Thiết kế chưng cất hệ aceton - metanol - Pdf 82

ệ AẽN MN HOĩC - TRANG1 - CHặNG LUYN
LIN TUC
MC LC

PHệN I : TỉNG QUAN Vệ SAN PHỉM DY CHUYệN CNG NGH:
I. - M ệU
II. - T NH CH T HO-Lí C A AXETON METANOL
1. Một số tính chất của Metanol
2.Một số tính chất của Axeton
III -TỉNG QUAN Vệ DY CHUYệN CNG NGH
PHệN II : TấNH TOAẽN THIT Bậ :
A - CN BềNG VT LIU VAè NHIT LặĩNG:
I - CN BềNG VT LIU
1. Thông số ban đầu
2. Tính cân bằng vật liệu
3. Phơng trình đờng nồng độ làm việc của đoạn chng và đoạn luyện
4. Xác định số đĩa của tháp chng luyện
II - CN BềNG NHIT LặĩNG
1. Cân bằng nhiệt lợng của thiết bị đun nóng
2. Cân bằng nhiệt lợng cho toàn tháp
3. Cân bằng nhiệt lợng cho thiết bị ngng tụ
4. Cân bằng nhiệt lợng cho thiết bị làm lạnh

B - THNG S CHấNH CUA THAẽP:
I - ặèNG KấNH THAẽP
1. Đờng kính đoạn luyện
2. Đờng kính đoạn chng
II - CHIệU CAO THAẽP
1. Chiều cao đoạn luyện
2. Chiều cao đoạn chng
III - TấNH TR LặC
Sinh vión thổỷc hióỷn:
Aè NễNG-2005
giaùo vión hổồùng dỏựn:
LÊ THị LIềN NGUYễN THANH SƠN
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG3 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC
PH N I:ÁƯ TÄØNG QUAN VÃƯ SN PHÁØM , DÁY CHUƯN CÄNG
NGHÃÛ
I-MÅÍ ÂÁƯU:
Trong c ng ngh û họa hc , â ph n ri ng h n h üp 2 hay nhi u c u t ho ậ ã ãø á ã äø å ãư áú ỉí ì
tan m üt ph n hay hoa n toa n va o nhau , ta cọ th s dủng nhi u ph ngä áư ì ì ì ãø ỉí ãư ỉå
phạp khạc nhau nh : h p thủ , h p phủ , trêch ly, ch ng c t ....M ùi ph ngỉ áú áú ỉ áú ä ỉå
phạp âi u cọ nh ỵng âàûc thu ri ng va cọ nh ỵng u nh üc âi m nh t âënh .ãư ỉ ì ã ì ỉ ỉ ỉå ãø áú
Vi ûc l ûa chn ph ng phạp va thi t bë cho phu h üp tu y thu üc va o h nã ỉ ỉå ì ãú ì å ì ä ì äø
h üp ban â u , y u c u sa n ph m va âi u ki ûn kinh t .å áư ã áư í áø ì ãư ã ãú
i v ïi Âäú å hỗn h üp Axeton - Metanol la hå ì ỗn h üp 2 c u t tan hoa n toa n va ổ áú ỉí ì ì ì
nhau theo b t ky ty l û na o (áú ì í ã ì hỗn hơp đẳng phí) va cọ nhi ût â ü s i khạc bi ûtì ã ä ä ã
nhau cu ng âi ûu ki ûn ạp su t . Do âọ ph ng phạp t i u â tạch åí ì ã ã áú ỉå äú ỉ ãø hỗn h üpå
tr n la ch ng c t . Ph ng phạp na y d ûa va o â ü bay h i khạc nhau gi ỵa cạcã ì ỉ áú ỉå ì ỉ ì ä å ỉ
c u t bà ng cạch th ûc hi ûn quạ trçnh chuy n pha va trao â i nhi ût gi ỵa 2áú ỉí ò ỉ ã ãø ì äø ã ỉ
pha lo ng- khê . Sa n ph m âènh thu â üc g m c u t cọ â ü bay h i l ïn v í áø ỉå äư áú ỉí ä å å ì
m üt ph n c u t cọ â ü bay h i th p h n . Co n sa n ph m âạy thu â üc ch áư áú ỉí ä å áú å ì í áø ỉå í
y u la c u khọ bay h i va m üt ph n c u t d ù bay h i .ãú ì áú å ì ä áư áú ỉí ã å
Quạ trçnh ch ng c t cng cọ nhi u ph ng phạp khạc nhau nh : ch ngỉ áú ãư ỉå ỉ ỉ
â n gia n : du ng â tạch cạc c u t cọ â ü bay h i khạc bi ût nhau . Nọ du ngå í ì ãø áú ỉí ä å ã ì
â tạch s b ü va la m sảch c u t kho i tảp ch t ; ch ng ch n kh ng : du ngãø å ä ì ì áú ỉí í áú ỉ á ä ì
trong tr ng h üp c n hả th p nhi ût â ü s i cu a c u t do c u t d ù phạỉåì å áư áú ã ä ä í áú ỉí áú ỉí ã
hu y nhi ût hay cọ nhi ût â ü s i quạ cao ; ch ng bà ng h i n ïc tr ûc ti p :í ã ã ä ä ỉ ò å ỉå ỉ ãú

