PHÂN PHốI CHƯƠNG TRìNH Và Kế HOạCH GIảNG DạY
MÔN TOáN LớP 12 - chơng trình nâng cao
(Năm học 2008-2009)
--------------------------------------- --------------------------------------
Cả năm: 37 tuần : 140 tiết
Trong đó: Học kì 1: 19 tuần = 72 tiết.
Học kì 2: 18 tuần = 68 tiết.
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết
Học kì 1
19 tuần = 72 tiết
46 tiết
8 tuần đầu:
Mỗi tuần 3 tiết ì 8 = 24 tiết
11 tuần cuối:
Mỗi tuần 2 tiết ì 11 = 22 tiết
26 tiết
12 tuần đầu:
Mỗi tuần 1 tiết ì 12 = 12 tiết
7 tuần cuối:
Mỗi tuần 2 tiết ì 7 = 14 tiết
Học kì 2
18 tuần = 68 tiết
44 tiết
8 tuần đầu:
Mỗi tuần 3 tiết ì 8 = 24 tiết.
10 tuần cuối:
Mỗi tuần 2 tiết ì 10 = 20 tiết.
24 tiết
12 tuần đầu:
Mỗi tuần 1 tiết ì 12 = 12 tiết
6 tuần cuối:
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
1
1
Ch ơng 1 : ứng dụng
đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm
số.
(23tiết)
Đ1 Tính đơn điệu
của hàm số. (Tiết 1).
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững điều kiện (chủ yếu là
điều kiện đủ) để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên một
khoảng, một nửa khoảng hoặc một đoạn.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh vận dụng thành thạo định lý về điều
kiện đủ của tính đơn điệu để xét chiều biến thiên của hàm số.
- Ôn tập về định nghĩa về đồng biến
nghịch biến của hàm số trên một tập
số K.
- Định lý.
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
1
Ch ơng 1 : Khối đa
diện và thể tích của
chúng. (14 tiết)
Đ1 Khái niệm về
khối .đa diện.
- Về kiến thức: Giúp học sinh hình dung đợc thế nào là một khối
đa diện, hình đa diện. Hiểu đợc rằng đối với các đa diện phức tạp,
ta có thể phân chia thành các khối đa diện đơn giản hơn.
- Về kĩ năng: Nhận dạng đợc khối đa diện và hình đa diện. Biểu
diễn đợc các khối đa diện đơn giản trên mặt phẳng. Biết áp dụng
việc phân chia khối đa diện vào bài toán tính thể tích.
- Khối đa diện, khối chóp, khối lăng
trụ.
- Phân chia và lắp ghép khối đa diện.
- Bài tập.
2
4
Đ2 - Cực trị của hàm
số (tiết 1).
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững định nghĩa cực đại và
cực tiểu của hàm số. Nắm vững điều kiện cần và đủ để hàm số có
lớn nhất và nhỏ nhất và tính liên tục
của hàm số.
- Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất của hàm số trên một tập số thực
cho trớc.
- Ví dụ 4.
2
Đ2. Phép đối xứng qua
mặt phẳng và sự bằng
nhau của các khối đa
diện. (tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh: Hiểu đợc định nghĩa của phép đối
xứng qua mặt phẳng và t/c bảo tồn khoảng cách của phép đó.
- Về kĩ năng: Nhận biết đợc một mặt phẳng có phải là mặt phẳng
đối xứng của một hình đa diện hay không.
- Phép đối xứng qua mặt phẳng.
- Mặt phẳng đối xứng của một hình.
- Hình bát diện đều và mặt phẳng đối
xứng.
- Các ví dụ 1, 2, 3.
3
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
- Về kiến thức: Giúp học sinh: + Nắm vững phép tịnh tiến hệ toạ
độ theo một véctơ cho trớc, lập các công thức chuyển hệ toạ độ
trong phép tịnh tiến và viết phơng trình đờng cong trong hệ toạ độ
mới.
+ Xác định tâm đối xứng của đồ thị hàm số đơn giản.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh thành thạo: + Viết công thức chuyển
hệ toạ độ trong phép tịnh tiến theo một vectơ cho trớc.
+ Viết phơng trình đờng cong đối với hệ toạ độ mới và tìm đợc
tâm đối xứng của hàm số dạng đa thức bậc 3, hàm phân thức hữu
tỉ
2
' '
ax bx c
y
a x b
+ +
=
+
' '
ax b
y
a x b
+
=
+
- Phép tịnh tiến hệ toạ độ và công thức
chuyển hệ toạ độ.
