BỘ 8 ĐỀ THI HỌC SINH
GIỎI MƠN TỐN LỚP 12
CẤP TỈNH NĂM 2020-2021
CÓ ĐÁP ÁN
1
MỤC LỤC
1. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng
Bình
2. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng
Trị
3. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hải
Dương
4. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Long
An
5. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Đăk
Lắk
6. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Điện
Biên
7. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà
Nam
8. Đề thi học sinh giỏi mơn Tốn lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021- Sở GD&ĐT Nghệ An
2
SỞ GD&ĐT
QUẢNG BÌNH
3
un
Tính: lim un ?
Câu 3 (1.5 điểm):
Cho các số thực dương x, y, z. Chứng minh rằng:
1 1 1
36
.
2 2
x y z 9 x y y 2 z 2 z 2 x2
*
).
Câu 4 (2.0 điểm):
Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC, N là chân đường phân giác góc BAC .
Đường thẳng vng góc với NA tại N cắt các đường thẳng AB, AM lần lượt tại P, Q theo thứ
tự đó. Đường thẳng vng góc với AB tại P cắt AN tại O. Chứng minh OQ vuông BC.
Câu 5 (1.5 điểm):
Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
x2 3 y z .
--------------------HẾT----------------------
3
4n
t2 t
2n
(1)
0,25
1
1
t 2012 t 2012
4
4
2
1
1
t t 2012
2
2
0,5
2
0,5
t 1 t 2012
Theo công thức xác định dãy (u n ) , ta có un 0; n
Áp dụng bất đẳng thức Cơsi, ta có:
*
1
3 1
3
3
un1 2un 2 un un 2 3 un2 . 2 3 3 ; n
3
un 3
un
un
Do đó: un 3 3 ; n * .
4
0,5
.
*
.
0,5
1 3 un3
2
x y z 9 x y y 2 z 2 z 2 x2
1 1 1
(9 x 2 y 2 y 2 z 2 z 2 x 2 ) 36 .
x y z
Ta có: xyz
0,25
xy yz + zx
xy yz zx
.
3
3
2
0,25
Do đó:
1 1 1 xy yz+zx 27 xy yz+zx
x y z
3
xyz
xy yz+zx
4 3 xy yz+zx .
xy yz+zx
9
108.
6 xy yz zx
xy yz zx
9
108 6 2
xy yz zx 1296 .
xy yz zx
1 1 1
Suy ra: (9 x 2 y 2 y 2 z 2 z 2 x 2 ) 36 .
x y z
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z = 1.
0,25
0,25
2.0 điểm
4
0,25
+) Nếu BC không nằm trên trục tung thì phương trình BC có dạng y = cx
với c 0,c a (vì B, C khơng thuộc trục hồnh, BC khơng song song
với AB và AC).
B là giao điểm của BC và AB nên tọa độ B là nghiệm của hệ :
y ax b
bc
b
B
;
.
ca ca
y cx
C là giao điểm của BC và AC nên tọa độ C là nghiệm của hệ :
y ax b
b
bc
C
;
.
ca ca
y cx
0,25
0,25
0,25
c
Q là giao điểm của AM với trục tung nên
ab
1
Q 0; QO ab 1; .
c
c
Do đó QO là một vectơ pháp tuyến của BC nên QO vng góc BC.
+) Nếu BC nằm trên trục tung thì tam giác ABC cân tại A nên M N, do
đó O thuộc AN nên QO vng góc BC.
0,25
0,25
6
5
Giả sử x, y, z là nghiệm nguyên dương của phương trình. Ta có:
1,5 điểm
x+2 3 y z 2 yz
x ( y z ) 2 yz 2 3
x ( y z ) 4 yz 8 3 yz 12
2
0,25
0,25
0,5
0,25
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HĨA LỚP 12
Khóa ngày 06 tháng 10 năm 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mơn thi: TỐN
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. ( 5,0 điểm)
1. Tìm tất các các điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số y cos x sin x.
2. Tìm m để phương trình 2 x 4 4 x 2 1 2m 0 có đúng 5 nghiệm phân biệt.
Câu 2. ( 5,0 điểm)
1
2
1010
2019
1. Chứng minh rằng C2020 2C2020 ... 1010C2020 1010.2 .
2. Tìm tất cả các cặp số thực x; y thỏa mãn xy 4 và
x y
c
ab bc ca
----Hết---Thí sinh khơng được sử dụng máy tính cầm tay.
8
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.1. Tìm tất các các điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số y cos x sin x.
x
k 2
4
y ' sin x cos x ; y ' 0
x 3 k 2
4
3
y '' sin x cos x ; y '' k 2 2 0; y ''
k 2 2 0
4
Xét hàm số f (t ) 2t 4t 1 trên [0; ) . | f (t ) | có đồ
Biện luận các trường hợp sớ nghiệm của (2) và (1). Từ đó kết
2
thị
luận
1
m .