OH
Khối lượng ph©n tử : M = 32
Nhiệt độ s«i : Ts = 64,7
o
C
Nhiệt độ nãng chảy : Tnc = -97,8
o
C
L mà ột chất lỏng kh«ng m u ,linh à động,cã mïi đặc trưng .Dễ hót Èm.Tạo hỗn hợp đ¼ng phÝ với
Axeton .Tan v« hạn trong nước. Ho tan à được nhiều hợp chất hữu cơ v 1 sà ố hợp chất v« cơ.
L mà ột chất rất độc,chỉ một lượng nhỏ metanol x©m nhập v o cà ơ thể cũng cã thể g©y mï loµ,
lượng lớn hơn cã thĨ g©y tư vong.
Ưng dụng :chủ yếu để sản xuất andehitfomic nguyªn liệu cho c«ng nghiƯp chÊt dỴo.
§iỊu chÕ : Cã 2 ph¬ng ph¸p chÝnh lµ :hydrat ho¸ c¸c anken ,lªn men va thủ ph©n c¸c hydrat
cacbon.
Trong phßng thi nghiƯm rỵu ®ỵc tỉng hỵp b»ng ph¬ng ph¸p Grinha.
2- AXETON:
Axeton la ch t lo ng kh ng ma u, nhẻ h n n ïc ,cọ ty trng dì áú í ä ì å ỉå í
20
= 0,792 , tan
nhi u trong n ïc do ph n t ph n c ûc, cọ nhi ût â ü s i tãư ỉå á ỉí á ỉ ã ä ä
s
=56,1
o
C, â ng âàûc ä åí
nhi ût â ü -95,5ã ä
o
C.
Axeton cọ c ng th ïc ph n t CHä ỉ á ỉí
3

(thu c ng) va cạc halophom .äú ì
Nhçn chung Axeton va axit axetc cọ nhi u ïng dủng trong c ng nghi ûpì ãư ỉ ä ã
cng nh trong â i s ng hà ng nga y n n c n thi t pha i tạch ri ng â üc chụngỉ åì äú ò ì ã áư ãú í ã ỉå
.
III- TÄØNG QUAN VÃƯ DÁY CHUƯN CÄNG NGHÃÛ:

