1/ Biết vận tốc của ánh sang trong chân không 3.10
8
m/s. Một ánh sang đơn sắc có tần số 4.10
14
Hz. bước song
của có trong chân không là?
A. 0,65 µm B. 0,75 µm C. 0,45 µm D. 0,55 µm
2/Chiếu xiên một chum sang hẹp, đăn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia khúc xạ khi qua
mặt phân cách
A.không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
B.bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
C.Không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.D. vừa bị lệch so với phương của tia tới,vừa đổi màu.
3/ Sóng ánh sáng có đặc điểm
A.không truyền được trong chân không. B. Là sóng dọc C.Tuân theo các định luật phản xạ khúc xạ.
D.Là sóng ngang hay sóng dọc tuỳ theo bước song dài hay ngắn.
4/ Tia hồng ngoại và tia gamma
A.có khả năng đâm xuyên khác nhau. B.bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C.đều được sử dụng trong y tế để chụpXquang (chụp điện). D.bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
5/ Thân thể con người ở nhiẹt độ 37
0
C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
A.tia X B.bức xạ nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D.tia tử ngoại.
6/ Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại?
A. có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. B. có tác dụng ion hoá chất khí.
C. không bị thạch anh hấp thụ D. có tác dụng sinh học.
7/Chọn câu sai: Các nguồn phát ra từ tia tử ngoại là:
A.Mặt trời. B.hồ quang điện C.đèn cao áp thuỷ ngân. D.Dây tóc bóng đèn chiếu sáng.
8/Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.Từ 10
-12
m đến 10
vạch phát xạ đặc trưng.
C.Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
D.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
14/ Hiện tượng quang học nào được coi là nguyên tắc của máy quang phổ?
A.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B.Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C.Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D.Hiện tượng tán sắc ánh sáng
15/ Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:
A.Ánh sáng có bản chất sóng. B.Ánh sáng là sóng ngang.
C.Ánh sáng là sóng điện từ. D.Ánh sáng có thể bị tán sắc.
16/ Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng
thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là:
A.i = 4,0 mm. B.i = 0,4 mm. C.i = 6,0 mm. D.i = 0,6 mm.
17/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe tới màn quan sát là 1m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75µm , khoảng cách
giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:
A.2,8 mm B. 3,6 mm C. 4,5 mm D.5,2 mm.
18/ Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A.Vân sáng bậc 2. B.Vân sáng bậc 3. C.Vân tối thứ 2. D.Vân tối thứ 3.
19/ Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tân 1,8 mm có:
A.Vân sáng bậc 3. B.Vân sáng bậc 4. C.Vân tối thứ 5. D.Vân tối thứ 4.
20/ Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được là 0,2
mm. Vị trí vân sáng thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm là:
A.0,4 mm B.0,5 mm C.0,6 mm D.0,7 mm
21/Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm
vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A.0,4 m B.0,3 m C.0,4 mm D.0,3 mm.
22/ Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe
A..Sóng điện từ gặp mặt phân cách không bị phản xạ và khúc xạ
B.Khisóng điện từ lantruyền thì dao động của điện truờng và từ truờngtại một điểm luôn đồng pha với nhau
C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
D. Sóng cực ngắn có tần số nhỏ hơn sóng dài
26/Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm. Dòng điện trong mạch có PT i= 10
-3
cos(2.10
5
t)(A). Điện tích
cực đại ở tụ là?
A. 5.10
-9
C B. 2,5.10
-9
C C. 10
-5
C D. 4,5.10
-9
C
27/ Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. vài nghìn mét B. vài chục mét C. vài chục kilômét D. vài mét
28/Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện ly?
A. sóng dài B. sóng cự ngắn C. sóng ngắn D. sóng trung
29/Mạch chọn sóng gồm cuộn dây thuần cảm có L= 4µH và tụ điện có điện dung 10pF đến 495pF.Lấy
2
π
=10 . Dải sóng thu được
A. 12m đến 588m B. 24 đến 168m C. 24 đến 299m D. 12m đến 84m
30/ Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 200pF và một cuộn dây có độ tự cảm 0,02H. Chu kỳ dao
động riêng của mạch là A. 1,256.10
0
B. 6
0
C. 4
0
D. 3
0
35/ Biết vận tốc của ánh sang trong chân không 3.10
8
m/s. Một ánh sang đơn sắc có bước sóng 0,75 µm có tần
số là
A. 4.10
15
Hz B. 4.10
14
Hz C.0,04.10
14
Hz D 4.10
16
Hz
36/Quang phổ một dải màu từ đỏ đến tím?
A. quang phổ liên tục B. quang phổ đám C. quang phổ hấp thụ D. quang phổ đám
37/ Hiện tượng nào sau đây được áp dụng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Hiện tượng giao thoa B. Hiện tượng tán sặc ánh sáng
C. Hiện tượng quang điện ngoài D.Hiện tượng phát quang
38/ Sóng vô tuyến có thể truyền đi nửa vòng trái đất là sóng gì?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
39/ Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì:
A,số lượng vạch khác nhau nhưng màu sắc các vạch khác nhau B. Có màu sắc các vạch như nhau
C.Ánh sáng là sóng điện từ. D.Ánh sáng có thể bị tán sắc.
46/ Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ sáu đến vân sáng
thứ 8 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,1 mm. Khoảng vân là:
A.i = 4,0 mm. B.i = 0,7 mm. C.i = 6,0 mm. D.i = 0,6 mm.
47/ Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm có C=880pF và L=20 µH. Bước sóng thu được là
A. 100m B.250m C. 150m D. 500m
48/ Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm có:
A.Vân sáng bậc 4. B.Vân sáng bậc 3. C.Vân tối thứ 5. D.Vân tối thứ 4.
49/Hai khe Y-âng cách nhau 2mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50 µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Số vân tối trong khoảng giữa hai điểm M,N đối xứng nhau qua
trung tâm cách nhau 3mm là.
A. 4 vân B. 6 vân C. 12 vân D. 2 vân
50/ Trong TN giao thoa ánh sáng nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ
1
λ
=0,48µm và
2
λ
. Trên màn ta
thấy vân sáng thứ sáu của
1
λ
trùng với vân sáng thứ 4 của bức xạ
2
λ
. Tìm
2
λ
A. 0,56µm B. 0,45µm C. 0,72µm D. 0,46µm
s C. 125,6.10
-6
s D. 0,1256.10
-6
s
57/ Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,50µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với
vân trung tâm là?
A.18,75mm B.0,375mm. C.1,875mm. D.3,75mm.
58/ Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được là 0,2
mm. Vị trí vân tối thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm là:
A.0,4 mm B.0,5 mm C.0,6 mm D.0,7 mm
59/Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm
vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A.0,4 m B.0,3 m C.0,4 mm D.0,3 mm.
60/ Khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp là?
A. bước sóng B. khoảng vân D. khoảng cách D. vị trí hai nguồn
61/Hai song ánh áng có cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là song kết hợp nếu có
A. cùng biên độ và cùng pha B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian D. hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian
62/ Thí nghiệm của Niutơn về ánh sang đơn sắc nhằm chứng minh
A Sự tồn tại của ánh áng đơn sắc B. Lăng kính làm đổi màu ánh áng qua nó
C. Ánh sang mặt trời là ánh sang đơn sắc D. Ánh sang trắng không phải là tập hợp của ánh áng đơn sắc
63/Trong TN giao thoa a = 3mm, D= 2m dùng bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là 0,4mm.Tần số
bức xạ đó
A. 180Hz B. 5.10
14
Hz C. 2.10
15