Thiết bị sấy băng tải để sấy chè với năng suất 1400 tấn năm - Pdf 82

Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
PHÁƯN 1 : MÅÍ ÂÁƯU

1.1 Låìi måí âáưu
Trong nga nh c ng nghi ûp nọi chung thç vi ûc ba o qua n ch tì ä ã ã í í áú
l üng sa n ph m la r t quan trng. ch t l üng sa n ph mỉå í áø ì áú Âãø áú ỉå í áø
â üc t t ta pha i ti n ha nh s y â tạch m V ût li ûu sau khiỉå äú í ãú ì áú ãí áø á ã
s y cọ kh i l üng gia m do âọ gia m c ng chuy n ch , â ü b náú äú ỉå í í ä ã åí ä ãư
tàng l n, ch t l üng sa n ph m â üc n ng cao,th i gian ba ỗ áú ỉå í áø ỉå á åì í
qua n kẹo da i........í ì
Quạ trçnh la m b c h i n ïc ra kho i v ût li ûu bà ng nhi ûtì äú å ỉå í á ã ò ã
gi la quạ trçnh s y. Ng i ta ph n bi ût s y ra la m hai loảiì áú ỉåì á ã áú ì
:s y t û nhi n va s y nh n tảốú ỉ ã ì áú á
S y t û nhi n du ng nàng l üng màût tr i â la m bay h i n ïcáú ỉ ã ì ỉå åì ãí ì å ỉå
trong v ût li ûu n n â n gia n ,êt t n kẹm tuy nhi n khọ âi ã ã å í äú ã ãư
chènh â üc quạ trçnh s y va v t li ûu sau khi s y v ùn co n â üỉå áú ì á ã áú á ì ä
m cao .Trong c ng nghi ûp hoạ ch t th ng ng i ta du ng s ø ä ã áú ỉåì ỉåì ì áú
nh n tảo,t ïc la pha i cung c p nhi ût cho v ût li ûu m .Ph ngá ỉ ì í áú ã á ã áø ỉå
phạp cung c p nhi ût cọ th bà ng d ùn nhi ût ,â i l u ,b ïc xảáú ã ãø ò á ã äú ỉ ỉ
hồûc bà ng nàng l üng âi ûn tr ng cọ t n s cao.ò ỉå ã ỉåì áư äú
i v ïi n ïc ta la n ïc nhi ût â ïi nọng m,do âọ vi ûcÂäú å ỉå ì ỉå ã å áø ã
nghi n c ïu c ng ngh û s y â ch bi n th ûc ph m kh va la mã ỉ ä ã áú ãø ãú ãú ỉ áø ä ì ì
kh n ng sa n cọ nghéa r t âàûc bi ût .K t h üp ph i s y nhà mä ä í áú ã ãú å å áú ò
ti t ki ûm nàng l üng,nghi n c ïu nh ỵng c ng ngh û s y va cạcãú ã ỉå ã ỉ ỉ ä ã áú ì
thi t bë s y phu h üp cho t ng loải th ûc ph m ,n ng sa n phú áú ì å ỉì ỉ áø ä í ì
h üp v ïi âi u ki ûn khê h ûu va th ûc ti ùn n ïc ta.T âọ tảo rẩ å ãư ã á ì ỉ ã ỉå ỉì
ha ng họa phong phụ cọ ch t l üng cao phủc vủ cho xu tì áú ỉå áú
kh u va ti u du ng trong n ïc.áø ì ã ì ỉå
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 1 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án môn học: QTTB Sấy băng tải
1.2 BIỆN LUẬN ĐỀ TÀI

Khí thải
Hỗn hợp khí sau khi sấy
Vật liệu vào Hơi nước Khí tuần hoàn
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 3 GVHD: Nguyễn Dân
2
3
5
1
4
Đồ án môn học: QTTB Sấy băng tải