Sinh viãn thỉûc hiãûn:
 NÀƠNG-2005
giạo viãn hỉåïng dáùn:
L£ THÞ LIỊN NGUN THANH S¥N
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG5 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC
Dung dëch â u â üc b m t thu ng ch ïa 8 l n thu ng cao vë 5 nh b m thu ư ỉå å ỉì ì ỉ ã ì åì å í
l ûc r i cha y va o thi t bë âun nọng 6. â y dung dëch â üc âun â n nhi ûtỉ äư í ì ãú ÅÍ á ỉå ãú ã
â ü s i bà ng h i n ïc bo ho a . Thi t bë âun s i 6 la thi t bë trao â i nhi ûtä ä ò å ỉå ì ãú ä ì ãú äø ã
ki u ng chu m, dung dëch sau khi âun s i s âi va o thạp ch ng luy ûn âéẫø äú ì ä ì ỉ ã åí
ti p li ûu .ãú ã
Trong thạp ch ng luy ûn , h i âi t d ïi l n va gàûp ch t lo ng âi t tr nỉ ã å ỉì ỉå ã ì áú í ỉì ã
xu ng. Vç nhi ût â ü ca ng l n cao ca ng th p n n khi h i âi t d ïi l n tr n quậú ã ä ì ã ì áú ã å ỉì ỉå ã ã
cạc âéa s la m c u t cọ nhi ût â ü s i cao s bë ng ng tủ lải va cu i cu ngì áú ỉí ã ä ä ỉ ì äú ì
tr n âènh thạp thu â üc h n h üp h u h t c u t d ù bay h i (c u t nhẻ ) .ã ỉå äø å áư ãú áú ỉí ã å áú ỉí
H i ra kho i thạp s qua thi t bë ng ng tủ hoa n toa n 4, l üng lo ng ng ng tủå í ãú ỉ ì ì ỉå í ỉ
m üt ph n s â üc h i l u v thạp , ph n co n lải s va o thi t bë la m lảnhä áư ỉå äư ỉ ãư áư ì ì ãú ì
3 â ù gia m nhi ût â ü r i chuy n xu ng thu ng ch ạ sa n ph m âènh 1.ã í ã ä äư ãø äú ì ỉ í áø
Ch t lo ng âi t tr n xu ng gàûp h i t d ïi l n cọ nhi ût â ü cao n n m ütáú í ỉì ã äú å ỉì ỉå ã ã ä ã ä
ph n c u t nhẻ s bay h i . Do âọ ca ng xu ng th p n ng â ü c u t khọáư áú ỉí å ì äú áú äư ä áú ỉí
bay h i ca ng cao, cu i cu ng sa n ph m âạy thu â üc h u h t la c ụ t nàûngå ì äú ì í áø ỉå áư ãú ì á ỉí
. H n h üp na y thu â üc âạy thạp sau âọ cho va o thu ng ch ïa äø å ì ỉå åí ì ì ỉ sản ph m 9.áø
Nh v ûy thạp â th ûc hi ûn m üt quạ trçnh ch ng tạch li n tủc h nỉ á ỉ ã ä ỉ ã äø
h üp 2 c u t Axeton -Metanol tha nh 2 sa n ph m ri ng bi ût . Axeton cọ nhi ûtå áú ỉí ì í áø ã ã ã

l ỹngổồ
x
F
:n ng õ ỹ ọử ọ cấu tử dễ bay hơi h n h ỹp õ u % molọứ ồ ỏử
x
P
:n ng õ ỹ ọử ọ cấu tử dễ bay hơi trong sản phẩm đỉnh % mol
x
W
:n ng õ ỹ ọử ọ cấu tử dễ bay hơi trong sản phẩm đáy % mol
kyù hi ỷu: Axeton :A, Mó
A
= 58
Methanol:B,M
B
= 32
Số liệu ban đầu: G
F
= 15000 kg/h
a
F
= 32% khối lợng
a
P
= 77% khối lợng
a
W
= 2% khối lọng
2-T NH C N B NG V T LI U:ấ ề
Ph ng trỗnh c n b ng v ỷt vi t cho toa n thaùp:ổồ ỏ ũ ỏ óỳ ỡ


Hay
FP
W
WF
P
WP
F
aa
G
aa
G
aa
G

=

=

[ ]
)/(6000
277
232
15000 hkg
aa
aa
GG
WP
WF
FP


Sinh vión thổỷc hióỷn:
Aè NễNG-2005
giaùo vión hổồùng dỏựn:
LÊ THị LIềN NGUYễN THANH SƠN
WPWFWP
xx
W
xx
p
xx
F

=

=

ệ AẽN MN HOĩC - TRANG7 - CHặNG LUYN
LIN TUC
Tha nh ph n mol trong h n h ỹp õ u:ỡ ỏử ọứ ồ ỏử
206,0
32
32,01
58
32,0
58
32,0
1
=


=

+
=

+
=
B
P
A
p
A
P
P
M
a
M
a
M
a
x
(ph n mol)ỏử
Tha nh ph n mol trong sa n ph m õaùy:ỡ ỏử ớ ỏứ
011,0
32
02,01
58
02,0
58
02,0

A
+ (1- x
F
)M
B
= 0,206*58 +(1-0,206)*32 = 37,356 kg/kmol
Trong sa n ph m õốnh:ớ ỏứ
M
P
= x
P
M
A
+ (1- x
P
)M
B
= 0,648*58 + (1-0,648)*32 = 48,848 kg/kmol
Trong sa n ph m õaùy:ớ ỏứ
M
W
= x
W
M
A
+ (1- x
W
)M
B
= 0,011*58 + (1-0,011)*32 = 32,286 kg/kmol

