Giáo án ngữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 28/12/2010
Tiết 73
Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất
1-Kiến thức: Nắm đợc khái niệm tục ngữ. Nội dung t tởng, ý nghĩa triết lý và hình
thức nghệ thuật của những câu tục ngữ trong bài học.
2-Kĩ năng: Đọc hiểu, phân tích những lớp nghĩa của câu tục ngữ về thiên nhiên và
lao động sản xuất.Vận dụng đợc ở mức độ nhất định một số câu tục ngữ về thiên
nhiên và lao động sản xuất vào đời sống.
3- Thái độ: Yêu tục ngữ Việt Nam.
.
Th y: Tài liệu về tục ngữ
Tài liệu về tục ngữ
1.
2. kiểm tra bài cũ: 5phút
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
!"# $%
&'()*+,$- !
./0.1(
*20+2(&
!3#4
$255$!
()$25
5+3 3 . 1 O
1,!E
(11P
G9EQR*
*+*'E
(ST%"
U;"U
+V(O+*6
*WJ'E
()!X+ối8G
$*'
( Y! & +, 3 O W
J! !E
Hai nhóm:
)
$25nhiên
Tục ngữ về lao
động sản xuất
?1,;
(
QR**+
F )9 +Z
+# H 0 +5
% $! !
(
F > 9 , +ộc
+.*<5(
F :2 " ' '[ +
. 1 $2
Uđô, (
X +* 83 ! c
/96a,-9
+5$!!U
$TU+Vd
dễ *;'[T(
Y!&$26`'
"6R
6, -(
QI !$1$!U
.U+V(
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
2
Giáo án ngữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
(Gọi+&M
('[+
!*R$TE
'01P#+RE
(e1+,+3.O
1,! !E
( a . 1
!+,'!E
(Đọc câu 3
(]*9$E?\
+&$!7-O$0
E
(e1+,+33O
1,f! !E
(Y!&3O
!E
6+D
]*M$+R8G;
$L (
?@+&7-
kf!*!
Kkf!*;
f*K
K/7_;
ll
?@đọc
?@6J7
] * 4
;_$L $!
!7
)P 8X $2 1
, 5 5
m ISYH
/" * n (
T. * /\ +"
o .V .- ;
. #9U
$!G% 5
>30
30#
)#+R
F)96a./1
$266h'i+6a.
/1$2H(
Fj[*;'[_
+;o/I+R
*$T5(
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
3
Giáo án ngữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
C>:+&q
(]ày*9$;
+* !$!E>7J
O$E
(e 1 ! +, +3
3OữE
( Y! & a O .
1! !E
(]G6$2
G*.$T
5EP8X$2
/!E
(?\#
!6:1E
(S+Ga9;I;
8+IL<& ,
- 0 V ; ! $;
l 3E
(]*IE
(e1l&S
!6`'
E
+" + ;
o/I+R *$T
hai là phân, thứ ba là
M( /.1267/
89:;
C0<
]*$9
+99$!(
r9<-$!(
>I0+9+
+6R+9 !
07;L6`'1
<7(r2I;+"
5<-+9
30=
G9V;O
! $; G / !
"(
]^Ga; ,-0
2+*(
>3/.
R +2 .1 !
7a5+#0
7$P9(
3 0> A&G
902l 3 !
T;l+;5
L;R(
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
4
Giáo án ngữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
(X 1.56`'*
thục.
- Hình thức câu tục
ngữ: Câu rút gọn và
đối xứng.
- Có sự quan sát các
sự vật hiện tợng xung
quanh, rút ra những
quy luật để phục vụ
đời sống của chính
họ.
- Có nhiều kinh
nghiệm quí báu có
tính thực tiễn cao về
công tác chăn nuôi và
trồng trọt. Họ sẵn
sàng truyền bá kinh
30?.1<W
/6789+#
% 69 +"
7_l+3
$TU,.-P$!
#R(
QI_9+3
$d7+96s$
B!;/O;/*;
TD(
* Ghi nhớ
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
5
Giáo án ngữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
$1.t+I
'U $L ; _
$L S !
