BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi: HOÁ HỌC- KHỐI A, B
(Thi thử lần thứ 2)
Thời gian làm bài:90 phút
Họ, tên thí sinh:………………………………………………………….
Số báo danh:………………TH2091……………..
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
Câu 1: Để tách riêng hai chất ra khỏi nhau từ hỗn hợp gồm rượu butylic và phenol, có thể sử dụng 2 chất là:
A. dung dịch NaOH và nước. B. dung dịch NaOH và CO
2
.
C. dung dịch Br
2
và dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl và CO
2
.
Câu 2: Nén 2 mol N
2
và 8 mol H
2
vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không
đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất các khí
trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng độ của khí NH
3
tại thời điểm cân bằng là giá trị nào trong số các giá trị sau?
A. 1M. B. 4M. C. 2M. D. 3M.
Câu 3: Hỗn hợp A gồm các bột Al, Fe, Mg. Hòa tan 17,4 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư, thu được
13,44 lít khí (đktc). Mặt khác, hòa tan 8,7 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí
(đktc). Hỏi nếu cho 34,8 gam A vào dung dịch CuSO
COO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
.
C. CH
3
COO-CH
2
-CH
2
-OOC-C
2
H
5
.
D. H-COO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OOC-CH
3
2
).
Câu 7: Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 10
0
.
Hiệu suất của phản ứng lên men đạt 95%. Khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 15,652 kg. B. 18,256 kg. C. 16,476 kg. D. 20,595 kg.
Câu 8: Hoà tan 12,7 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch
A, V lít khí B (đktc) và còn 2,7 gam chất rắn không tan. V có giá trị là:
A. 9,74 lit. B. 10,08 lit. C. 4,48 lit. D. 8,96 lit.
Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni làm xúc
tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có hiđrocacbon dư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp
khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17. Khối lượng H
2
có trong hỗn hợp X là:
A. 2 gam. B. 3 gam. C. 0,5 gam. D. 1 gam.
Câu 10: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
đến khối lượng không đổi. Hỗn hợp khí thoát ra
được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít (đktc) không bị hấp thụ (lượng oxi tan vào nước không đáng kể).
Khối lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 28,2 gam. B. 18,8 gam. C. 4,4 gam. D. 8,6 gam.
+
4
không màu, cho môi trường bazơ.
B. Các muối amoni đều kém bền với nhiệt.
C. Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, giải phóng khí NH
3
.
D. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Câu 15: X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Biết: X làm tan đá vôi; Y không tác dụng được với
NaOH nhưng tác dụng với Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Khi oxi hóa Y với xúc tác thích hợp thu được
hợp chất đa chức. Z không tham gia phản ứng tráng bạc; không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với Na.
X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H
5
COOH; HO-CH
2
-CH
2
-CHO; CH
3
-CO-CH
2
2
-CHO; CH
3
-CO-CH
2
OH.
Câu 16: Trong phản ứng: NaClO + KI + H
2
SO
4
→
I
2
+ NaCl + K
2
SO
4
+ H
2
O. H
2
SO
4
đóng vai trò:
A. vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường. B. chỉ là chất oxi hóa.
C. chỉ là chất khử. D. chỉ là môi trường.
Câu 17: Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rượu có cùng số nguyên tử
cacbon. Đó là do:
A. giữa các phân tử axit cacboxylic có ít liên kết hiđro hơn, nhưng liên kết hiđro bền hơn liên kết hiđro
-OH, C
6
H
5
-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH
3
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
3
H
6
, H
2
N-
CH
2
-COOH và C
2
H
6.
Những chất có khả năng trùng hợp để tạo polime là:
=CH-CH=CH
2
, C
3
H
6
.
D. C
6
H
5
-CH=CH
2
, HO-CH
2
-CH
2
-OH, C
6
H
5
-CH
3
.
Câu 22: Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc), thu được
35,84 lít CO
2
(đktc) và 21,6 gam H
2
O. Trị số của V là:
2
và C
3
H
8
O
2
.
C. CH
4
O và C
2
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 25: Dẫn khí H
2
S vào dung dịch chứa các chất tan FeCl
A. C
3
H
6
và CH
2
= CH - CH
2
OH. B. C
2
H
6
và CH
2
= CH - CHO.
