Bài soạn ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN SÁU TIẾN HÓA - Pdf 82

PHẦN SÁU : TIẾN HOÁ
CHƯƠNGI: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

Câu 1.Cơ quan tương đồng là
a.cùng nguồn gốc ,cùng chức năng
b.khác nguồn gốc ,nằm vị trí tương ứng trên cơ thể ,hiện tại có thể có chức năng
khác nhau
c.cùng nguồn gốc từ một tổ tiên chung ,nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể ,kiểu
cấu tạo giống nhau ,chức năng khác nhau
d.cùng nguồn gốc từ một tổ tiên chung ,nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể ,kiểu
cấu tạo giống nhau , chức năng như nhau
Câu 2.Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hoá
a.đồng qui b. phân li c.hội tụ d.tương đồng
Câu 3.Cơ quan tương tự là
a.khác nguồn gốc ,hình dang tương tự chức năng như nhau
b.khác nguồn gốc ,chức năng khác nhau
c.cùng nguốn gốc ,chức năng khác nhau ,kiểu cấu tạo tương tự
d. cùng nguồn gốc từ một loài tổ tiên ,nhưng hiện tại chức năng khác nhau
Câu 4. Điều nào không đúng về cơ quan thoái hoá ?
a.Là cơ quan tương đồng
b.là những cơ quan phát triển không đầy đủ ,bị tiêu giảm dần chỉ để lại vết tích
c.không còn chức năng ban đầu
d.phản ánh sự tiến hoá đồng qui
Câu 5.Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hoá
a.đồng qui b.phân li c. hội tụ d.phân nhánh
Câu 6.Cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng
a.cánh dơi và cánh sâu bọ
b.nếp thịt nhỏ ở khoé mắt người
c.tuyến nước bọt của các động vật và tuyến nọc độc của rắn
d.gai hoa hồng và gai cây hoàng lien
Câu 7.Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan tương tự

b. mã di truyền mang tình đặc hiệu
c. mã di truyền mang tính phổ biến
d.mã di truyền là mã bộ ba
Câu 14.Những hạn chế nào sau đây không phải của Lamac
a.chưa nêu được nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
b.chưa phân biệt được biến dị di truyền và không di truyền
c. giải thích chưa thành công sự hình thành đặc điểm thích nghi
d.cho rằng ngoại cảnh thay đổi châm sinh vật thích nghi kịp không loài nào bị
đào thải
Câu 15.Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac
a.do tác dụng của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
b.do tác động của chọn lọc tự nhiên
c,do tác động của chọn lọc nhân tạo
d.do tác động chọn lọc tự nhiên và nhân tạo
Câu 16 Nguyên nhân tiến hoá theo Dacuyn
a.do tác dụng của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
b.do tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua các đặc tính di truyền biến dị
c,do tác động của chọn lọc nhân tạo
d.do tác động chọn lọc tự nhiên và nhân tạo
Câu 17. Theo Lamac đặc điểm của hươu cao cổ có được do
a.tập quán hoạy động ở động vật b.do ngoại cảnh
c.do chọn lọc tự nhiên tác động d.do sự chọn lọc của con người
Câu 18.Đóng góp quan trọng của Dacuyn
a.giải thích thành công sự hình thành đặc điểm thích nghi
b.chứng minh được nguồn gốc chung của sinh giới
c.nêu được vai trò chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
d.phân biệt được biến dị di truyền và không di truyền
Câu 19.Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
a.Dacuyn b.Lamac c.Menden d.Milo
Câu 20.Biến dị cá thể là sự phát sinh

Câu 27.Thuyết tiến hoá cổ điển gồm :
a. thuyết của Dacuyn và của Lamac
b.thuyết tiến hoá tổng hợp
c. thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính
d.thuyết tiến hoá của Fox và Hacdi van bec
Câu 28.Nội dung sau đây không đúng với tiến hoá nhỏ
a.quá trình biến đổi trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần
thể
b. kết quả hình thành loài mới
c,diễn ra trong phạm vi hẹp
d.là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 29 .Tiến hoá lớn là
a.quá trình hình thành loài mới
b.là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi ,họ ,bộ ,lớp ,ngành )
c.là quá trình cải biến thành phần KG của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi
d.là quá trình phát sinh nhiều loài mới từ một loài ban đầu
Câu 30.Những nhân tố nào sau đây làm thay đổi tấn số alen và thành phần kiểu gen của
quần thể
a.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,các yếu tố ngẫu nhiên
b.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,giao phối ngẫu nhiên
c.đột biến ,giao phối ,chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên
d. giao phối ,chọn lọc tự nhiên ,các yếu tố ngẫu nhiên ,giao phối không ngẫu
nhiên
Câu 31.Ơ mỗi gen tần số đột biến là
a. 10
-6
-10
-4
b.10
-4

d.CLTN nhanh chóng đào thải alen lặn ra khỏi quần thể
Câu 40.Nhân tố nào sau đây qui định chiều hướng tiến hoá ,nhịp diệu quá trình tiến hoá
a.Đột biến b. CLTN c.CLNT d.giao phối tự do
Câu 41.CLTN nhanh chóng làm thay đổi tần số alen
a. trội b,lặn c.dị hợp d.đồng hợp
Câu 42.Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen một cách đột ngột ,đặc biệt đối với
quàn thể có kích thước nhỏ
a.Đột biến b.Di nhập gen
c.Các yếu tố ngẫu nhiên d.Giao phối ngẫu nhiên
Câu 43. Nội dung nào sau đây không đúng về vai trò của di nhập gen
a.Làm tần số alen thay đổi đột ngột
b.Có tác dụng đối với quần thể kích thước nhỏ
c.làm nghèo vốn gen của quần thể ,giảm sự đa dạng di truyền
d.Những alen có hại bị loại hết khỏi quần thể
Câu 44.Nhân tố nào sau đây làm một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể
,một alen dù có hại cũng trở nên phổ biến
a.di nhập gen b.giao phối không ngẫu nhiên
c. các yếu tố ngẫu nhiên d .đột biến
Câu 45.Nhân tố tiến hoá nào làm thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần
số alen ?
a. Giao phối không ngẫu nhiên b.CLTN
c.Di nhập gen d.Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 46.Nhân tố nào làm xuất hiện nhiều alen từ một gen ban đầu ?
a.Đột biến .bCLTN c.Di nhập gen d.Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 47.Nội dung nào sau đây không chính xác ?
a.Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng dần thể đồng hợp ,giảm dần thể dị hợp
b.Giao phối không ngẫu nhiên làm giàu vốn gen quần thể ,tạo ra vô số biến dị tổ
hợp
c giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không làm
thay đổi tần số alen

nhanh chóng nhân lên trong quần thể vì chúng thích nghi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status