* *
+1'[T;'["(
]$+R
8G7$2
G$!"'#
16a6u
6J$!'[
+(
! *
! 7 .
* S 5
9 'i;! 63 $!
!6G(
- Tục ngữ là nghị luận dân
gian, có lập luận chặt chẽ.
Câu ngắn gọn, cô đúc, hàm
súc. Thờng có hai vế đối
xứng nhau, có vần, nhịp,
giàu hình ảnh.
3HIJ
4. H ớng dẫn về nhà :1p
- Học thuộc các câu tục ngữ. Nắm đợc nội dung, ý nghĩa và bài học rút ra từ các
câu tục ngữ.
- Su tầm các câu tục ngữ có nội dung trên.
- Chuẩn bị bài: Chơng trình địa phơng và soạn bài tục ngữ về con ngời và xã hội.
Ngày soạn: 28/12/2010
từng thể loại, từng chủ đề.
+ Thể loại: Ca dao, dân ca,
tục ngữ.
+ Chủ đề: Phong tục tập
quán địa phơng, đặc sản,
thắng cảnh, sự tích.
T. Xác định đối tợng su
tầm.
HS su tầm
?7*/@e
]*6VY;* v
%
rG5+^32
eV+,Z;.V
$2)3:
R !:JY7
]l3;$,6
w+*
Q%<
jU/V+;/+
bU-&
thì.v2
jU/P"%2
bU-T$2
&
@9+"/#rl6
:l*
I. Xác định yêu cầu su
tầm.
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
BrIrl@$-"
kl+L$2$5
& !?j(@ổ&
3rl@ !]`Q-
l$T5(]3S
+ !3r";+G5t
S+L/+7(a*
Tq+#OMq+
Mz'\3!;
9 !rl(5+^3
'\ !;
'9 $ +l { 0
r&;"T]3
I + +! " .S
J)[?]L;.|
4D
rLb};+V~
>.3)r%B5
Q\D
b@/HP$%
/3
20l3<-
5
jIJ
K)3b@-/H
$%
)&2-+_
l!*K
Bb@ !8\S0)5D
vào một tờ phiếu, có ghi
chú về thể loại, về chủ đề.
- Sau khi su tầm đủ số l-
ợng yêu cầu thì phân loại
và xếp thứ tự theo vần
ABC của chữ cái đầu câu.
Hoạt động 5: Luyện tập:
)TH::
]rlj
]:%~
:3rl@
- Tìm trong sách báo ở địa
phơng, thành phố, nhà xuất
bản thành phố, hội nhà văn
dân gian thành phố...
- Tìm trong các bộ su tầm
lớn về tục ngữ, ca dao, dân
ca những câu tục ngữ, ca
dao, dân ca về địa phơng
mình
* Luyện tập:
* Biểu cảm về ngày lễ hội
chọi trâu ở Đồ Sơn
4.H ớng dẫn về nhà
- Miêu tả ngày lễ hội chọi trâu của địa phơng Hải phòng
- Chuẩn bị bài : Tìm hiểu chung về văn nghị luận
Ngày soạn :1/1/2011
Đặng Thị Hồ ng Phi - Gi áo viên văn - Tổ xã hộ i - Tr ờng THCS Lại x uân TN - HP
9
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
10
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
- Vậy văn nghị luận là gì? Nó
có tác dụng NTN đối với ngời
đọc, ngời nghe? Nh cầu nghị
luận trong đời sống xã hội
NTN? Câu trả lời này nằm
trong bài học này: Tìm hiểu
chung ....
Hoạt động 2,3,4: Tri giác,
phân tích, Khái quát, tổng
hợp
PP: Thuyết minh, vấn đáp,
nêu vấn đề và giải quyết vấn
đềThảo luận nhóm
TG: 30P
Nhu cầu nghị luận và VB nghị
luận.
T. Trong đời sống, em có th-
ờng gặp các vấn đề và câu hỏi
kiểu nh dới đây không?
- Vì sao em đi học? Em đi học
để làm gì?
- Vì sao con ngời cần phải có
bạn bè?
T. Hãy nêu thêm các câu hỏi
về các vấn đề tơng tự?
