Bài soạn GA HINH HOC 7 HKI - Pdf 82

Ngày soạn:11/09/2010
Ngày dạy:15/09/2010 7B
Tiết 8 TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. Mục tiêu:
- Hiểu nội dung tiên đề Ơ-Clit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b
đi qua M (M ∉ a) sao cho b//a.
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Clit mới suy ra được tính chất của hai đường
thẳng song song: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc
sole trong bằng nhau, hai góc đồng vò bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.
-Kó năng: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến. Cho biết số đo
của một góc, biết cách tính số đo góc còn lại.
* Trọng tâm: tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III. Các hoạt động dạy học
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tiên đề Ơ-Clit
GV gọi HS vẽ đường
thẳng b đi qua M và b//a.
-Các em vẽ được mấy
đường thẳng b?
->Tiên đề.
-GV cho HS nhắc lại và
ghi bài.
-Chỉ một đường thẳng.

bù nhau.
song thì:
a) Hai góc sole trong
bằng nhau.
b) Hai góc đồng vò bằng
nhau.
c) Hai góc trong cùng
phía bù nhau.
4. Củng cố
Bài 32 SGK/94:
Câu a, b đúng.
Câu c, d sai
Bài 33 SGK/94:
Hs đứng tại chỗ trả lời
Nêu tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song
5. Hướng dẫn về nhà
- Học bài tiên đề ơclit, tính chất của hai đường thẳng song song
- Làm bt 34,35,SGK /94
-Chuẩn bò bài luyện tập.
HDBT34/94
Tinh B1 dựa vào 2 góc SLT
A1 , B4 cặp góc đồng vò
Tính B2 dựa vào 2 góc trong cùng phía
------------------------------
Ngày soạn:11/09/2010
Ngày dạy:15/09/2010 7A,D
16/09/2010 7B
Gi¸o ¸n H×nh häc 7 - N¨m häc 2010 - 2011
2
GT a//b, c cắt a tại A,

)
B
3
;
)
A
2
=
)
B
2
;
)
A
1
=
)
B
1
;
)
A
4
+
)
B
1
= 180
0
;

? Bài toán yêu cầu gì
- GV gọi HS nhắc lại lí
thuyết và nêu cách làm,
Gv gọi hs khác lên bảng
trình bày.
Hoạt động 2:
a) Ta có
)
B
1
=
)
A
4
= 37
0

(cặp góc sole trong do
a//b)
b)
)
A
1
=
)
B
4
(cặp góc đồng
vò do a//b)
c)

vẽ lại hình. Các HS khác
nhắc lại tính chất của hai
đường thẳng song song.
- Hs quan sát
Các HS khác lần lượt lên
bảng viết các cặp góc
bằng nhau.
Các cặp góc bằng nhau
của hai tam giác CAB và
CDE:
Vì a//b nên:
¼
ABC
=
¼
CED
(sole trong)
¼
BAC
=
¼
CDE
(sole trong)
¼
BCA
=
¼
DCE
(đối đỉnh)
Bài 37 SGK/95:

A
1
+
)
B
2
= 180
0
Nếu một đường thẳng cắt
hai đường thẳng song
song thì:
a) Hai góc sole trong
bằng nhau.
b) Hai góc đồng vò bằng
nhau.
c) Hai góc trong cùng
phía bù nhau
Bài 38 SGK/95:
Biết:
a)
)
A
4
=
)
B
2
hoặc
b)
)

5. Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm.
-Làm bt 36,39 SGK/94-95
Ngày soạn:11/09/2010
Ngày dạy:18/09/2010 7A,D
22/09/2010 7B
Gi¸o ¸n H×nh häc 7 - N¨m häc 2010 - 2011
4
Tiết 10 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I. Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với
một đường thẳng thứ ba.
- Biết phát biểu chính xác mệnh đề toán học.
- Tập suy luận -> tư duy.
Trọng tâm: nắm chắ tính chất hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với một đường thẳng thứ ba.
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu tiên đề Ơ-Clit.
Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
GV gọi HS vẽ c⊥a, và
b⊥c sau đó cho HS nhận

GV: Hai đường thẳng
phân biệt cùng // đường
thẳng thứ ba thì sao?
GV: Muốn chứng minh
hai đường thẳng // ta có
các cách nào?
HS hoạt động nhóm.
?2
b) Vì d//d’ và a⊥d
=> a⊥d’ (1)
Vì d//d’ và a⊥d
=> a⊥d’’ (2)
Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì
cùng ⊥ a.
-Chúng // với nhau.
-Chứng minh hai góc sole
trong (đồng vò) bằng
nhau; cùng ⊥ với đường
thẳng thứ ba.
song:
Hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với một
đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau.
GT a//b; c//b
KL a//c
4.Củng cố
Bài 40 SGK/97: Điền
vào chỗ trống:
Nếu a⊥c và b⊥c thì a// b.