2
Cách 3: Nhận thấy nếu x0 là nghiệm của (1) thì x0 cũng là
nghiệm của
pt (1). Do đó nếu các nghiệm xi 0 thì số nghiệm của phương trình (1) là số chẵn. Vậy đk cần để pt có 5
1
1
. Giải phương trình khi m và kết luận.
2
2
1
2
1010
2019
Câu 2.1. Chứng minh rằng C2020 2C2020 ... 1010C2020 1010.2 .
nghiệm là pt (1) có nghiệm x0 0 , thế vào tìm được m
VT 2020 C2019
C2019
... C2019
Xét C2019 C2019 ... C2019 C2019 ... C2019 2
0
1
1009
1010
2019
0
1
1009
2 C2019
C2019
... C2019
22019 .
2019
. Mà Cnk Cnn k nên
1010
1011
2020
C2020
2C2020
... 1010C2020
1011C2020
... 2020C2020
2020.22019
Ta có: k.Cnk k.
n!
n!
n!
(n k 1)
(n k 1)Cnnk 1
k ! n k ! (k 1)!(n k )!
(n k 1)!(k 1)!
Do đó:
1
2020
C2020
2020C2020
2
2019
2C2020
2019C2020
trình có nghiệm P 4 . Kết hợp điều kiện của giả thiết ta có P 4, P 4 .
P 4 S 2 (loại); P 4 S 6 , x, y là 2 nghiệm của pt
X 2 6X 4 0
Vậy các cặp x; y : 3 13; 3 13 , 3 13; 3 13 .
Câu 3.1. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S. ABC và khoảng cách
giữa hai đường thẳng SB và AC theo a.
*Thể tích: V
a3 3
.
24
*Khoảng cách giữa SB và AC :
Cách 1: Dựng D đối xứng với C qua I
10
d (SB, AC ) d ( AC,(SBD)) 2d ( I ,( SBD)) 2 HK ACBD là hình thoi, nên IB, ID, IS đơi một vng góc.
1
1
1
d
2
2
IK IH SI
IH SI
28
7
HI
Câu 3.2. Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn ( I ). Gọi
M , D, E lần lượt là trung điểm của BC , IB, IC; F , G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác
ABD và ACE. Chứng minh rằng AM vng góc FG.
Gọi H là giao điểm thứ 2 của MD và đường tròn qua A, B, D.
Gọi K là giao điểm thứ 2 của ME và đường tròn qua A, C , E.
Ta có:
1
1
AHM B và AKM C EDM nên A, H , K thẳng hàng.
2
2
Tam giác MDE và MKH đồng dạng (Vì MED MHK ). Suy ra ME.MK MD.MH , hay M nằm trên trục
đẳng phương của hai đường tròn tâm F , G.
Suy ra AM FG. (Trục đẳng phương vng góc với đường nới tâm)
Câu 4. (2,0 điểm)
Cho dãy số xn được xác định bởi x1
n
n
n
Cách 2: xn1 1
2 xn 1
1 xn
2 xn 1
1
.
2 xn 1
1
1
q (0;1)
Do 0 xn 2, n 1
2 xn 1
2 2 1
xn1 1 xn 1 .q xn1 1 .q 2 ... x1 1 .q n
lim xn1 1 0 lim xn1 1 lim xn 1
xn1 1 1 xn
Cách 3: 0 xn
2, n 1.
3
2
3
n
n 1
1
1
n1 1 .
3 2 6
2
1 n
xn 2cos lim xn 1.
3 2 6
n1
n1
Câu 5. (2,0 điểm)
Xét các sớ thực dương a, b, c có tổng bằng 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2b c 2c a 2a b
18abc
18
18
1 1 1
1 1 1
3
3 3
a b c
a b c 1 1 1
a b c 1 11
a b c
a b c
18
1 1 1
3
.(1)
a b c 1 1 1
a b c
P
12
1 1 1
9
3 (2)
a b c abc
1 1 1
18
Đặt t 3 . Xét hàm f (t ) 3t
13
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021
MƠN THI : TỐN - Vịng 2
Thời gian làm bài: 180 phút
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu 1 (2 điểm)
a) Cho hàm số y x 2 2mx 3m và hàm số y 2 x 3 . Tìm m để đồ thị các hàm sớ đó
cắt nhau tại hai điểm phân biệt và hoành độ của chúng đều dương.
b) Giải bất phương trình:
x 2 8 x 12 10 2 x
Câu 2 (2 điểm)
3
3
3
a) Giải phương trình: (4 x x 3) x
3
2
2c
3
2
bc ca ab
a b c
…………………Hết………………….