- Phơng trình đờng cong đối với hệ
trục toạ độ mới.
- Các ví dụ.
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
11
Đờng tiệm cận của đồ
thị hàm số.
(tiết 2)
- Về kiến thức:: Giúp học sinh nắm vững định nghĩa và cách tìm
các tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc tìm
các tiệm cận của đồ thị hàm số.
- Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
- Các ví dụ 3, 4.
12
Luyện tập
- Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố và nắm vững kiến thức về
phép tịnh tiến hệ trục toạ độ và đờng tiệm cận của đồ thị hàm số.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh thành thạo trong việc tìm tiệm cận
của đồ thị hàm số. Viết đợc công thức chuyển hệ toạ độ trong
phép tịnh tiến hệ trục toạ độ theo một véctơ cho trớc và viết ph-
ơng trình của đờng cong trong hệ toạ độ mới. Tìm đợc tâm đối
xứng của đồ thị một vài hàm số đơn giản.
- Củng cố kiến thức về phép tịnh tiến
2
+ cx + d.
- Các ví dụ 1, 2.
5
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
14
Đ6. Khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị của
một số hàm đa thức.
(tiết 2).
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững các bớc khảo sát hàm
trùng phơng.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh thành thạo thực hiện các bớc khoả
sát vẽ đồ thị của hàm số. Vẽ nhanh và vẽ đúng đồ thị của hàm số
- Chữa bài tập cho ở tiết 13.
- Khảo sát hàm số dạng y = ax
4
y =
' '
ax b
a x b
+
+
- Về kĩ năng: Giúp học sinh thành thạo các bớc khoả sát hàm số.
Vẽ nhanh và vẽ đúng đồ thị hàm số.
- Hàm số y =
' '
ax b
a x b
+
+
.
- Ví dụ 1.
6
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
ax b
a x b
+
+
,y =
2
' '
ax bx c
a x b
+ +
+
- Về kĩ năng: Giúp học sinh thành thạo trong việc giải bài toán
khảo sát hàm số đa thức dạng phân thức hữu tỉ.
- Củng cố các bớc khảo sát hàm số.
- Chữa bài tập cho ở các tiết 16, 17.
6
Đ3. Phép vị tự và sự
đồng dạng của các
khối đa diện. Các khối
đa diện đều.
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững định nghĩa của phép vị
tự trong không gian. Hiểu đợc thế nào là hai hình đồng dạng.
- Về kĩ năng: Nhận biết đợc hai hình đồng dạng.
- Phép vị tự trong không gian.
- Ví dụ 1.
- Hai hình đồng dạng.
- Ví dụ 2.
-Ví dụ 3.
7
19
Tính lồi lõm, điểm uốn của đ ờng
cong .
7
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
7
21
Câu hỏi và bài tập ôn
tập chơng 1 (tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh hệ thống đợc kiến thức về hàm số
đơn điệu trên một tập hợp số. Điểm cực trị và cách tìm các điểm
cực trị, giá trị lứn nhất nhỏ nhất của hàm số. Khái niệm về đờng
tiệm cận của đồ thị của hàm số và cách tìm các đờng đó.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh củng cố, ôn tập và có kỹ năng giải
thành thạo bài toán khảo sát vẽ đồ thị hàm số (dạng hàm số đã
học). Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số.
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng.
- Chọn chữa bài tập ở bài Câu hỏi và
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
8
22
Câu hỏi và bài tập ôn
tập chơng 1 (tiết 2)
- Về kiến thức: Giúp học sinh hệ thống đợc kiến thức về giải bài
toán khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. Giải một số
bài toán thờng gặp có liên quan đến đồ thị của hàm số.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh củng cố, ôn tập và có kỹ năng giải
thành thạo một số bài toán thờng gặp có liên quan đến đồ thị của
hàm số.
- Ôn tập, củng cố cách giải một số bài
toán thờng gặp có liên quan đến đồ thị
của hàm số.
- Chữa bài tập cho ử tiết 22.
- Chọn chữa bài tập ở bài Câu hỏi và
bài tập ôn tập chơng1
23
Bài kiểm tra viết
không gian. Biết vận dụng thành thạo vào bài tập.