T. Gặp các vấn đề và câu hỏi
HS tháo luận theo bàn
(2P)
HS quan sát, nhận diện, phân
loại theo đề tài, chủ đề.
T. Thế nào là nghị luận?.
T. Đọc văn bản:" Chống nạn
thất học"?
T. Bác Hồ viết bài này nhằm
mục đích gì? Bác viết cho ai
đọc, ai thực hiện?
T. Để thực hiện mục đích ấy,
bài viết nêu ra những ý kiến
nào?
thích hợp. Chỉ có nghị luận
là kiểu văn bản dùng lí lẽ,
sử dụng khái niệm thì mới
trả lời cặn kẽ, thấu suốt.
- Các ý kiến ra trong cuộc
họp.
- Bài xã luận, bình luận.
- Bài phát biểu trên báo chí.
+ Bảo vệ môi trờng
+ Vấn đề dân số
- Đọc.
- Mục đích: Kêu gọi nhân
dân đi học để chống giặc
dốt nạn thất học do
chính sách ngu dân của
thực dân Pháp để lại.
- Đối tợng Bác viết bài:
Quốc dân đồng bào VN, rất
đông đảo và rộng rãi.
luận điểm? Tại sao các câu đó
là câu luận điểm?
T. Để có ý kiến thuyết phục,
bài viết đã nêu nên những lí lẽ
nào? Hãy liệt kê những lí lẽ
ấy?
T. Câu có luận điểm có đặc
điểm gì?
T.Tác giả có thể thực hiện
mục đích của mình bằng văn
kể chuyện, miêu tả, biểu cảm
đợc không? Vì sao?
lúc này là nâng cao dân trí.
* Luận điểm khai triển:
+ Thực trạng dân số ( mù
chữ ) thất học.
+ Nâng cao dân trí
+ Bổn phận của mọi ngời.
HS thảo luận nhóm
- Câu văn mang luận điểm:
+ Khi xa Pháp cai trị nớc
ta, chúng thi hành chính
sách ngu dân.
+ Mọi ngời VN phải ... biết
đọc, biết viết chữ quốc ngữ.
- Lí lẽ:
+ Tình trạng thất học, lạc
hậu trớc cách mạng tháng
8.
+ Những điều kiện cần phải
T. Thế nào là văn nghị luận?
Những đặc điểm chung nhất
của văn nghị luận?
T. Đọc lại ghi nhớ SGK?
Hoạt động 5: Củng cố, luyện
tập:
- @AB/C&DC
EK5P
T.Tục ngữ có phải nghị luận
không?
e!*
LI PE
M! !$%/7I
PE
N * P 8X $2
S < +# /!
I P
N*P8X$2
/! $9 +2 $%
/7
N*P8X$2$9
+2/!$%I PE
xác đáng, thuyết phục.
$+-/!$ !
8 P+&"
S;" <+#
$2 8* U $! .7
%a+-+*
$% I P 7 *
P +# g !;* -
- Đọc và nghiên cứu lại hai văn bản mẫu để nắm đợc thế nào là văn bản nghị luận, đặc
điểm của văn bản nghị luận.
- Làm các BT trang 10.
- Chuẩn bi bài: Tục ngữ về con ngời và xã hội.
3LMN+&+K&OP,QR(+K
..
..
................................................................................................................................................
...............................................................................................................
Ngày soạn:2/1/2011
Ngày dạy:6/1/2011
>=
Đặng Thị Hồng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
15
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
%&'(&(+K)S)*++K&TH(U+
1-Kiến thức: Những đặc điểm chung của văn bản nghi luận. HS làm bài tập.
2-Kĩ năng: Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo, chuẩn bị để tiếp tục tìm
hiểu sâu, kĩ hơn về kiểu văn bản quan trọng này..
3- Thái độ: Yêu văn nghị luận.
(
!Các văn bản nghị luận
Đọc bài và các bài tập trong SGK
(
Q $>
#NVWXY< !"!#
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
16
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
TG: 30P
$%&'()!*
!+?
$.