Họ và tên thí sinh:………………………………Số báo danh:…………………………
Chữ ký của giám thị 1:………………….Chữ ký của giám thị 2:………………………
14
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021
Câu Ý
Nội dung
2
Tìm m: y x 2mx 3m và y 2 x 3 cắt nhau tại hai điểm
1 a
phân biệt và hồnh độ dương
u cầu bài tốn PT sau có hai nghiệm dương phân biệt
x 2 2mx 3m 2 x 3 x 2 2(m 1) x 3m 3 0
' 0
3(m 1) 0
2(m 1) 0
2
x 8 x 12 0
x 2 8x 12 4 x 2 40 x 100 5 x 2 48 x 112 0 4 x
2
Kết hợp nghiệm, trường hợp này ta có: 4 x 5
Tập nghiệm của bpt đã cho: (4;6]
3
3
3
3
(4
x
x
3)
x
Giải
phương
trình:
(1)
a
2
0,25
15
0,25
0,25
0,25
y
2.
3
3
2
Tương tự cũng có x
. Khi đó VT (2) 4 2 8 2 3 .
3
3 3 3
Chứng tỏ TH2 vô nghiệm. KL (1) có 1 nghiệm x 3 3
4
b
0,25
1,00
ab
ab
a 2
ab
1 4 1
8;" "
2
a b 2
b 8
Vì AB qua M nên
2
Vậy S nhỏ nhất bằng 8 khi d qua A(2;0), B(0;8)
b (C): ( x 2)2 ( y 3)2 9 ; A(1; 2) . qua A, cắt (C) tại M và N.
Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN.
(C) có tâm I(2;-3), bán kính R=3. Có A nằm trong đường trịn(C) vì
IA2 (1 2)2 (2 3)2 2 9
Kẻ IH vng góc với MN tại H ta có
IH 2 HN 2 IN 2 9 MN 2 4 HN 2 4(9 IH 2 )
Mà IH AH IH IA 2 MN 2 4(9 2) 28 MN 2 7
Vậy MN nhỏ nhất bằng 2 7 khi H trùng A hay MN vng góc với
IA tại A
Chứng minh rằng tứ giác lồi ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
a
AB 2 BC 2 CD2 DA2 AC 2 BD2
Tứ giác lồi ABCD là hình bình hành AB DC AB DC 0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,5
0,25
2
0 AB DC 2 AB.DC 0
AB 2 DC 2 2 AB.( AC AD ) 0
AB 2 DC 2 ( AB 2 AC 2 BC 2 ) ( AB2 AD2 BD2 ) 0 (*)
16
0,25
0,25
0,25
( vì a b
4
2
0,25
1,5
0,25
2
1
a
4R
2 2 2 2 2
2
ha b c sin A b c
0,25
(1) b2 c 2 4 R 2 sin 2 B sin 2 C 1
1 cos2 B 1 cos2C 2 cos2B cos2C 0
2cos( B C )cos( B C ) 0
B C 2 hay A 2
0 B C ;0 B C
B C
2
Vậy tam giác ABC vng ở A hoặc có B C
; a, b, c 0
2a
2b
2c
1
1
1
bc
ca
ab
a b a c bc ba c a c b
bc
ca
ab
1,00
XétM=
1
1
1
1
1
1
(a b c) 2
1
(a b)2
2
2
(a b) 0 (a b)
;" " a b
(b c)(c a) (a b c)2
Làm hồn tồn tương tự với hai biểu thức cịn lại
2
2
2
a b b c c a
Suy ra M
(Đpcm); “=” a b c
2
a b c
0,25
(a b)(
17
0,25
0,25
Câu 1: ( 5,0 điểm )
a. Giải phương trình sau: 4 x 2 x 1 1 5 x 4 x 2 2 x3 x 4 với x R .
b. Giải phương trình: 2sin 2 x 3 sin 2 x 1 3 cos x 3 sin x .
Câu 2: ( 5,0 điểm )
a. Cho tam giác ABC vuông cân tại B , cạnh AB 2 . Trong mặt phẳng chứa tam giác
ABC lấy điểm M thỏa MA2 MB2 MC 2 . Tìm quỹ tích của điểm M.
b. Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN hợp với nhau một góc bằng 600 ,
BM 6, CN 9 . Tính độ dài trung tuyến còn lại của tam giác ABC.
Câu 3: ( 4,0 điểm )
Cho dãy số un xác định bởi u1 1 và un1 3un 2 2 với mọi n 1 .
a. Xác định số hạng tổng quát của dãy số un .
2
b. Tính tổng S u12 u22 u32 ... u2011
.