- Củng cố về phép vị tự trong không
gian. Các loại khối đa diện đều.
- Chữa bài tập cho ở tiết 6,7
10
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
9
25
Luỹ thừa với số mũ
hữu tỉ. (tiết 2)
- Về kiến thức:Giúp học sinh hiểu đợc sự mở rộng định nghĩa luỹ
thừa của một số từ số mũ nguyên dơng đến số mũ hữu tỉ. Hiểu rõ
các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh biết vận dụng định nghĩa và tính chất
của luỹ thừa với số nguyên để thực hiện các phép tính.
- Căn bậc n và luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ.
thực.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh biết vận dụng các tính chất của luỹ
thừa để tính toán. Vận dụng đợc công thức lãi kép để giải một số
bài tậpthực tiễn.
- Khái niệm luỹ thừa với số mũ thực.
- Các ví dụ 1, 2.
- Công thức lãi kép.
- Ví dụ 3.
11
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
28
Luyện tập.
- Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố và ôn tập kiến thức về luỹ
thừa với số mũ thực.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng sử dụng tính chất
của luỹ thừa để tính toán với các biểu thức có chứa luỹ thừa. Giải
một số bài toán thực tế có liên quan đến công thức lãi kép.
30
Đ3. Lôgarít. (tiết 2)
- Về kiến thức: Hiểu rõ các định lý 3. cùng các hệ quả của các
định lý đó.
Nắm đợc khái niệm lôgarit thập phân và ứng dụng của lôgarit
thập phân trong tính toán.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo sử dụng
lôgarits thập phân trong giải bài tập.
định lý 3. Các hệ quả của định lý 2, 3.
- Lôgarit thập phân.
- Ví dụ 5, 6, 7 và 8.
11
Luyện tập
- Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố khái niệm thể tích và các
công thức tính thể tích đã học.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo giải bài toán
tính thể tích củat các khối đa diện đơn giản.
- Củng cố khái niệm thể tích và các
công thức thể tích.
- Chữa bài tập cho ở tiết 9,10.
12
31
Luyện tập (tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức đã học
ở các tiết 30, 31, 32.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh sử dụng thành thạo định nghĩa, tính
- Hệ thống kiến thức ở các tiết 30, 31,
32.
- Chọn chữa bài tập đã cho ở các tiết
12
của chơng.
- Về kĩ năng: Luyện kỹ năng làm bài tập về tính thể tích của khối
đa diện.
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng:
Hình đa diện, phân chia lắp ghép khối
đa diện. Phép đối xứng qua mặt phẳng
và mặt phẳng đối xứng của khối đa
diện. Các phép dời hình: Phép tịnh
tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm. Hình
đa diện bằng nhau.
- Chọn, chữa bài tập ở phần ôn tập
chơng 1
13
33
Đ4. Số e và lôgatit tự
nhiên.
- Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu đợc sự xuất hiện của số e
trong toán học và hiểu đợc lôgarit tự nhiên có đầy đủ các tính chất
của lôgarit với cơ số lớn hơn 1.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh vận dụng đợc định nghĩa, tính chất
của lôgarit tự nhiên và phơng pháp lôgarit hoá để tính toán và
gải bài tập.
- Lãi kép định kì liên tục và số e.
- Lôgarit tự nhiên.
- Các ví dụ 1, 2 và 3.
- Hớng dẫn học sinh đọc thêm bài Sử
dụng máy tính bỏ túi để tính luỹ thừa
và lôgarit, Lôgarit trong một số công
thức đo lờng
34
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
- Về kĩ năng: Luyện kỹ năng làm bài tập về tính thể tích, phân
chia lắp ghép khối đa diện.
14
Bài kiểm tra cuối ch-
ơng 1.
- Về kiến thức: Giúp học sinh đánh giá và củng cố kiến thức của
chơng.
- Về kĩ năng: Luyện kỹ năng làm bài tập về tính thể tích của khối
đa diện bằng phơng pháp phân chia hoặc lắp ghép.
- Tham khảo các đề kiểm tra cuối ch-
ơng 1 trong sách giáo viên.
14
35
Hàm số mũ và hàm số
lôgarit (tiết 2)
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc các tính chất và đồ thị
của hàm số mũ, lôgarit.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo về lập bảng
biến thiên và vẽ đợc đồ thị của hàm số mũ, lôgarit với cơ số cho
trớc.