3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:
- Gv gọi hs lên bảng làm bài
tập 42
- Gv gọi hs lên bảng làm bài
tập 43
Hoạt động 2:
- Gv treo bảng phụ bt 46
? Bài toán cho gì và yêu cầu

Vì sao a//b?
-GV gọi HS nhắc lại tính
chất quan hệ giữa tính ⊥
và //.
- HS lên bảng làm bài
tập 42
- HS lên bảng làm bài
tập 43
- Hs quan sát
- Hs trả lời
-Vì 2 đường thẳng a và
b cùng vuông góc với
đường thẳng c
-HS nhắc lại.
1. Chữa bài tập

BT42/98
BT43/98
2. Luyện tập


? Muốn tính
µ
µ
,B D
ta làm như
thế nào
- Gv cho học sinh làm theo
nhóm
- Gv kiểm tra của các nhóm
- Hs quan sát
- Hs trả lời
- Hs trả lời
Đại diện nhóm lên
trình bày
- Các nhóm nhận xét
Bài 47 SGK/98:
a//b,
µ
0 0
90 , 130Â C= =
Tính
µ
µ
,B D
Giải:
Vì a//b
Và a ⊥ c (tại A)
=> b ⊥ c (tại B)
=>

Gi¸o ¸n H×nh häc 7 - N¨m häc 2010 - 2011
8
Ngày soạn: 19/09/2010
Ngày dạy: 25/09/2010 7A,D
29/09/2010 7B
Tiết 12 ĐỊNH LÍ
I. Mục tiêu:
− Biết cấu trúc của một đònh lí (giả thiết, kết luận)
− Biết thế nào là chứng minh một đònh lí.
− Biết đưa một đònh lí về dạng nếu… thì…
− Làm quen với mệnh đề logic p=>q
Trọng tâm: hs biết chứng minh đònh lý
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Trong qua trình giảng
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đònh lí.
GV giới thiệu đònh lí như
trong SGK và yêu cầu
HS làm ?1:
Ba tính chất ở §6 là ba
đònh lí. Em hãy phát biểu
lại ba đònh lí đó. GV giới
thiệu giả thiết và kết

là dùng lập luận để từ
giả thiết suy ra kết luận
và cho HS làm VD:
Chứng minh đònh lí: Góc
tạo bởi 2 tia phân giác
của 2 góc kề bù là một
góc vuông.
GV gọi HS vẽ hình và
ghi GT, KL. Sau đó
hướng dẫn HS cách
chứng minh.
GT
¼
xOz

¼
zOy
kề bù.
Om: tia pg
¼
xOz
On: tia pg
¼
zOy
KL
¼
mOn
=90
0
Ta có:

1
2
(
¼
xOz
+
¼
zOy
)
Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,
On và vì
¼
xOz

¼
zOy
kề bù
nên:
¼
mOn
=
1
2
.180
0
= 90
0
2.Chứng minh đònh lý
VD SGK/100
x

b ⊥ c
KL a//b
10
Ngày soạn: 26/09/2010
Ngày dạy: 29/09/2010 7A,D
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
− HS nắm vững hơn về đònh lí, biết đâu là GT, KL của đònh lí.
− HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
− Tập dần kó năng chứng minh đònh lí.
Trọng tâm: HS biết viết GT, KL,chứng minh đònh lí
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Trong qua trình giảng
3. Bài mới
Hoạt độ ng của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập.
- GV goi ï hs lên bảng
làm
- Gv gọi Hs nhận xét ù bài
của bạn
Bài 51 SGK/101:
a) Hãy viết đònh lí nói về
một đường thẳng vuông
góc với một trong hai

đối đỉnh thì bằng nhau”.
GT
)
O
1

)
O
3
là 2 góc
đối đỉnh.
KL
)
O
1
=
)
O
3
2. Luyện tập
Các khẳng đònh Căn cứ của khẳng đònh
1
2
3
4
)
O
1
+
)

1
=
)
O
3

)
O
1

)
O
2
là 2 góc kề


)
O
3

)
O
2
là 2 góc kề

Căn cứ vào 2 và 1.
Căn cứ vào 3.
1
2
3

+
)
O
1
)
O
4
=
)
O
2

)
O
4

)
O
1
là 2 góc kề


)
O
2

)
O
1
là 2 góc kề

¼
y'Ox
=90
0
1)
¼
xOy
+
¼
x'Oy
= 180
0
(vì hai góc kề bù)
2) 90
0
+
¼
x'Oy
= 180
0
(theo giả thiết và căn cứ vào 1)
3)
¼
x'Oy
= 90
0
(căn cứ vào 2)
4)
¼
x'Oy'

Gi¸o ¸n H×nh häc 7 - N¨m häc 2010 - 2011
12
Ngày dạy: 02/10/2010 7A,D

Tiết 14 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
I. Mục tiêu:
− Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.
− Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường
thẳng song song.
− Biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song
không.
Trọng tâm: đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Trong qua trình giảng
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: á lí thuyết.
Câu 1: Phát biểu đònh nghóa hai
góc đối đỉnh.
Câu 2: Phát biểu đònh lí về hai
góc đối đỉnh.
Câu 3: Phát biểu đònh nghóa hai
đường thẳng vuông góc.
Câu 4: Phát biểu đònh nghóa đường

