểm ban đầu vật có ly độ 2
cm và đang chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ.Pha ban đầu của dao động điều hoà là:
A. π/3 rad. B. -π/3 rad. C. π/6 rad. D. -π/6 rad.
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x
1
= 2cos(3t - 2π/3) cm; x
2
= 2cos3t cm ; x
3
= -2√3.cos(3t) cm.
Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A. x = 2cos(3t + π/6)cm. B. x = 2cos(3t + π/3)cm.
C. x =√3cos(3t + π)cm. D. x = 2cos(3t-π/6)cm.
Câu 20: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa
thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
A.T. B. 2T. C.
2
T
. D.
2
T
.
Câu 21: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x
1
= 4
2
cos(5t - 3π/4) cm; x
2
= 4.0kg. B. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg.
2
C.m
1
= 1,2kg; m
2
= 4,8 kg. D. m
1
= 2,0kg; m
2
= 3,0kg.
Câu 23:Một con lắc đơn dao động điều hồ với biên độ góc α
0
= 5
0
. Với ly độ góc α bằng bao nhiêu thì động
năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
A.α = ± 3,45
0
. B. α = 2,89
0
. C. α = ± 2,89
0
. D. α = 3,45
0
.
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng .
B. lực hồi phuc cũng là lực đàn hồi.
C. vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian.
D. gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với ly độ .
Câu 27. Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch
cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 0,175rad. Chọn mốc thế năng trọng
trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8m/s
2
. Cơ năng và vận tốc của vật nặng
khi nó ở vị trí thấp nhất là :
A. E = 2J ; v
max
=2m/s B. E = 0,30J ; v
max
=0,77m/s
C. E = 0,30J ; v
max
=7,7m/s D. E = 3J ; v
max
=7,7m/s.
Câu 28. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Biên độ giảm dần.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C.Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm .
D. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 29. Một vật chuyển động biến đổi trên một đoạn đường thẳng. nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A.
Tại thời điểm t
1
vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t
2
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vò trí ban đầu.
C.
khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trò như ban đầu.
D.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban đầu.
Câu 32.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1m, lấy g = 9,8
≈
π
2
m/s
2
. Số lần động năng bằng thế
năng trong khoảng thời gian 4s là
A.
16
B.
6
C.
4
D.
8
3
m
hình 1
Câu 33.
Một vật dao động điều hoà khi qua vò trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại
của vật là a = 2m/s
0,314s.
Câu 35.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m, khối lượng của
vật m = 1 kg. Kéo vật khỏi vò trí cân bằng x = +3cm, và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều
dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là:
A.
x = 3
2
cos(10t +
3
π
) cm.
B.
x = 3
2
cos(10t -
4
π
) cm.
C.
x = 3
2
cos(10t +
4
π
) cm.
D.
x = 3
2
sin(10t +
10
)( )
3 2
t cm
π π
+
Câu 37 : Một vật dao động điều hồ,tại vị trí động năng gấp 2 lần thế năng gia tốc của vật nhỏ hơn gia tốc
cực đai
A. 2 lần
B.
2
lần
C. 3 lần
D.
3
lần
Câu 38 : Khi con lắc đơn dao động
A. tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất B. tại VTCB lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất
C. tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất D. tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất
Câu 39 : Một thang máy chuyển động với gia tốc nhỏ hơn gia tốc trọng trường g tại nơi đặt thang máy. Trong
thang máy có con lắc đơn dao động nhỏ. Chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng n bằng 1,1 lần
khi thang máy chuyển động. Điều đó chứng tỏ véctơ gia tốc của thang máy.
A. hướng lên trên và độ lớn là 0,11g. B. hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g.
C. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,11g C. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 1kg gắn với một lò xo có khối lượng khơng đáng kể, độ cứng
k = 100N/m thực hiện dao động điều hồ. Tại thời điểm t = 1s, vật có li độ x = 0,3m và vận tốc v = - 4m/s. Biên độ dao
động của vật.
A. 0,3m B. 0,4m C. 0,5m D. 0,6m
Câu 41. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Acos(πt - π/2) cm. Gốc thời gian đã được chọn lúc
nào?
0
-10(π
-
ϕ
) , trong đó A,
ω
,
ϕ
là những hằng số .
B. Dao động điều hoà có thể coi như là hình chiếu của 1 chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng thuộc mặt phẳng
quĩ đạo .
C. Dao động điều hoà có thể được biểu diễn bằng một véctơ không đổi .
D. Khi một vật dao động điều hoà thì nó cũng dao động tuần hoàn .
Dùng dữ kiện sau trả lời câu 45, 46
* Con lắc đơn gồm cầu m = 100g , dây treo dài l = 1m; lực cản môi trường rất nhỏ.. Cho quả cầu tích điện q , đặt vào
một điện trường đều nằm ngang có E = 20000 V/m , thì thấy góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng khi con
lắc cân bằng là 10
0
.
Câu 45. Độ lớn điện tích của cầu là
A. 8,7 . 10
5−
C B. 8,7 . 10
6−
C C. 0,87 . 10
6−
C D.. 8,7 . 10
7−
C
Câu 46. Chu kì dao động nhỏ của con lắc khi này là
A. 1,905 s B. 1,902 s C. 1,971 s D. 1,986 s
Câu 47. Một vật m= 5kg được treo vào một lò xo. Vật dao động điều hoà với T = 0,5s. Chiều dài lò xo sẽ thu ngắn lại
một đoạn bao nhiêu kể từ vị trí cân bằng nếu người ta bỏ vật đi.
t -
4
π
) cm. Thời điểm lúc vật qua vị trí
x = -
2
cm theo chiều dương là:
A. t = 2s B. t = 3,5s C. t = 4s D. 1,5s.
Câu 52: Một con lắc đơn dài l =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ
bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới l
’
:
A. 148,148 cm B. 133,33 cm C . 108 cm D . 97,2 cm
Câu 53: Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2,0 s và T
2
= 3,0 s. Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều
dài hai con lắc nói trên.
A. T =2,5s B. T = 3,6s C. T = 4,0s D. T = 5,0s
Câu 54 : Một vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz và có biên độ 0,020 m. Vận tốc cực đại của nó bằng:
A. 0,008 m/s ; B. 0,050 m/s ; C. 0,125 m/s; D. 0,314 m/s.
5 5(π
0
-10(π
-
10π - 10