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
mũ, lôgarit.
- Chọn chữ bài tập cho ở tiết 34.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh biết cách xác định vị trí tơng đối của
- Vị trí tơng đối của mặt cầu và đờng
thẳng.
- Bài toán 2 và định lý.
- Công thức diện tích của mặt cầu và
14
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
mặt cầu và đờng thẳng. áp dụng thành thạo các công thức diện
tích, thể tích trong tính toán.
thể tích của hình cầu.
15
37
Đ6. Hàm số luỹ thừa.
- Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu đợc khái niệm hàm số luỹ
thừa và nhớ công thức tính đạo hàm sủa nó. Nhớ dạng đồ thị của
hàm số luỹ thừa trên (0;+
- Chọn chữa bài tập cho ở tiết 15,16.
15
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
18
Đ2. Khái niệm về mặt
tròn xoay (tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh có hình dung trực quan về các mặt
tròn xoay, qua đó nhận ra những đồ vật trong thực tế có dạng tròn
xoay, nh các đồ gốm chế tạo bằng bàn xoay, các sản phẩm chế
tạo bằng máy tiện.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh áp dụng định nghĩa về mặt tròn xoay
để nhận dạng đợc các vật thể là hình tròn xoay.
- Định nghĩa.
- Một số ví dụ: Ví dụ 1, ví dụ 2.
16
39
Luyện tập (tiết 2)
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
tròn xoay. (tiết 2)
tròn xoay, qua đó nhận ra những đồ vật trong thực tế có dạng tròn
xoay, nh các đồ gốm chế tạo bằng bàn xoay, các sản phẩm chế
tạo bằng máy tiện.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh áp dụng định nghĩa về mặt tròn xoay
để nhận dạng đợc các vật thể là hình tròn xoay.
thực tế có dạng tròn xoay, nh các đồ
gốm chế tạo bằng bàn xoay, các sản
phẩm chế tạo bằng máy tiện
20
Đ3. Mặt trụ. Hình trụ
và khối trụ. (tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu đợc định nghĩa của mặt trụ.
Phân biệt đợc ba khái niệm: Mặt trụ, hình trụ và khối trụ.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng thành thạo nhận biết đợc
mặt trụ, hình trụ, khối trụ. áp dụng đợc vào bài tập.
- Định nghĩa.
- Hình trụ, khối trụ.
- Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu đợc khái niệm về diện tích
hình trụ, thể tích khối trụ và nhớ đợc các công tính.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh xác định đợc giao của mặt trụ với
mặt phẳng vuông góc hoặc song song với trục của hình trụ. Vận
dụng đợc vào bài tập.
- Diện tích hình trụ và thể tích khối
trụ.
- Ví dụ 2.
- Chọn chữa bài tập cho ở tiết 20.
17
T
u
ầ
n
Môn
Tên chơng,
tên bài
Mục tiêu
Nội dung chính
và mức độ
Đại
số
Hình
học
22
Đ4. Mặt nón. Hình
nón và khối nón.
(tiết 1)
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc định nghĩa của mặt nón,
phân biệt đợc 3 khái niệm: Mặt nón, hình nón và khối nón.
- Thực hiện phép toán về luỹ thừa,
lôgarit. Vẽ đồ thị của các hàm số mũ,
lôgarit. Phơng trình mũ, lôgarit.
23
Mặt nón. Hình nón và
khối nón.
(tiết 2)
- Về kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc khái niệm về diện tích
hình nón và thể tích khối nón cùng các công thức tính.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh xác định đợc giao của mặt nón với
mặt phẳng vuông góc hoặc đi qua đỉnh của mặt nón, hình nón.
Vận dụng đợc vào bài tập.
- Khái niệm về diện tích của hình nón,
thể tích của khối nón.
- Ví dụ.
- Chọn chữa bài tập cho ở tiết 22.
- Dặn dò chuẩn bị ôn tập chơng 2.
24
Ôn tập học kì 1.
- Về kiến thức: Giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức về hình
đa diện, khối đa diện. mặt cầu, mặt trụ, mặt nón.
- Về kĩ năng: Giúp học sinh có kỹ năng tính thể tích của khối đa
- Hệ thống hoá kiến thức về khối đa
diện, các phép dời hình, phép vị tự và
phép đồng dạng trong không gian.
- Bài tập tính thể tích của khối đa diện
18