Câu 4: ( 3,0 điểm )
Cho a, b, c là ba số thực không âm và thỏa mãn điều kiện a2 b2 c2 1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M a b c a b c 6abc
3
Câu 5: ( 3,0 điểm )
x3 y 2 x 2 2 xy 2m 3
Đặt t x 2 x 1, t
. Khi đó phương trình trở thành:
2
4t t 4 7t 2 5 t 4 6t 2 9 t 2 4t 4 0
Thang điểm
0,5
t 2 3 t 2 0 t 2 t 1 t 2 t 5 0 (*)
0,5
t 2 t 1 0
(*) 2
t t 5 0
0,5
2
2
1 5
3
thì t 2 t 1 0 có một nghiệm là t
2
2
3
1 21
2
Khi
2
1 21
1 21
2
t
thì x 2 x 1
2 x 2 x 9 21 0
2
2
0,5
1 19 2 21
1 19 2 21
hoặc x
.
2
2
b. ( 2,0 điểm )
x
Phương trình đã cho được viết lại:
3sin 2 x 2 3 sin x cos x cos 2 x 3
20
1
x k , k Z
6
3
3 sin x cos x 3 phương trình vô nghiệm.
3 sin x cos x 0 tan x
2
a. (2,0 điểm )
(5,0 điểm) Chọn hệ trục tọa độ Bxy vng góc sao cho tia Bx qua A và tia
By qua C. Ta có: B 0;0 , A 2;0 , C 0;2 . Giả sử M x; y .
MA MB MC
2
2
2 x y 2 x2 y 2 x2 2 y
2
2
0,5
4
0,5
Vậy AC2 = 112
NB2 GB2 GN 2 2GB.GN.cos600
AB2
13 Vậy AB2 = 52
4
0,5
Vậy độ dài trung tuyến còn lại :
ma2
AC2 AB2 BC2
63 ma 3 7
2
4
0,5
Xét trường hợp: BGC 600
Ta có : BC2 GB2 GC2 2GB.GC.cos600 28
AC2
MC GM GC 2GM .GC.cos120
52
4
0,5
0,5
AC AB BC
171 ma 171
2
4
2
2
2
Đáp án
Thang điểm
a. 2,0 điểm
21
(4,0 điểm) Dễ thấy un 0, n N *
0,5
Từ un1 3un2 2 un21 3un2 2 .
Đặt vn un2 thì có: vn1 3vn 2 vn1 1 3 vn 1 .
0,5
32011 2012
0,5
0,5
Suy ra: a b c 3 và a b c 3 a b c
0,5
2
4
(3,0 điểm)
Chứng minh được: a b c 3 a 2 b2 c2 3
3
abc 8 3
M 2 a b c 6abc 2 3 6
3
3
3
Đặt u x 2 2 x, v x y . Dễ có: u 1.
u.v 2m 3
Hệ trở thành:
u v m
0,5
u2 3
m
Suy ra: u m u 2m 3 u 3 m u 2
u2
0,5
2
22
u2 3
với u 1.
u2
u 2 4u 3
f / u
0, u 1
2
u 2
Xét hàm f u
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
NĂM HỌC 2020-2021
MƠN: TỐN 12 – THPT
Thời gian: 180 phút (khơng kể phát đề)
Ngày thi: 10/11/2011
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi có 01 trang
Bài 1. (4,0 điểm).
Cho hàm sớ y = x 3
1
2
x 2 có đồ thị là (C).
Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao cho hệ sớ góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại những điểm
đó là giá trị lớn nhất của hàm số: g(x) =
4x 2 +3
.
x 4 +1
TỈNH ĐẮK LẮK
MƠN: TỐN 12 – THPT
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
(gồm 4 trang)
A. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Nội dung đáp án
Bài(ý)
Bài 1
(4 đ)
Biểu
điểm
4x 2 +3
x 4 +1
4t +3
- Đặt t = x2, với t 0 ta có hàm sớ g(t) = 2
;
t +1
4t 2 6t + 4
1
- g'(t) =
; g’(t) = 0 t = 2;t = ;
2
2
(t +1)
0
4
0,75
–
0,5
3
0
–1
- Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là g (x) = 4, đạt được khi x
2
2
* Tìm các điểm thuộc đồ thị (C)
- Ta có: y’ = 3x2 – x , giả sử điểm M0(x0, f(x0)) (C), thì hệ sớ góc tiếp tuyến
của (C) tại M0 là f’(x0)= 3x 02 x 0
- Vậy: 3x 02 x 0 = 4 suy ra x0 = –1; x0 =
4
3
f( ) =
4
3
, tung độ tương ứng f(–1) = – ;
3
2
+ Có hai điểm thỏa mãn giải thiết (–1;– ); ( ;
Bài 2
(5 đ)
0,75
1
3
k 2
cos x
sin x cos 2 x cos( x ) cos 2 x x k 2 ; x
;k Z ,
2
2
3
3
9
3
- Nghiệm của pt là: