Bài giảng Các hình thức trắc nghiệm - Pdf 82

Họ và tên học sinh
...............................................
Kiểm tra cuối kì I
Năm học : 2004- 2005
Tiếng Việt lớp hai
Điểm
Lớp 2.....Trờng tiểu học
................................................
Chữ kí GK
Đọc hiểu : 5 điểm - Thời gian : 20 phút.
1 (1đ): Gạch chân các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật trong các câu sau:
a) Con voi ấy rất khoẻ, nó chăm chỉ làm việc.
b) Bàn tay của bé trắng hồng, các ngón tay của bé mũm mĩm.
2(1 điểm): a) Câu Mẹ rất thơng yêu chúng em. là câu theo mẫu:
Ai là gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ?
b) Câu Lần này, mèo đội ngọc trên đầu. là câu theo mẫu :
Ai là gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ?
3(1 điểm) : Điền từ trái nghĩa, theo mẫu M : Tốt >< xấu
* nhanh >< ................ ; nóng >< ................
mập >< ................ ; khoẻ >< ................
* Đặt câu (a) với từ lạ và câu (b) với từ quen
a) ..........................................................................................................................................
b) ..........................................................................................................................................
4(1 điểm) : Viết câu theo mẫu:
M: Đàn gà rất đẹp. Đàn gà mới đẹp làm sao !
a) Giọng cô đọc rất hay. ................................................................................
b) Trò chơi ấy rất vui. ....................................................................................
5(1 đ) : Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu :
M: Lan Hùng đi học Lan, Hùng đi học.
a) Khăn bàn màn che đã đợc giặt sạch sẽ
..........................................................................................

a) Các từ láy có âm đầu của tiếng đợc lặp lại là :
...........................................................................................................................................
b) Các từ có toàn bộ âm thanh đợc lặp lại là :
...........................................................................................................................................
Câu 4 (1 đ) : Hãy tìm trong đoạn từ "Con Nâu .... bụi khác", ghi ra :
a1) Một câu có biện pháp nhân hoá là :
...........................................................................................................................................
a2) Em hãy tự đặt một câu có biện pháp nhân hoá :
...........................................................................................................................................
b1) Một câu có biện pháp so sánh là :
...........................................................................................................................................
b2) Em hãy tự đặt một câu có biện pháp so sánh :
...........................................................................................................................................
Câu 5 (2 đ): Trò chơi Ô chữ :
a) Hãy điền mỗi ô một chữ cái IN HOA, ghi kèm cả dấu thanh, nhớ nháp trước ở ngoài,
kẻo bẩn:
1) Nơi chứa sách báo cho mọi người mượn
đọc →
2) Trong nhà có bà hay quét (là cái gì ?) →
Á
3) Ai nói: “Trời nắng chang chang người trói
người” →
4) Người làm việc trên tàu thuỷ gọi là

5) Trái nghĩa với khô héo (nói về cây cối)

T
6) “Quê hương anh cũng có dòng sông” gợi
nhớ sông


hi
Cõu
cm
Cõu cu
khin
T L CHIC XE LU.
Cứu muối bà con ơi !
Con thấy toàn hoa là hoa !
Thịnh ơi, tới nơi cha ?
Câu 5 ( 0,5 điểm): Tréo (x) vo ụ trng trc t no phự hp vi t loi ca mi
ct :
(x) Danh từ
(x) Động từ
(x) Tớnh t (x) i t
Vui vẻ Niềm vui Luyện tập Con vịt
Thuyền bè Đỏ rực Xanh biếc Bơi lội
Bay nhảy Ngủ Giáo viên Chúng nó
Chúng tôi Cánh đồng Xe hơi Ve ve
Câu 6: a) Tự chép thêm một dòng thơ và tên tác giả còn thiếu vào chỗ chấm (0,5 đ):
....................................................................
Ngõn nga ting sui, vi vu giú ngn
(Tỏc gi: ..................................)
b) in ch ng hoc v ng vo 4 ch trng sau phõn tớch ng ng trong
dũng th Ngõn nga .... giú ngn (0,5 im):
Ngõn nga l ..................... ting sui l .............................
vi vu l ................................ giú ngn l ...........................
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cõu 1(1im): Tỡm cỏc t ch cỏc sc khỏc nhau ca mi mu: (mi mu
3 t)
Mu

Phòng GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
Duy Xuyên MÔN TIẾNG VIỆT
Năm học 2009-2010
Câu 1 (1 điểm) Tách đoạn sau thành 4 câu, thêm dấu câu vào các chỗ thích
hợp :
Năm nay ông ngoại tôi đã ngoài sáu mươi tuổi trước đây ông từng là
giáo viên ở thành phố hiện nay ông đã về hưu ở thôn quê lần nào gặp tôi
ông cũng căn dặn cháu hãy cố học cho giỏi nhé
Câu 2 (2 điểm): a) Kẻ lại bảng ô chữ sau rồi giải ô chữ ở mỗi hàng theo các
gợi ý :
1) Câu do nhiều vế câu kết hợp lại, gọi là ...?...
2) Nhân vật chính trong vở kịch “Người công dân số Một” là ai ?
3) Mẹ bé Mơ sinh thêm một em bé. Dì Hạnh bảo : “Lại một vịt trời
nữa.”,
từ “vịt trời” đồng nghĩa với từ gì?
4) Nạn phân biệt ...?... đã được xoá bỏ ở đất nước Nam Phi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status