Tài liệu GIÁO ÁN TOÁN LỚP 6 - Pdf 82

Tuần 01
Tiết 01
Ngày dạy :
Bài 01. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập
hợp, nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp
cho trớc.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí
hiệu thuộc và không thuộc
,
.
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một
tập hợp.
B. Phơng tiện dạy học
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp
Vắng: Dụng cụ:
II. Kiểm tra bài cũ
III. Dạy học bài mới
Hoạt đọng của thầy Hoạt đọng của trò Nội dung ghi bảng
- Cho HS quan sát H1
SGK
- Giới thiệu về tập hợp
nh Các ví dụ SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ t-
ơng tự nh SGK
1. Các ví dụ
- Sohoc6 thcs

- Phần tử a, b, c
a

B....
- d

B
- Một HS lên bảng trình
bày
2. Cách viết. Các kí
hiệu
Tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4:
A =
{ }
0;1;2;3
hoặc
A =
{ }
0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các
phần tử của A. kí hiệu:
1

A ; 5

A ... đọc là 1
thuộc A, 5 không thuộc
A ...


{ }
19;20;21;22;23
Cách 2: A =
{ }
x N /18 x 24 < <
V. Hớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK.
- Sohoc6 thcs
Trang 24
Tuần 01
Tiết 02
Ngày dạy :
Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên
A. Mục tiêu
- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số
nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn.
- Phân biệt đợc các tập N và N
*
, biết đợc các kí hiệu

,

, biết viết một
số tự nhiên liền trớc và liền sau một số.
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B. Chuẩn bị
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập

thông tin trong SGK các
mục a, b, c, d, e. Nêu
quan hệ thứ tự trong tập
N
- Viết tập hợp
A =
{ }
x N / 6 x 8
bằng cách liệt kê các
- Nói cách biểu diễn số
tự nhiên trên tia số
5 N 5 N
*
0 N 0 N
*
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ
hơn
- Quan hệ bắc cầu
- Quan hệ liền trớc, liền
sau
A =
{ }
6;7;8
1. Tập hợp N và tập
hợp N
*
Tập hợp các số tự nhiên
đợc kí hiệu là N:
N =
{ }

thập phân. Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
B. Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu ; giấy trong.
Phiếu 1:
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
1425 14 4 142 2
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS: Giấy trong; bút viết giấy trong
C. Các hoạt đọng dạy học trên lớp
I. ổn định lớp
Vắng: Dụng cụ học tập:
- Sohoc6 thcs
Trang 24
II. Kiểm tra bài cũ
Chiếu nội dung của HS2
HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7
HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N
*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai
cách
III. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự
nhiên

Trang 24
- Giới thiệu cách ghi số
La mã. Cách đọc
- Đọc các số La
mã:XIV ; XXVII ; XXIX
- Viết các số sau băngz
số La mã: 26 ; 28
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
XVIII = X + V + I + I +
I
= 10 + 5 + 1 + 1 +
1 = 8
IV. Củng cố
Làm bài tập 12 ; 13 SGK
Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số HS lên bảng trình bày
V. Hớng dẫn các bài tập về nhà
Làm bài tập 13 ; 14 ; 15 SGK
Làm bài 23 ; 24 ; 25 ; 28 SBT
- Sohoc6 thcs
Trang 24
N
Tuần 02
Tiết 04
Ngày dạy :
Bài 4. Số phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có
vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp
con, hai tập hợp bằng nhau.

ĐS: 210 ; 201 ; 102 ; 120
HS2: - Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
III. Bài mới (27ph)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tìm hiểu các tập
hợp A, B, C, N. Mỗi tập
hợp có mấy phần tử ?
- Vậy một tập hợp có thể
có mấy phần tử ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
bảng phụ vào phiếu( giấy
- Tập hợp A có 1 phần
tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần
tử
Tập hợp N có vô số
phần tử
1. HS tự trả lời
1. Số phần tử của một
tập hợp
- Tập hợp không có
- Sohoc6 thcs
Trang 24

Một số SH lên trình
bày:
phần tử nào gọi là tập
hợp rỗng. Tập rỗng kí
hiệu

.
- Một tập hợp có thể có
một phần tử, có nhiều
phần tử, có vô số phần
tử, cũng có thể không có
phần tử nào.
2. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập
hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A là tập
hợp con của tập hợp B.
Kí hiệu: A

