Tài liệu Giáo án số học lớp 6 HK I - Pdf 83

Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn : 20/08/2010 Ngày dạy : 23/08/2010 Tiết : 2 TKB
CHNG I ễN TP V B TC V S T NHIấN
Tit 1 PPCT : Đ1. TP HP PHN T CA TP HP
I. Mục tiêu:
- HS c lm quen vi khỏi nim tp hp qua cỏc vớ d v tp hp thng gp trong toỏn
hc v trong i sng.
- HS nhn bit c mt i tng c th thuc hay khụng thuc mt tp hp cho trc.
- HS bit vit mt tp hp theo din t bng li ca bi toỏn, bit s dng kớ hiu
;

.
- Rốn luyn cho HS t duy linh hot khi dựng nhng cỏch khỏc nhau vit mt tp hp.
II. Chuẩn bị: Phn mu, bng ph vit sn u bi cỏc bi tp cng c.
III. Tiến trình dạy học:
1. n nh:
2. Kim tra:
3. Bi mi:
Hot ng ca Thy v trũ Ni dung c bn
*Hot ng 1: Cỏc vớ d (15)
GV: Cho HS quan sỏt (H1) SGK
- Cho bit trờn bn gm cỏc vt gỡ?
=> Ta núi tp hp cỏc vt t trờn bn.
- Hóy ghi cỏc s t nhiờn nh hn 4?
=> Tp hp cỏc s t nhiờn nh hn 4.
-Yờu cu HS tỡm mt s vd v tp hp.
HS: Thc hin theo cỏc yờu cu ca GV.
*Hot ng 2: Cỏch vit - Cỏc ký hiu
GV: Gii thiu cỏch vit mt tp hp
- Dựng cỏc ch cỏi in hoa A, B, C, X, Y, M, N


A.
GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A không? =>
Ta nói 5 không thuộc tập hợp A Ký hiệu: 5

A
GV: Giới thiệu chú ý (phần in nghiêng SGK)
Nhấn mạnh: Nếu có phần tử là số ta thường dùng
dấu “ ; ” => tránh nhầm lẫn giữa số tự nhiên và số
thập phân.
HS: Đọc chú ý (phần in nghiêng SGK).
GV: Giới thiệu cách viết khác của tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4 A= {x

N/ x < 4}
Trong đó N là tập hợp các số tự nhiên.
GV: Như vậy, ta có thể viết tập hợp A theo 2 cách: -
Liệt kê các phần tử của nó là: 0; 1; 2; 3
- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần
tử x của A là: x

N/ x < 4 (tính chất đặc trưng là
tính chất nhờ đó ta nhận biết được các phần tử thuộc
hoặc không thuộc tập hợp đó)
HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK
GV: Giới thiệu sơ đồ Ven là một vòng khép kín và
biểu diễn tập hợp A như SGK.
HS: lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập hợp B.
GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?1, ?2
phần tử của”

.1 .2 .0 .3
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn : 20/08/2010 Ngày dạy : 25/08/2010 Tiết : 2 TKB
Tit 2 PPCT : Đ2. TP HP CC S T NHIấN
=======================
I. Mục tiêu:
- HS bit c tp hp cỏc s t nhiờn, nm c cỏc quy c v th t trong s t nhiờn, bit b/d
mt s t nhiờn trờn tia s, nm c im b/d s nh hn bờn trỏi im b/d s ln hn trờn tia s.
- Hc sinh phõn bit c tp hp N v N*, bit s dng cỏc ký hiu v bit vit s t nhiờn
lin sau, s t nhiờn lin trc ca mt s t nhiờn.
- Rốn luyn hc sinh tớnh chớnh xỏc khi s dng cỏc ký hiu.
- Rốn luyn cho HS t duy linh hot khi dựng nhng cỏch khỏc nhau vit mt tp hp.
II. Chuẩn bị : GV: SGK, SBT, bng ph ghi sn bi ? v cỏc bi tp cng c.
III. Tiến trình dạy học:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:(3)
HS1: Cú my cỏch ghi mt tp hp? - Lm bi tp 1 SBT .
HS2: Vit tp hp A cú cỏc s t nhiờn ln hn 3 v nh hn 10 bng 2 cỏch.
3. Bi mi:
Hot ng ca Thy v trũ
Ni dung c bn
* Hot ng 1: Tp hp N v tp hp N*(17)
GV: Hóy ghi dóy s t nhiờn ó hc tiu hc?
HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5
GV: tit trc ta ó bit, tp hp cỏc s t nhiờn c ký
hiu l N.
- Hóy lờn vit tp hp N v cho bit cỏc phn t ca tp hp
ú? HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; ...}
Cỏc s 0;1; 2; 3... l cỏc phn t ca tp hp N

