Gián án Đề thi trắc nghiệp hay - Pdf 82

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ
hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A.2,4 V và 1 A. B.2,4 V và 10 A. C.240 V và 1 A. D.240 V và 10 A.
[<br>]
Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có
điện dung C . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu
nào sau đây là sai:
A.Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C.Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D.Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn
mạch.
[<br>]
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt
vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
π
2
. Khi thay đổi
R thì:
A.Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B.Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C.Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D.Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
[<br>]
Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000
vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời
gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu
thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A.e = 157cos(314t - π/2) (V). B.e = 157cos(314t) (V).

3
. D.
s
600
1

s
600
5
[<br>]
Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U
0
cos(ωt - π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu
thức i = I
0
cos(ωt + π/3). Đoạn mạch AB chứa
A.cuộn dây có điện trở thuần B.Tụ điện
C.cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) D.điện trở thuần
[<br>]
Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung 10
-4
/π F mắc nối tiếp với điện trở 125 Ω, mắc đoạn
mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để dòng điện lệch pha π/4 so
với hiệu điện thế ở hai đầu mạch.
A.f = 50√3 Hz B.f = 40Hz C.f = 50Hz D.f = 60Hz
[<br>]
Đoạn mạch RLC, trong đó C thay đổi được. Khi thay đổi C thì điện áp cực đại hai đầu C có biểu thức
A.U
CMax

Z
R
[<br>]
Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω, cuộn dây thuần cảm L =
0,4 3
π
H và tụ điện có điện dung C=
3
10
4 3
π

F nối tiếp. Mắc đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số
góc ω thay đổi được. Khi cho ω thay đổi từ 50πrad/s đến 150πrad/s thì cường độ hiệu dụng của dòng
điện trong mạch
A.tăng rồi sau đó giảm B.giảm C.tăng D.giảm rồi sau đó tăng
[<br>]
Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π
mF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và
điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A.360W B.270W C.không tính được D.180W
[<br>]
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, U
L
=
3
8
U


2
, L =
π
22,0
H.
C. R = 25

2
, L =
π
1
H. D. R = 50Ω, L =
π
75,0
H.
[<br>]
Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
π
1
H, C=
π

6
10
3
F. Người ta đặt vào 2 đầu mạch
điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Điện trở của

π
Hz D.10
π
Hz
[<br>]
Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao
động điều hoà với
ω
1
= 10
5
rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với
ω
2
= 2
30
rad/s. Giá
trị của k
1
, k
2

A.100N/m, 200N/m B.200N/m, 300N/m
C.100N/m, 400N/m D.200N/m, 400N/m
[<br>]
Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta

A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.
[<br>]
Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình
dao động của vật có dạng
A. x = 6
2
cos (10t +
4
3
π
) cm. B. x = 6cos(10t +
4
π
)cm.
C. x = 6 cos (10t +
4
3
π
)cm D. x = 6
2
cos(10t +
4
π
)cm.
[<br>]
Một vật dao động điều hoà theo phương trình

ở thời điểm t =
0,4
s
3

A. 5N B. 2N C. 4N D. 3N
[<br>]
Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có
A. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
B. chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.
C. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.
D. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên.
[<br>]
Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể, đầu treo một hòn bi kim loại khối
lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10
-7
C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc tơ
E

hướng thẳng
đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s
2
, chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s. Chu kỳ dao động của con
lắc khi E = 10
4
V/m là
A. 1,85s. B. 1,81s. C. 1,98s. D. 2,10s.
[<br>]
Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

sóng đi qua trước mặt trong 9s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A.10/9m/s
B.0,9 m/s
C.1,25m/s.
D.1 m/s
[<Br>]
Một sóng âm truyền trong nước có bước sóng 1,75m với vận tốc bằng 1400m/s.Khi sóng đó truyền ra
không khí thì có bước sóng 42,5.10
-2
m/s.Vận tốc của sóng âm đó trong không khí bằng bao nhiêu?
A.720m/s
B.420m/s.
C.340m/s.
D.1400m/s.
[<Br>]
Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng dừng:
A.Là kết quả của sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược nhau theo cùng một phương giao thoa với
nhau.
B.Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp là
2/
λ
C.Có các nút và các bụng cố định trong không gian.
D.Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là
2/
λ
[<Br>]
Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz. Vận tốc truyền sóng
là một giá trị nào đó trong khoảng 1,6 m/s < v < 2,9 m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm
sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A.2m/s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status