B.
?3 M

A ; M

B
A

B ; B

A

Tuần 02
Tiết 05
Ngày dạy :
Luyện tập
A. Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số
tự nhiên.
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, bảng phụ
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong
C. Hoạt động trên lớp
- Sohoc6 thcs
Trang 24
I. ổn định lớp
Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ (8ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ :
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11
bằng hai cách. Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18. SGK
- Cho tập hợp H =
{ }
8;10;12
. Hãy viết tất cả các tập hợp có
mộtphần tử, hai phần tử là tập con của H.
III. Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
Bài 23. SGK
D =
{ }
21;23;25;...;99

(99 21):2 + 1 = 40
- Sohoc6 thcs
Trang 24
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân bài tập 24. SGK
- Chiếu nội dung đề bài
bài 42. SBT
- GV hớng dẫn sơ lợc
cách giải
- Hai HS Lên bảng tính
số phần tử của tập hợp D
và E
- Lên bảng trình bày bài
tập 24. SGK
- Làm việc cá nhân bài
42
- Lên bảng trình
bày( trên máy chiếu)
phần tử

Trang 24
Tuần 02
Tiết 06
Ngày dạy :
Bài 5. Phép cộng và phép nhân
A. Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và
phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy.
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Sohoc6 thcs
Trang 24
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ hoặc in trên
giấy trong)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp
Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là
25m.
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
III. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn
lại phần thông tin SGK
và làm ? 1

- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên
quan tới cả phép cộng
và phép nhân ? Phát
bằng ......
- Một số lên bảng trình
bày
- HS cả lớp so sánh và
nhận xét

- Phát biểu các tính chất
và làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy
trong
- Trình bày trên máy
chiếu
- Nhân xét và hoàn thiện
vào vở
Bài tập 30a.
a. Vì (x-34).15 = 0 nên
x-34 = 0, suy ra x = 34
b. Vì 18.(x-16) = 18 nên
x-16 = 1, suy ra x = 17
2. Tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự
nhiên

?3 a. 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao
hoán)

- Sohoc6 thcs
Trang 24
Tiết 07
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong
HS: Giấy trong
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp(2)
Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ(8)
Giáo viên chiếu nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a. 81 + 243 + 19 b. 5 . 25 . 2 . 16 . 4
HS2: i. áp dụng tính: 32 . 47 + 32 . 53
ii. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x 45). 27 = 0
III. Tổ chức luyện tập (32)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Làm BT ra nháp, giấy
trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện bài
Bài tập 31. SGK
a. 600

trình bày
- Cả lớp làm vào vở
nháp, theo dõi, nhận
xét.
HD: 20 + 21 + 22 + ...+ 29
+ 30 = (20+30) +
(21+29)+ ....+ (24+26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =
4. 50 + 25 = 225
Bài tập 32.SGK
a. 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
= (996 +4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b. 235
Bài tập 33. SGK
Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55.
Bài tập 51. SBT
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39
Tơng tự với a = 25 ; b = 23
thì x = 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61
Vậy M =
{ }

HS: Giấy trong
C. Hoạt động trên lớp
I. ổn định lớp(2)
Vắng:
II. Kiểm tra bài cũ(15)
1. Tập hợp Q =
{ }
1976,1977,...,2004, 2005
có bao nhêu
phần tử ?
A. 2005 phần tử
B. 29 phần tử
C. 30 phần tử
D. 31 phần tử
2. Tính: 81 + 243 + 19
3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x 45). 27 = 0
III. Tổ chức luyện tập (25)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tách các thừa số - Làm việc nhóm theo h-
Bài 35. SGK
15.2.6 = 5.3.12 =
- Sohoc6 thcs
Trang 24
trong mỗi tích thành tích
các thừa số. Làm tiếp nh
vậy nếu có thể
- Đọc thông tin hớng dẫn
và thực hiện phép tính
- Nhận xét và ghi điểm
- Đọc thông tin hớng dẫn

Bài 37. SGK
16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 16.1
= 320 16
= 304
46.99 = 46.(100-1)
= 46.100 46.1
- Sohoc6 thcs
Trang 24
- Hớng dẫn HS sử dụng
tính chất phân phối giữa
phép cộng và nhân
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình
bày
- Hoàn thiện vào vở
= 4600 46
= 4554.
Bài 56.SBT
a. 2.31.12 + 4.6.42 +
8.27.3
= 24.31 + 24.42 +
24.17
= 8. 3.(31+42+27)
24. 100
= 2400
IV. Củng cố
V. Hớng dẫn học ở nhà(3)
Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK
Làm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, 61 SBT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status