LIÃN TỦC
Sa n ph m âạy:í áø 0,77 0,648 6000 122,83
Sa n ph m âạy:í áø 0,02 0,011 9000 278,758
3- PH¦¥NG TR×NH §¦êng NåNG §é LµM VIƯC CđA §O¹N LUN Vµ §O¹N CH¦NG
a/ Đoạn luyện :
Để đơn giản tính tốn ta thừa nhận những giả thiết sau:
- Số mol của pha hơi đi từ dưới lên bằng nhau trong tất cả mọi tiết diện của tháp.
- Hỗn hợp đầu đi vào tháp ở nhiệt đọ sơi
- Chất lỏng ngưng trong thiết bị ngưng tụ có thành phần bằng thành phần hơi đi ra khỏi
đỉnh tháp
- Đun sơi ở đáy tháp bằng hơi đốt gián tiếp.
- Số mol chất lỏng khơng thay đổi theo chiều cao trong đoạn chưng và đoạn luyện .
Ta có phương trình cân bằng vật liệu đối với đọan luyện :
G
y
= G
x
+ P
Với: G
y
: lưu lượng pha hơi đi từ dưới lên ( kmol/h)
G
y
: lưu lượng lỏng hồi lưu từ trên xuống ( kmol /h)
P : lưu liượng sản phẩm đỉnh
Ph ng trçnh c n bà ng v ût li ûu vi t cho c u t d ù bay h i :ỉå á ò á ã ãú áú ỉí ã å
G
y
y
n+1

S
R
y +=
+1
v ïi Rx =å
P
G
x
chè s h i l ú äư ỉ

1+==
x
y
y
R
P
G
S
chè s h iäú å
Do âọ ph ng trçnh â ng n ng â ü la m vi ûc cọ dảng:ỉå ỉåì äư ä ì ã
y
n+1
= Ax
n
+ B
V ïi å
1
,
1 +
=

+1
Suy ra
W
x
n
x
x
n
x
R
L
x
R
LR
y
1
1
1
1
+



+
+
=

+
v ïi L = F/På
Cọ dảng :

L
B
R
LR
A
Hai õ ng la m vi ỷc na y c t nhau taỷi õi m coù hoa nh õ ỹ x = xổồỡ ỡ ó ỡ ừ óứ ỡ ọ
F

4- XAẽC ậNH S BC THAY ỉI NệNG ĩ :
a-Thnh phn ca hn hp 2 cu t Axeton-Metanol

x 0,0 0,09
1
0,19
0
0,28
8
0,40
1
0,50
1
0,57
9
0,68
7
0,75
6
0,84
0
0,89

8
59,6
0
58,1
4
56,9
6
56,2
2
55,7
8
55,4
1
55,2
9
55,3
7
55,5
4
55,9
2
56,2
1

Ba ng tha nh ph n c n b ng lo ng h i va nhi ỷt õ ỹ s i cu a h n h ỹp 2 c uớ ỡ ỏử ỏ ũ ớ ồ ỡ ó ọ ọ ớ ọứ ồ ỏứ
t aùp su t 760 mmHgổớ ồớ ỏỳ
(theo Perrys Chemical Handbook)
T ba ng s li ỷu tr n ta veợ õ ng c n b ng tr n õ thở x-y va veợ õ thở t-ổỡ ớ ọỳ ó ó ổồỡ ỏ ũ ó ọử ỡ ọử
x,y (hỗnh 1- trang 10)
Goỹi y

*
*
min
=


=


=
F
F
F
p
X
xy
yx
R

Sinh vión thổỷc hióỷn:
Aè NễNG-2005
giaùo vión hổồùng dỏựn:
LÊ THị LIềN NGUYễN THANH SƠN
ệ AẽN MN HOĩC - TRANG10 - CHặNG LUYN
LIN TUC
V ùi xồ
P
n ng õ ỹ ph n mol cu a Axeton sa n ph m õốnh .ọử ọ ỏử ớ ồớ ớ ỏứ
x
F

55.5
56
56.5
57
57.5
58
58.5
59
59.5
60
60.5
61
61.5
62
62.5
63
63.5
64
64.5
65
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1
x,y
t
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG11 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC
:
c-Xác định chỉ số hồi lưu thích hợp :
R
X
= b R