!"!#
* Hoạt động : Củng cố,
luyện tập:
- @AB/C&DC
EK5P
e<$!.H6.
G$O&(
?u+
Mq
>:?@+&/!$%
]L * <_ R
+6R8\"(
(r*7 !/!$%
I P.VE6E
(7+289W.
E
( r#
+&75 W
$!'iG!E
(N*P8X$2
+6R
Z $% I P 'T
'W.5
"&;/!8\ P;
$ w 8 P
+&;_"
S;< +# !
+*(bR;$% I P
7* P+#g!;*
- h;'iG
(HIJ
B i 1
Cần tạo ra thói quen tốt
trong đời sống xã hội.
Đặng Thị Hồng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
17
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
$9+2/!$%I PE
(N*!W.
0/!$.VE$6E
)P8X$2/!
(r&8$%/7_
*6J$!<+#
$2$9+25
$%/7I PE
$%,-#./! !!0.'
1
(
$%,-2!.34
biển54
( r ! $% /7 a 6a
I PE:6E
(:%/7w8 P
+&;_
M P+#
M'iG
M - h
Y!$%.#1+#I
P? /# l * W
J,
6R 0
-.^$!(Y!$%
5 5 " - "
+ 7 /
;6h$T&
Bài 2: bố cục của văn bản
trên.
1. Mở bài: 2 câu đầu: Khái
quát về thói quen và giới
thiệu một vài thói quen tốt.
2. Thân bài: Tiếp đến rất
nguy hiểm: Trình bày những
thói quen xấu cần loại bỏ.
3. Kết bài: còn lại: đề ra h-
ớng phấn đấu của mỗi ngời,
mỗi gia
Bài 4: Văn bản hai biển hồ
là văn bản tự sự hay nghị
luận?
Đặng Thị Hồng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
18
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
(N*!W.
5.VE:6E
1-Kiến thức:
- Nội dung của tục ngữ về con ngời và xã hội.
Đặng Thị Hồng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
19
Giáo án ng ữ văn 7 Nă m học 2010 - 2011
- Đặc điểm hình thức của tục ngữ về con ngời và xã hội
2-Kĩ năng:
- Củng cố bổ sung thêm hiểu biết về tục ngữ.
- Đọc hiểu phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về con ngời và xã hội. Vận dụng ở
mức độ nhất định tục ngữ về con ngời và xã hội trong đời sống.
3- Thái độ: Yêu quý tục ngữ Việt Nam.
II. Chuẩn bị
T: T liệu về tục ngữ về con ngời và xã hội.
HS: Soạn bài và su tầm về tục ngữ về con ngời và xã hội.
III. Các b ớc lên lớp
1. ổn định: 1P
2. Kiểm tra bài cũ:3P
Đọc một số câu tục ngữ nói về thiên nhiên và nêu nội dung nghệ thuật
Đọc và nêu nội dung các câu tục ngữ viết về lao động sản xuất
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:Tạo tâm
thế
PP: Thuyết trình
TG: 1P
Tục ngữ là những lời hay
ý đẹp, là sự kết tinh kinh
nghiệm, trí tuệ của nhân
dân qua bao đời. Ngoài
những kinh nghiệm về
hoạ, nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
EF/#[
6 ! 7 3
8 !0 !9! !: !
;< 9 ' =/
()>?@
T. ]/J$!
I6RE
- Giọng đọc rõ ràng, chậm.
- Đọc thể hiện.
- Giải thích theo chú thích
SGK.
HS thảo luận
- ý nghĩa : ngời qúy gấp
bội lần của.
- Nhân dân quý ngời quý
của nhng đặt con ngời lên
trên mọi thứ của cải.
- Biện pháp nghệ thuật :
+ Nhân hóa : Mặt của.
Cách dùng từ Mặt ng-
ời,
Mặt của là để tơng ứng
với hình thức và ý nghĩa
của sự so sánh trong câu,
đồng thời tạo lên điểm
nhấn sinh động về từ ngữ,
nhịp điệu cho câu.
tục ngữ?
T. Tìm những câu tục ngữ
có ý nghĩa tơng tự?
T. Về hình thức, câu tục
ngữ số 3 có gì đáng chú
ý?
