Tài liệu giáo án số học từ tiết 11 đến 16 - Pdf 83

Ngày soạn:
Tiết 11: LUYỆN TẬP
=============
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên.
về phép chia hết và phép chia có dư .
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế .
- Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh.
3. Thái độ:- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu và giải quyết vấn đề
C. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài.
HS: Đọc sách, làm bài tập và chuẩn bị theo yêu cầu của GV đã dặn.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
GV: Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: 3’
HS1: - Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
- Tìm x

N biết: a) 6x – 5 = 613; b) 12 . (x - 1) = 0
HS2: - Phép chia được thực hiện khi nào?
- Trong phép chia cho 2, số dư có thể bằng 0 hoặc 1. Trong mỗi phép chia cho 3, cho
4, cho 5 số dư có thể là bao nhiêu?
3. Nội dung bài mới:
a. Đặt vấn đề.
Để giúp các em tính nhanh một số bài toán hôm nay chúng ta cùng luyện tập

+ Giá vở loại 1: 2000đ/1 quyển
+ Giá vở loại 2: 1500đ/1 quyển
Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển loại
1? loại 2?
HS: Thảo luận theo nhóm
GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình
bày.
HS: Chỉ mua loại 1
Ta có: 21000đ: 2000 = 10 dư 1
Thương chính là số vở cần tìm.
- Tương tự: chỉ mua loại 2
21000đ : 1500 = 14 => Số vở cần tìm.
Bài 54/25 Sgk :
GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề.
HS: Tóm tắt: Số khách 1000 người.
Mỗi toa: 12 khoang
Mỗi khoang: 8 người.
Tính số toa ít nhất?
GV: Hỏi:
Muốn tính số toa ít nhất em làm như thế
nào?
HS: Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa. Ta
tìm được số toa.
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi
điểm.
* Hoạt động 3: Dạng sử dụng máy tính
bỏ túi. 15’
= 10 + 2 = 12

a/ 1633 : 11 = 153
b/ 1530 : 34 = 45
c/ 3348 : 12 = 279
GV: Yêu cầu HS tính kết quả của các
phép chia.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi
điểm.
Bài 55/25. Sgk
GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng trình bày.
GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi
điểm.
4. Củng cố:
Qua bài tập củng cố . 2’
5. Hướng dẫn về nhà: 3’
- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.
- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ....”

Ngày soạn:
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN 2 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
=====================================
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được
công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
2. Kĩ năng:
- HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .

là một lũy thừa.
Trong đó: a là cơ số (cho biết giá trị của
mỗi thừa số bằng nhau)
n: là số mũ (cho biết số lượng các thừa số
bằng nhau)
+ Giới thiệu cách đọc a
4
như SGK

1: Lũy thừa với số mũ tự
nhiên: 15’
a
n
-cơ số a
- n là số mũ
+ Giới thiệu: a
4
là tích của 4 thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a.
GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của
a? Viết dạng tổng quát?
HS: Đọc định nghĩa SGK
+ Giới thiệu: Phép nâng lên lũy thừa như
SGK
♦Củng cố: Viết gọn các tích sau bằng cách
dùng lũy thừa:
1/ 8.8.8; 2/ b.b.b.b.b; 3/ x.x.x.x;
4/ 4.4.4.2.2; 5/ 3.3.3.3.3.3
+ Làm ?1 (treo bảng phụ)
HS: Đứng tại chỗ trả lời.

.2
2
= (2.2.2) . (2 . 2) = 2
5
(= 2
2 + 3
)
GV: Nhận xét cơ số của tích và cơ số của
các thừa số đã cho?
HS: Trả lời. Có cùng cơ số là 2
GV: Em có nhận xét gì về số mũ của kết
quả tìm được với số mũ của các lũy thừa?
HS: Số mũ của kết quả tìm được bằng tổng
số mũ ở các thừa số đã cho.
GV: Tương tự cách làm trên, gọi HS lên
bảng làm câu b.
HS: a
4
.a
3
= ( a.a.a.a ) . ( a.a.a ) = a
7
( = a
4+3
)
GV: Cho HS dự đoán dạng tổng quát
a
m
. a
n

?2
a. x
5
. x
4
= x
5+4
= x
9
b. a
4
. a = a
5
( a = a
1
)
+ Giữ nguyên cơ số
+ Cộng các số mũ
* Lưu ý:Cộng các số mũ chứ không phải
nhân các số mũ.
♦Củng cố: -
- Làm bài 63/28 SGK
C©u
Đúng Sai
a) 2
3
. 2
2
= 2
6

GV: Yêu cầu HS nhắc lại:
+ Định nghĩa lũy thừa bậc n của a
+ Chú ý SGK.
+ Làm bài tập: Tìm số tự nhiên a biết:
1) a
2
= 25 (a = 5)
2) a
3
= 27 (a = 3)
- Giới thiệu phần: “Có thể em chưa biết” /28 SGK.
5. Dặn dò: 3’
- Học kỹ định nghĩa a
n
, phần tổng quát đóng khung .
- Làm các bài tập còn lại /28, 29 SGK.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status