Và điểm thứ hai có toạ độ B(0,
1+
x
p
R
x
) đã xác định ở trên.
+Đường làm việc đoạn chưng:
Ta có thể coi nồng độ ở đĩa cuối cùng của đoạn chưng bằng nồng độ đáy x
w

Tương tự thay A và B vào phương trình x=Ay+B của đoạn chưng ta tìm ra điểm cuối cùng của
đưòng nồng độ làm việc của đoạn luyện tại điểm có hồnh độ x
f
, tung độ phụ thuộc chỉ số hồi lưu R
x
.
Cách xác định số đĩa lý thuyết theo phưong pháp số bậc thay đổi nồng độ bằng đồ thị x-y như
sau:
Trên đồ thị x-y vẽ đường cân bằng theo số liệu đã cho.
-Vẽ đường x-y
-Vẽ đường làm việc theo các điểm trên .
-Từ M vẽ đường thẳng song song với trục tung nó cắt đường làm việc tại một điểm,cứ tiếp tục
như vậy cho đến điểm N.
- Đếm số bậc thay đổi nồng độ N
lt
trên đồ thị.Với mỗi bậc thay đổi nồng độ ứng với một ngăn
thiết bị gọi là số ngăn lý thuyết do điều kiện chuyển khối chưa được tốt.
D ûa va o â thë ta cọ k t qỉ ì äư ãú ủa sau:
b 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4

S ngn lyù thuy t õoaỷn luy ỷn la : 6ọỳ óỳ ó ỡ
S ngn lyù thuy t õoaỷn ch ng la : 4ọỳ óỳ ổ ỡ
ệ THậ XAẽC ậNH S BC THAY ỉI NệNG ĩ :
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1
d-Xỏc nh s ngn thc t :

N
TT
=
tb
L
N

v ùi ồ
3
321


++

1
1
*
*


v ùi y,x : n ng õ ỹ ph n mol cu a Axeton trong pha h i va phaồ ọử ọ ỏử ớ ồ ỡ
lo ng.ớ
Nh v ỷy xaùc õởnh õ ỹ bay h i trong caùc h n h ỹp nh sau :ổ ỏ ọ ồ ọứ ồ ổ
Trong h n h ỹp õ u : ọứ ồ ỏử
88,1
1
1
*
*
1
=


=
F
F
F
x
x
y
y

; v ùi xồ
F


Trong sa n ph m õaùy :ớ ỏứ
965,1
1
1
*
*
3
=


=
W
W
W
W
x
x
y
y

, v ùi xồ
W
= 0,011; y
*
W
=
0,02139
Xaùc õởnh õ ỹ nh ùt cu a h n h ỹp theo nhi ỷt õ ỹ :ọ ồ ớ ọứ ồ ó ọ
Tr ùc h t ta xaùc õởnh õ ỹ nh ùt cu a Axeton va Metanol theo nhi ỷt õ ỹ d ỷaổồ óỳ ọ ồ ớ ỡ ó ọ ổ

t
W
=64,303
à
A
= 0,221
à
B
= 0,331
ỹ nh ùt cu a h n h ỹp õ ỹc xaùc õởnh theo c ng th ùc I.12 trang 84 s tayọ ồ ớ ọứ ồ ổồ ọ ổ ọứ
QT & QBCNHH t ỷp Iỏ
lg
hh
à
=x
A
lg
à
A
+ x
B
lg
à
B

Do õoù ta coù :

BFFAFF
xx
ààà

Aè NễNG-2005
giaùo vión hổồùng dỏựn:
LÊ THị LIềN NGUYễN THANH SƠN
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG14 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC

617,0
3
=→
µ
Nh v ûy ta cọ k t qua sau :ỉ á ãú í

%4815,188,1*612,0
11
1
=→==
ηαµ
%52842,051,1*557,0
222
1
=→==
ηαµ
%4721,1965,1*617,0
333
=→==
ηαµ
32,1
,
2
ηηη