Vật liệu ra Hơi nước bão hoà Không khí
Chú thích : 1 – phòng sấy
2 - calorifer
3 - quạt đẩy
4 – cyclon
5 – quạt hút 2.2 THUYẾT MINH LƯU TRÌNH
Do yêu cầu về độ khô của chè nên dùng tác nhân sấy là hỗn hợp không khí
nóng.
Không khí ban đầu được đưa vào calorife, ở đây không khí nhận nhiệt gián
tiếp từ hơi nước bão hoà qua thành ống trao đổi nhiệt. Hơi nước đi trong ống, không
khí đi ngoài ống. Tại calorife, sau khi nhận được nhiệt độ sấy cần thiết không khí
nóng đi vào phòng sấy tiếp xúc với vật liệu sấy (chè) cấp nhiệt cho hơi nước trong
chè bốc hơi ra ngoài.
Trong quá trình sấy, không khí chuyển động với vận tốc lớn nên có một phần
chè sẽ bị kéo theo không khí ra khỏi phòng sấy. Để thu hồi khí thải và chè người ta
đặt ở đường ống ra của không khí nóng một cyclon. Khí thải sau khi ra khỏi phòng

W: Độ ẩm được tách ra khỏi vật liệu khi đi qua máy sấy , (Kg/h)
L:Lượng khơng khí khơ tuyệt đối đi qua mấy sấy , (Kg/h)
x
o
:Hàm ẩm của khơng khí trước khi vào caloripher sưởi , (Kg/Kgkkk)
x
1
,x
2
: Hàm ẩm của khơng khí trước khi vào mấy sấy (sau khi đi qua
caloripher sưởi) và sau khi ra khỏi mấy sấy, (Kg/Kgkkk)
3.2 Cạc thäng säú ban âáưu
Thi t k h û th ng s y bàng ta i â s y che v ïi nàng su tãú ãú ã äú áú í ãø áú ì å áú
khoa ng 1400t n/ nàmí áú
Gia thi t m üt nàm nha mạy la m vi ûc 350 nga y ,m ùi nga y la mí ãú ä ì ì ã ì ä ì ì
20 gi . åì V ûy nàng su t trung bçnh trong m üt gi lấ áú ä åì ì
G
2
=
200
20*350
1400000
=
Kg/h
Che sau khi thu hoảch â üc s ch s b ü tr ïc khi âem va ỉå å ãú å ä ỉå ì
pho ng s y. ü m cu a che lục na y âảt khoa ng t (60-65)%ì áú Âä áø í ì ì í ỉì
.Chn â ü m cu a che tr ïc khi s y la Wä áø í ì ỉå áú ì
1
=63%. sa n ph mÂãø í áø
che sau khi s y âảt â üc â ü kh ,t i,x p theo y u c u ma kh ngì áú ỉå ä ä å äú ã áư ì ä

2
=200 kg/h
Độ ẩm vật liệu vào : W
1
= 63%
Độ ẩm vật liệu ra : W
2
= 5%
Nhiệt độ tác nhân sấy vào : t
1
= 100
0
C
Nhiệt độ tác nhân sấy ra : t
2
= 70
0
C
Nhiệt độ khơng khí ngồi trời : t
0
= 26
0
C ,P
obh
=0.0343 at
Độ ẩm mơi trường : φ = 81%

Hàm ẩm của khơng khí được tính theo cơng thức sau:
x
o

o
*i
h
, ( J/kgkkk ) {sách QTTBII- trang 156}
Với C
kkk:
nhiệt dung riêng của khơng khí ,J/kg â üä
C
kkk=
10
3

J/kg độ
t
o:
nhiệt độ của khơng kh í t
o
=

26
o
C
i
h
: nhiệt lượng riêng của hơi nước ở nhiệt đ üä t
o ,
J/kg
Nhi ût l üng ri ng iã ỉå ã
h
d üc xạc âënh theo c ng th ïc th ûcỉå ä ỉ ỉ

o
=69.76*10
3
J/kgkkk hay I
o
=69.76 (kJ/kgkkk)
-Trng thỏi ca khụng khớ sau khi ra khi caloripher l: t
1
=100
o
C,P
1bh
=1.02 at
Khi i qua caloripher s i,ổồớ khụng khớ ch thay õ iọứ nhit co n ha m mỡ ỡ ỏứ
kh ng thay õ i.ọ ọứ
Do õoù x
1
=x
o
n n ta coù :ó

( )
bh
kq
Px
Px
11
1
1
622.0

C , P
2bh
=0.3177 at
-Nu sy lý thuyt thỡ:I
1
=I
2
=146.268 (KJ/Kgkkk)
Ta cú I
2
=C
kkk
*t
2
+x
2
*i
h ,
J/Kgkkk
T ú hm m ca khụng khớ
x
2
=
h
kkk
i
tCI
22
*
=