; d
3
⊥d
7
;
d
1
⊥d
8
; d
1
⊥d
2
b) Bốn cặp đường
thẳng song song:
d
4
//d
5
; d
5
//d
7
; d
4
//d
7
;
d
8

thước và compa.
-HS nêu cách vẽ
đường trung trực của
đoạn thẳng bằng
thước và compa.
Bài 56 SGK/103:
4. Củng cố:
- Nêu các dạng bt đã chữa
5. Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại lí thuyết, rèn luyện kó năng vẽ hình, xem lại các bài đã làm.
− Chuẩn bò bài 57,58,59 SGK; câu 7,8,9,10 SGK
Hướng dẫn Bài 57 SGK/104:
Cho a//b, hãy tính số đo x của góc O. Kẻ c//a qua O => c//b
Ta có: a//c =>
)
O
1
=
)
A
1
(sole trong)=>
)
O
1
= 38
0
b//c =>
)
O

Ngày soạn: 04/10/2010
Ngày dạy: 06/10/2010 7A,B,D

Tiết 15 ÔN TẬP CHƯƠNG I (T)
I. Mục tiêu:
− HS được củng cố khắc sâu các kiến thức của chương: hai đường thẳng vuông
góc, hai đường thẳng song song.
− Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song.
− Biết chứng minh hai đường thẳng song song.
Trọng tâm: đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Trong qua trình giảng
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: lí thuyết.
Câu 7: Phát biểu tính
chất (đònh lí) của hai
đường thẳng song song.
Câu 8: Phát biểu đònh lí
về hai đường thẳng phân
biệt cùng song song với
một đường thẳng thứ ba.
Câu 9: Phát biểu đònh lí
về hai đường thẳng phân

Kẻ c//a qua O => c//b
2.Bài tập
Bài 57 SGK/104:
Kẻ c//a qua O => c//b
Ta có: a//c =>
)
O
1
=
)
A
1

(sole trong)=>
)
O
1
= 38
0
b//c =>
)
O
2
+
)
B
1
= 180
0


b⊥c
=> a//b (hai dt cùng
vuông góc dt thứ ba)
=>
)
A
+
)
B
= 180
0
(2 góc
trong cùng phía)
=> 115
0
+
)
B
= 180
0
=>
)
B
= 75
0
Bài 58 SGK/104:
Tính số đo x trong hình
40. Hãy giải thích vì sao
tính được như vậy.
4.Củng cố.

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: ……..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….....................................
...............................................................................................................................
b) Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng .....…………………….................…………………..
song song với đường thẳng đã cho .
c) Đường trung trực của đoạn thẳng là …………………....................................................
………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………..........................................................
..............................................…
Câu 2:(1,5đ) Hãy điền dấu 'x' vào ô trống mà em chọn
Câu Nội dung Đúng Sai
a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau .
b Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so
le trong bằng nhau
c Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia
B-PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Gi¸o ¸n H×nh häc 7 - N¨m häc 2010 - 2011
17
Câu 1: (3 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 5cm. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB. Nói rõ
cách vẽ.
Câu 2: (4 điểm)
Cho hình vẽ: biết a//b, tính số đo
·
AOB?
* Đáp án biểu điểm
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)
Câu 1: (1,5đ) :

- Vẽ tia Om //a => Om // b (0,5 điểm)
vì Om// a=>
µ
0
1
40O =
( 2 góc SLT) (0,5 điểm)
vì Om// b =>

µ
0
2
180O B+ =
( 2 góc trong cùng phía) (0,5 điểm)


µ


0
2
0 0
2
0
2
180
180 140
40
O B
O

40 , 140A B= =
GT
KL
·
AOB
=?
A
b
B
O
a
z
Ngày soạn: 04/10/2010
Ngày dạy: 16/10/2010 7A,D

Chương II: TAM GIÁC
Tiết 17 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I. Mục tiêu:
− HS nắm được đònh lí về tổng ba góc của một tam giác.
− Biết vận dụng các đònh lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác.
− Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản.
Trọng tâm: đònh lí về tổng ba góc của một tam giác
II. Chuẩn bò:
- GV: bảng phụ, thước
- HS: vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1. Ổn đònh tổ chức:
Lớp trưởng báo cáo só số
1. Kiểm tra bài cũ:
Trong qua trình giảng

= 50
0
Vậy
)
A
+
)
B
+
)
C
= 180
0
Nhận xét: Tổng ba góc
của một tam giác bằng
180
0
I) Tổng ba góc của một
tam giác:
Tổng ba góc của một tam
giác bằng 180
0
GT
ABCV
KL
)
A
+
)
B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status