Chn n ïc la m ch t ta i nhi ût vç nọ la ngu n nguy n li ûu r ti n ,phỉå ì áú í ã ì äư ã ã ãư äø
bi n trong thi n nhi n va cọ kha nàng âạp ïng y u c u c ng ngh û.ãú ã ã ì í ỉ ã áư ä ã
Q
D1
:l üng nhi ût do h i n ïc cung c p â âun nọng h n h üp â u J/hỉå ã å ỉå áú ãø äø å áư
Q
f
: l üng nhi ût h n h üp â u mang va o J/hỉå ã äø å áư ì

f
Q

:l üng nhi ût do h i mang ra kho i thi t bë âun nọng h n h üp â u J/hỉå ã å í ãú äø å áư
Q
m1
:l üng nhi ût m t mạt trong quạ trçnh âun s i J/hỉå ã áú ä
Q
y
;l üng nhi ût h i mang ra kho i thạp J/hỉå ã å í
Q
Rx
l üng nhi ût do l üng lo ng h i l u mang va o J/hỉå ã ỉå í äư ỉ ì
Q
p
: nhi ût l üng do sa n ph m âènh mang ra J/hã ỉå í áø
Q
D2
:nhi ût l üng c n âun nọng sa n ph m âạy J/hã ỉå áư í áø
Q
W

Q
D1
Q
D2
Q
m2
Q
ng1
Q
m1
Q
W
Q
f
Q
P
Q
Rx
Q
ng2
ệ AẽN MN HOĩC - TRANG15 - CHặNG LUYN
LIN TUC
1-CN BềNG NHIT LặĩNG CUA THIT Bậ UN NOẽNG:
Ph ng trỗnh c n b ng nhi ỷt l ỹng cho quaù trỗnh õun noùng:ổồ ỏ ũ ó ổồ
Q
D1
+ Q
f
= Q
f

: n nhi ỷt hoùa h i cu a h i n ùc ỏứ ó ồ ớ ồ ổồ
1

: nhi ỷt õ ỹ n ùc ng ng ó ọ ổồ ổ
o
C
C
1
: nhi ỷt dung ri ng cu a n ùc ng ng J/kg õ ỹ ó ó ớ ổồ ổ ọ
Ta coù :
Q
ng1
= D
1
1

C
1
Q
m
= 5%(Q
D1
- Q
ng1
) = 5% D
1
r
1
Q
f

),,(
r
CtCtF
D
ffff

=
kg/h
Tờnh nhi ỷt dung ri ng cu a h n h ỹp õ u :ó ó ớ ọứ ồ ỏử
C
f
25
= C
A
25
a
F
+ C
B
25
(1-a
F
)
C
A
25
,C
B
25
tra trong ba ng I-153trang 171 STQT&TBCNHC t ỷp I :ớ ỏ

A
59,36
a
F
+ C
B
59,36
(1-a
F
)
C
A
59,36
= 2302,92 J/kgd ỹọ

Sinh vión thổỷc hióỷn:
Aè NễNG-2005
giaùo vión hổồùng dỏựn:
LÊ THị LIềN NGUYễN THANH SƠN
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG16 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC
C
B
59,36
= 2757,12 J/kgâ üä
C
f
,
59,36
= 2302,92* 0,32 + 2757,12*(1-0,32) = 2611,7 J/kgâ üä


b/Nhi ût l üng do h i n ïc mang va o âạy thạp:ã ỉå å ỉå ì
)/)((
2222222
hJCrDDQ
D
θλ
+==
D
2
:l üng h i n ïc mang va o thạp Kg/hỉå å ỉå ì
2
λ
: ha m nhi ût cu a h i n ïc bo ho a J/Kgì ã í å ỉå ì
22
,C
θ
: nhi ût â ü va nhi ût dung ri ng cu a n ïc ng ng .ã ä ì ã ã í ỉå ỉ
c/ Nhi ût l üng lo ng h i l u mang va o :ã ỉå í äư ỉ ì
Q
Rx
= G
x
C
x
t
x
= G
P
R

55,54
x
= C
A
a
P
+ C
B
(1- a
P
)
C
A
,C
B
:tra ba ng I-153,trang 171 , 172 s tay QT&TBCNHH t ûp I í äø á åí
nhi ût â ü 55,54ã ä
o
C
C
A
= 2290,505 J/Kgâ üä
C
B
= 2739,93 J/Kgâ üä
Do âọ C
55,54
x
:nhi ût dung ri ng cu a h n h üp ra kho i thạp nhi ût â ü 55,54ã ã í äø å í åí ã ä
o
C

Sinh viãn thỉûc hiãûn:
 NÀƠNG-2005
giạo viãn hỉåïng dáùn:
L£ THÞ LIỊN NGUN THANH S¥N
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG17 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC
C
P
= C
Rx
= 2393,86 J/Kgâ üä
r
P
: n nhi ût họa h i cu a h n h üp nhi ût d ü 55,54áø ã å í äø å åí ã ä
o
C
r
P
= r
A
a
P
+ r
B
(1- a
P