622.0
*
+
=

=
3177.0)029.0622.0(
033.1*029.0
+
= 0.1496=14.96%

3.3 Cỏn bũng vỏỷt lióỷu
3.3.1 Cỏn bũng vỏỷt lióỷu cho vỏỷt lióỷu sỏỳy
Trong quỏ trỡnh sy ta xem nh khụng cú hin tng mt mỏt vt liu,lng
khụng khớ khụ tuyt i coi nh khụng b bin i trong su tọỳ quỏ trỡnh sy.Vy
lng vt liu khụ tuyt i i qua my sy l:
G
k
=G
1
100
100
1
W
=G
2
100
100
2
W



=313.5 (Kg/h)
Lng vt liu trc khi vo phũng sy
G
1
=G
2
+W=200+313.5=513.5 (Kg/h)
3.3.2 Cỏn bũng vỏỷt lióỷu cho khọng khờ sỏỳy
Cng nh vt liu khụ ,coi nh lng khụng khớ khụ tuyt i i qua my sy
khụng b mt mỏt trong su tọỳ quỏ trỡnh sy.Khi qua quỏ trỡnh lm vic n nh
lng khụng khớ i vo maùy sy mang theo mt lng m l :Lx
1
Sau khi sy xong , lng m b cọỳ ra khi vt liu l W do ú khụng khớ cú
thờm mt lng m l W
Nu lng m trong khụng khớ ra khi my sy l Lx
2
thỡ ta cú phng trỡnh cõn
bng:
Lx
1
+W=Lx
2
{saùch QTTBII_ trang 165}
L =
12
W
xx
(Kg/h)

3
/h)
Vy lng khụng khớ khụ cn thit lm b cọỳ hi 1 Kg m trong vt liu l:
l =
W
L
=
12
1
xx
(Kg/Kgm) {saùch QTTBII_ trang 166}
Khi i qua calorifer si khụng khớ ch thay iọứ nhit ỹọ nhng khụng thay
ọứi hm m, do ú x
o
=x
1
nờn ta cú:
l =
12
1
xx
=
02
1
xx

Thay s vo ta cú
l =
0172.0029.0
1

Sau khi õ ỹc hoa tr ỹn,ta õ ỹc l ỹng kh ng khờ la l ,õ ỹcổồ ỡ ọ ổồ ổồ ọ ỡ ổồ
quaỷt huùt va õ y va o calorife õ gia nhi ỷt õ n traỷng thaùi Iỡ ỏứ ỡ óứ ó óỳ
1
,t
1
,
1

r i õ y va o bu ng s yọử ỏứ ỡ ọử ỏỳ
Vt liu m cú khi lng l G
1
i vo bung sy v sn phm ra l G
2
.Tỏc
nhõn i qua bung sy ó nhn hi nc bay hi t vt liu sy ng thi b mt
nhit nờn trng thỏi ca nú l x
2
,t
2
,

2
Gi x
M
,I
M
l trng thỏi ca hn hp khớ bung ho trn
Ta cú: l=l
o
+l

+
1
2
{ sach QTTBII_ trang 176} (Kg/Kgkkk)
x
M
=
2
20
xx +
=
2
029.00172.0 +
= 0.0231 (Kg/Kgkkk)
Nhit lng riờng ca hn hp khụng khớ l:
I
M
=
n
nII
+
+
1
20
(KJ/Kgkkk)
I
M
=
11
268.146*176.69

Vi t
M
: Nhit ca hn hp khớ
T ú: t
M
=
0231.0*10*97.110
0231.0*10*2493*10*03.108
33
33
+

= 48.25
0
C ,
Suy ra P
Mbh
=0.11(at)
)622.0( +
=
MMbh
kqM
M
xP
Px

=
)622.00231.0(11.0
033.1*0231.0
+

RT
11
1


m
3
/Kgkkk ,{saùch QTTB II- trang 157}
Vi R=287 (J/Kg
o
K)
T
1
=100
0
C+273=373K
P=1.033(at)
SVTH: Nguyn Th T Dip_02H 10 GVHD: Nguyn Dõn
ỏn mụn hc: QTTB Sy bng ti
P
1bh
=1.02(at)


