Bài soạn Đề thi học kì 1(10-11) - Pdf 82

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH 2010 – 2011
Môn: HÓA HỌC – Lớp 8 – TG: 45phút
A. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữa cái A, B, C hoặc D của ý đúng.
Câu 1. Cho các nguyên tử sau: X
1
(6p, 6n), X
2
(8p, 8n), X
3
(17p, 18n), X
4
(6p, 7n), X
5
(17p, 20n),
X
6
(20p, 20n), X
7
(8p, 9n). Nhóm các nguyên tử này thuộc về bao nhiêu nguyên tố khác
nhau ?
A. 2 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 2. Câu nào sau đây không đúng ?
A. Mỗi chất tinh khiết có tính chất vật lí và hóa học nhất định.
B. Nhờ electron mà các nguyên tử có khả năng liên kết với nhau.
C. Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
D. Nguyên tử là hạt hợp thành của hầu hết các chất.
Câu 3. Trong các trường hợp sau, trường hợp có cách diễn đạt sai là :
A. Ba phân tử oxi; 3 O
2
B. Bốn nguyên tử đồng : 4 Cu

4
+ 2O
2


CO
2
+ 2H
2
O
B. 2CO + O
2


2CO
2

C. CH
4
+ Cl
2


CH
3
Cl + HCl
D. N
2
+ 3H
2

, thu
được a gam BaSO
4
và dung dịch có 11, 7 gam NaCl. Giá trị của a là:
A. 5, 1 g B. 18, 3 g C. 23, 3 g D. 46, 7 g
Câu 9. Câu phát biểu sai là :
A. Mol là lượng chất có chứa N (6.10
23
) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
B. Nguyên tử khối của Ca là 40 thì khối lượng mol nguyên tử của Ca là 40 g.
C. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của mọi chất khí đều bằng nhau.
D. Thể tích mol của mọi chất ở điều kiện tiêu chuẩn đều là 22, 4 l.
Câu 10. Cho Fe = 56. Số mol Fe ứng với 11, 2 g Fe là :
A. 0, 1 mol B. 0, 2 mol C. 0, 21 mol D. 0, 12 mol
Câu 11. Cho N = 14, khối lượng N
2
ứng với 4, 48 l khí N
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 2, 8 g B. 5, 6 g C. 1, 4 g D. 140 g
Câu 12. Nung hoàn toàn 1 kg CaCO
3
. Khối lượng CaO sinh ra là:
Phương trình hóa học : CaCO
3

o
t
→
CaO + CO

2
+ H
2
.
a) Tính thể tích khí H
2
sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
b) Tính khối lượng HCl cần dùng.
c) Tính khối lượng muối sinh ra theo 2 cách : tính theo phương trình và dùng định luật bảo
toàn khối lượng.
(Cho Zn = 65; H = 1; Cl = 35, 5; C = 12; Fe = 56; O = 16)
Ma trận:
Kiến thức, kĩ năng cơ bản, cụ thể
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Nguyên tử 1 0,25
2. Nguyên tố hóa học – đơn chất và hợp
chất
1 0,25
3. Công thức hóa học – Hóa trị 1 1 0, 5
4. Phản ứng hóa học 1 1 0, 5
5. Định luật BTKL 1 0, 25
6. PTHH 1 0, 25
7. Mol – Chuyển đổi giữa n, m, V 1 1 2 2, 25
8. Tỉ khối 1 1, 0
9. Tính theo CTHH 1 1 2, 0
10. Tính theo PTHH 1 1 1 2, 75
Tổng 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status