T." Đói - rách, sạch
thơm" thể hiện điều gì?
+ Hình thức so sánh đối
lập hai đơn vị chỉ số lợng (
một, mời ) để khẳng định
sự quí giá của con ngời so
với của.
- Ngời sống đống vàng.
- Ngời là vàng của là ngãi.
- Ngời làm ra của, của
không làm ra ngời.
- ý nghĩa : có hai nghĩa :
+ Răng và tóc phần nào
thể hiện tình trạng sức
khoẻ con ngời.
+ Răng và tóc là một phần
thể hiện hình thức, tính
tình, t cách của con ngời.
- Nghệ thuật : So sánh để
khẳng định răng tóc là một
phần của con ngời.
- Một yêu tóc buộc đuôi gà
Hai yêu răng trắng nh ngà dễ
thơng.
tục ngữ nào có nội dung
tơng tự?
T. Đọc và phân tích nội
dung, nghệ thuật của câu
tục ngữ số 4?
T. Thế nào là học Học
ăn, học nói?
T. Tìm những câu tục ngữ
nói về chuyện học ăn học
nói?
- Ăn trông nồi, ngồi trông
hớng.
- Lời nói gói vàng.
- Lời nói chẳng mất tiền
mua
Lựa lời mà nói cho vừa
lòng nhau.
+ Nghĩa đen : dù đói, vẫn
phải ăn uống sạch sẽ, dù
rách vẫn phải ăn mặcsạch
sẽ, giữ gìn thơm tho.
+ Nghĩa bóng :Dù nghèo
khổ, thiếu thốn vẫn phải
sống trong sạch, không vì
nghèo túng mà làm bậy
làm bạ.
- No bên bụt, đói bên ma.
- Giấy rách phải giữ lấy lề.
Câu 4:
- Nghệ thuật :
hàng ngày. G8`"
I6aI;*$%*
Đặng Thị Hồ ng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
23
Giáo án ng ữ văn 7 Năm học 2010 - 2011
- Miệng ăn quá khẩu
thành tàn.
T. Thế nào là học gói,
học mở?
T. Bài học từ câu tục ngữ?
T.Câu tục ngữ thứ 5 nói
về vấn đề gì? Cái hay cái
lí thú của nó là gì? Tìm
những câu tục ngữ nói về
thầy và nghề thầy?
T. Bài học rút ra từ câu
tục ngữ này?
cần phải học nói, không
thể tùy tiện.
- Học gói, học mở :
+ Nghĩa đen : Xa ở Hà
Nội, gia đình giàu sang th-
ờng gói nớc mắm vào lá
chuối xanh bày lên mâm.
Khi ăn phải mở gói đó.
Biết gói, biết mở nớc mắm
đợc coi là một tiêu chuẩn
của ngời khéo tay lịch
thiệp.
+ Nghĩa bóng : Biết làm,
T. Câu tục ngữ số 6 có
mâu thuẫn gì với câu 5
hay không? Tại sao?
T. Câu tục ngữ số 7
khuyên con ngời ta điều
gì?
T.Tìm những câu tục ngữ
tơng tự?
T. Giải thích ý nghĩa của
câu tục ngữ số 8?
T. Câu tục ngữ nhắc nhở
chúng ta điều gì?
T. Tìm những câu tục ngữ
có ý nghĩa tơng tự?
Câu 7:
Khuyên con ngời nên yêu
thơng ngời khác nh chính
bản thân mình. Đây là một
triết lí dân gian đầy tính
nhân văn về cách sống,
cách ứng xử trong quan hệ
giữa ngời với ngời.
Câu 8:
- Lá lành đùm lá rách.
- Tiên trách kỉ, hậu trách
nhân.
- Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng
chung một giàn.
- Nghĩa đen : Khi ăn trái
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây =>
Trong cuộc sống cần phải biết
ân tri với những gì mình đợc
hởng từ ngời khác, thế hệ
khác.
Đặng Thị Hồ ng Phi - Giáo viên văn - Tổ xã hội - Tr ờng THCS Lại xuân TN - HP
25