1
=0.027
Thay s vo ta cú:
v
1
=

1496.0
2
=

,P
2bh
=0.3177at
Thay s va o ta coù :ọỳ ỡ
v
2
=
( )
4
10*81.9*3177.0*1496.0033.1
343*287

v
2
= 1.018 (m
3
/Kgkkk)
d/Th tớch khụng khớ ra khi phũng sy:
V
2
=Lv
2
=26567.8*1.018=27046.0 (m
3
/h)
e/Th tớch trung bỡnh ca khụng khớ trong phũng sy:

r
: Chiu rng lp bng ti (m)
h : Chiu dy lp tr (m) ,Ly h=0.1(m)

: Vn tc bng ti , choỹn

=0.4 m/ph

: Khi lng riờng ca chố , Chn
3
320
m
Kg
=

-Nng sut ca quỏ trỡnh sy:
G
1
=B
r
h


(Kg/h) suy ra B
r
=
60
1

h

=1.2 (m)
T: Thi gian sy, chn T=30 phỳt=0.5 gi
L
b
=

**
*
1
hB
TG
tt
+ l
s
=
2.1
320*1.0*7429.0
5.0*5.513
+
=12(m)
V ỷyỏ L
b
=12(m)
-Bng ti ch s dng mt dõy chuyn nờn ta chn chiu di ca mt bng ti l
4(m) suy ra s bng ti l 3
ng kờnh cu a bng ta i d=0.3mổồỡ ớ ớ
4.1.3 Choỹn vỏỷt lióỷu laỡm phoỡng sỏỳy
-Phũng sy c xõy bng gch
-B dy tng 0.22 (m) cú:
+Chiu dy viờn gch 0.2( m)

3600*4029.1*2
05.27936
phph
tb
kk
RH
V

2.77 m/s
b/Ch chuyn ng ca khụng khớ:
R
e
=


tdkk
l*
{saùch QTTB II _ trang 35}
Vi: R
e
: l hng s Reynol c trng cho ch chuyn ng ca dũng
l
t
ng kớnh tng ng
l
t
=
phph
phph
RH


21.06*10
6
(m
2
/s)
Vy R
e
=
6
10*06.21
649.1*77.2


= 15*10
4
Vy Re=15*10
4
suy ra ch ca khụng khớ trong phũng sy l ch chuyn
ng xoỏy
4.1.5 Hióỷu sọỳ nhióỷt õọỹ trung bỗnh giổợa taùc nhỏn sỏỳy vồùi mọi trổồỡng xung quanh
tb

=
2
1
21
ln
t
t

=
44
74
ln
4474
= 57.71
o
C
4.2 Tờnh tọứn thỏỳt nhióỷt
4.2.1 Tọứn thỏỳt qua tổồỡng
1
-Tng xõy bng gch dy 0.22 (m) T
t1
-Chiu dy viờn gch
gach

=0.2 (m)
-Chiu dy mi lp va
v

= 0.01 (m) T
t2
Tra bng
gach

= 0.77( w/m)
2

v


l h s cp nhit t tỏc nhõn sy n thnh mỏy sy do i lu t
nhiờn ,W/m
2


1
/

l h s cp nhit t tỏc nhõn sy n thnh mỏy sy do i lu
cng bc ,W/m
2

k : h s iu chnh, k= 1.2

1.3
a/Tớnh
/
1

Phng trỡnh chun Nuxen i vi cht khớ:
Nu = C
l

R
0.8
= 0.018
l

R
0.8

M Nu =


ph
H
1
/
suy ra
/
1

=
ph
H
Nu

=
65.4
2
031.0*300
=
b/Tớnh
1
//

Gi t
T1
l nhit trung bỡnh ca b mt thnh ng(tng) tip xỳc vi khụng
khớ trong phũng sy
Chn t

+
o
C
Chun s Gratket : t trng cho tỏc dng tng h ca lc ma sỏt phõn t
vaỡ lc nõng do chờnh lch khi lng riờng cỏc im cú nhit cao khỏc ca
dũng,kyù hiu Gr
Gr =
T
tgH
ph
2
1
3


vi g l gia tc trng trng g=9.8(m/s
2
)

H
ph
Chiu cao ca phũng sy ,m

1
t
= t
tbk
-t
T1
= 85-77.5 = 7.5 , T=t

=
2
031.0*8.115
=1.74
T ú
( )
( )
58.774.165.42.1
//
1
1
/
1
=+=+=

k
c/Tớnh
2

H s cp nhit ca b mt ngoi maùy sy n mụi trng xung quanh
//
2
2
/
2

+=
Vi
/
2



SVTH: Nguyn Th T Dip_02H 15 GVHD: Nguyn Dõn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status