C. C
3
H
8
và CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH. D. C
3
H
6
và CH
O
4
và có các tính chất sau đây: Cộng hợp hidro (xt) theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH nóng thu được 1 muối và 2 chất hữu cơ E, F (trong đó có 1 chất
tham gia được phản ứng tráng bạc). Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH=CH-OOC-CH
3
. B. HOOC-COO-CH=CH-CH
3
.
C. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-CH=CH
2
. D. CH
3
-OOC-COO-CH=CH
2
.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp có chứa 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeS thấy tạo thành một sản phẩm rắn
duy nhất. Lượng O
2
đã dùng bằng?
A. 0,15 mol. B. 0,23 mol. C. 0,25 mol. D. 0,2 mol.
Câu 31: HNO
3
đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Mg(OH)
2
SO
4
, Mg, C, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
.
D. Mg(OH)
2
, CuO, NH
3
, CO
2
, Au, C, FeSO
4
.
Câu 32: Trộn 0,54 gam Al với hỗn hợp bột Fe
2
O
3
và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A trong dung dịch HNO
3
dư, thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
7
OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
Câu 34: Chia m gam hỗn hợp 2 rượu thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít
khí CO
2
(đktc). Phần 2: Đề hiđrat hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu
được bao nhiêu gam nước?
A. 1,8 gam. B. 3,6 gam. C. 0,9 gam. D. 0,45 gam.
Câu 35: Câu nào sau đây không đúng:
A. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
B. Khi cho Cu(OH)
2
vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
C. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
D. Khi nhỏ axit HNO
3
đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 36: Hòa tan hỗn hợp gồm K
2
O, Ba(NO
3
)
Câu 40: Xác định phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào
dung dịch AgNO
3
/HNO
3
.
B. Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng màu với dung dịch HNO
3
đặc.
C. Có thể phân biệt fructozơ và axit fomic bằng phản ứng tráng gương.
D. Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch NaOH nóng.
Câu 41: Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25
hạt. Cấu hình electron nguyên tử của R là:
A. [Ne] 3s
2
3p
5
. B. [Ar] 3d
10
4s
2
4p
5
. C. [Ne] 3s
2
3p
3
. D. [Ar] 3d
10
X
1
, X
2
(xếp theo thứ tự) cụ thể là:
A. K
2
CO
3
, H
2
O. B. K
2
CO
3
, MnSO
4
.
C. SO
2
, H
2
O. D. MnSO
4
, H
2
O.
Câu 43: Hòa tan 9,14 gam hợp kim chứa Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84
lít khí X (đktc), 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối. m có giá trị
là:
vào dung dịch B thấy xuất hiện kết tủa. m
có giá trị là:
A. 8 gam. B. 32 gam. C. 24 gam. D. 16 gam.
Câu 48: Rượu và amin nào sau đây có cùng bậc:
A. CH
3
CH
2
OH, CH
3
NHCH
3
. B. (CH
3
)
2
CHOH, (CH
3
)
2
CHNH
2
.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
10
và C
10
H
20
.
C. C
2
H
4
và C
4
H
8
. D. C
3
H
6
và C
4
H
8
.
Câu 50: Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
Câu 52: Một vật làm bằng sắt tráng thiếc (sắt tây). Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm, thì:
A. sắt bị ăn mòn nhanh chóng.
B. không có hiện tượng gì xảy ra.
C. lớp thiếc bị ăn mòn nhanh chóng.
D. thiếc và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng.
Câu 53: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr (52) và Fe (56) trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml
khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:
A. 0,520 gam. B. 1,015 gam. C. 0,065 gam. D. 0,560 gam
Câu 54: Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch H
2
SO
4
đặc, đun nóng. Hiện tượng thu
được:
A. lưu huỳnh tan, có khí không màu mùi xốc thoát ra.
B. lưu huỳnh nóng chảy và sau đó bay hơi.
C. lưu huỳnh tan, có khí không màu mùi trứng thối thoát ra.
D. lưu huỳnh không phản ứng.
Câu 55: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm
tăng 2,35%. Biết Cd (112) và Zn (65) thì khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là:
A. 80 gam. B. 40 gam. C. 100 gam. D. 60 gam.
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn m(gam) một hỗn hợp gồm: Propan-2-on, etanal, butan-2-on và HCHO rồi cho
sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc dư thì thấy có 3,36 lit khí thoát ra ở (đktc). Nếu cho