P
=659,38*10
3
+ 2393,86*55,54 = 792335
J/Kg
V ûy Qá
y
= G
P
(R
x
+ 1)
hh
λ
= 6000*(4,7+1)*792335 =24578,23*10
6
J/h
e/ Nhi ût l üng do sa n ph m âạy mang ra:ã ỉå í áø
Q
W
= G
W
C
W
t
W
J/h
C
W
: â üc xạc âënh theo c ng th ïc : ỉå ä ỉ

=
J/h
g/ Nhi ût l üng do t n th t ra m i tr ng xung quanh :ã ỉå äø áú ä ỉåì
Q
m2
= 0,95D
2
r
2
J/h
V û
)/(48,11090
10*2264*95,0
10)7493,345,232538,160423,24578(
95,0
3
6
2
2
hJ
r
QQQQ
D
RxfWy
=
−−+
=


−+

giạo viãn hỉåïng dáùn:
L£ THÞ LIỊN NGUN THANH S¥N
ÂÄƯ ẠN MÄN HC - TRANG18 - CHỈNG LUÛN
LIÃN TỦC

C
tt
t
o
tb
5,32
2
4025
2
21
=
+
=
+
=
Gia thi t rà ng nhi ût l üng do h i ng ng tủ thi t bë nhi ût â üí ãú ò ã ỉå å ỉ åí ãú åí ã ä
t
P
= 55,54
o
C s truy n hoa n toa n cho n ïc â ù tàng nhi ût â ü t 25 â n 40ãư ì ì ỉå ã ã ä ỉì ãú
o
C
Do âọ r = r
P

)()(
12221
ttCGCttP
nnP
−=



C
P
: nhi ût dung ri ng sa n ph m âènh , theo tr n ta cọ : Cã ã í áø ã
P
= 2393,86
J/kgâ üä
Ctt
o
P
54,55
1
==

,
Ct
o
25
2
=

t
1




=
V ûy t ng l üng n ïc la m lảnh du ng trong quạ trçnh trao â iá äø ỉå ỉå ì ì äø
nhi ût :ã
G
n
= G
n1
+ G
n2
= 359,66 + 4695 = 5054,66 Kg/h
B-THÄNG SÄÚ CHÊNH CA THẠP
I-ÂỈÅÌNG KÊNH THẠP :
ng kênh thạp â üc tênh theo c ng th ïc:Âỉåì ỉå ä ỉ

tb
tb
W
V
D
*3600*
4
π
=
(m) c ng th ïc (IX-89)ä ỉ
V
tb
: l üng h i trung bçnh âi trong thạp (mỉå å

: l üng h i âi va o âéa d ïi cu ng cu a âoản luy ûn kg/hỉå å ì ỉå ì í ã
A p dủng ph ng trçnh c n bà ng v ût li ûu , nhi ût l üng cho âéa th ï nh tÏ ỉå á ò á ã ã ỉå ỉ áú
cu a âoản luy ûn:í ã
g
1
= G
1
+ G
P
(IX -93)
g
1
y
1
= G
1
x
1
+ G
P
x
P
(IX -94)
g
1
r
1
= g
â
r

r
1
: n hi ût họa h icu a h n h üp âi va o âéa th ï nh t cu Ø ã å í äø å ì ỉ áú í
âoản luy ûnã
r
â
: n nhi ût họa h i cu a h n h üp âi ra kho i âènh thạp ÁØ ã å í äø å í
r
1
= r
a
y
a
+ r
b
(1- y
a
)
r
â
= r
a
y
â
+ r
b
(1 - y
â
) ( c ng th ïc trang s 182 s ta ỉ äú äø
QT&TBCNHH t ûp II)á

P
=55,54
o
C ta cng cọ:
r
a
= 552,93*10
3
(J/kg)
r
b
= 1116,2*10
3
(J /kg )
y
â
= y
P
= 0,6795
Suy ra r
â
= 552,93*10
3
* 0,6795 + (1-0,6795)*1116,2*10
3
= 733458 (J/kg)
T ph ng trçnh c n bà ng v ût li ûu va nhi ût l üng ta cọ:ỉì ỉå á ò á ã ì ã ỉå
g
1
= G


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status