- Chỉ trên tia số và hỏi: Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?
HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5 GV: => ý (2) mục a Sgk.
GV: Giới thiệu ký hiệu ≥;≤ như Sgk => ý (3) mục a
Sgk.
GV: Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập: Điền dấu < ; >
thích hợp vào chỗ trống: 2…5; 5…7; 2…7
GV: Dẫn đến mục(b) Sgk HS: Đọc mục (b) Sgk.
GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?
HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.
GV: Có mấy số liền sau số 3?
HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4
GV: => Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.
GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và kết luận.
GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị.
GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất? HS: Số 0 nhỏ nhất
GV: Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
HS: Không có số tự nhiên lớn nhất. Vì bất kỳ số tự nhiên nào
cũng có số liền sau lớn hơn nó. GV: => mục (d) Sgk.
GV: Tập hợp N có bao nhiêu phần tử?
HS: Có vô số phần tử GV: => mục (e) Sgk
b/ Tập hợp số các tự nhiên khác 0. Ký
hiệu: N
*

N
*
= { 1; 2; 3; .....}
Hoặc : {x

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn : 20/08/2010 Ngày dạy : 28/08/2010 Tiết : 4 TKB
Tit 3 PPCT : Đ3. GHI S T NHIấN
==================
I. Mục tiêu:
- HS hiu th no l h thp phõn, phõn bit s v ch s trong h thp phõn Hiu rừ trong h thp
phõn giỏ tr ca mi ch s trong mt s thay i theo v trớ.
- HS bit c v vit cỏc s La Mó khụng quỏ 30 .
- HS thy c u im ca h thp phõn trong vic ghi s v tớnh toỏn .
II. Chuẩn bị:
Bng ph k sn khung ch s La Mó / 9 SGK, k sn khung / 8, 9 SGK, bi ? v cỏc bi tp cng c.
III. Tiến trình dạy học:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:(3)
HS1: Vit tp hp N v N
*
. Lm bi tp 12/5 SBT .
HS2: Vit tp hp A cỏc s t nhiờn x khụng thuc N
*
. HS: ghi A = {0} v lm bi tp 11/5 SBT .
3. Bi mi:
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
5
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
Hot ng ca Thy v trũ
Ni dung c bn
* Hot ng 1: S v ch s.(15)
GV: Gi HS c vi s t nhiờn bt k.

(ngoi hai s c bit IV; IX)
Vd: VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 = 8
GV: Nhn mnh: S La mó vi nhng ch s cỏc v trớ
khỏc nhau nhng vn cú giỏ tr nh nhau => Cỏch vit trong
h La mó khụng thun tin bng cỏch ghi s trong h thp
phõn.
1. S v ch s:
- Vi 10 ch s : 0; 1; 2;...8; 9; 10 cú th
ghi c mi s t nhiờn.
- Mt s t nhiờn cú th cú mt, hai. ba.
.ch s.
Vd : 7
25
329

Chỳ ý :
(Sgk)
2. H thp phõn :
Trong h thp phõn : C 10 n v mt
hng thỡ thnh mt n v hng lin trc.
?
3.Chỳ ý :
(Sgk)
Trong h La Mó :
I = 1 ; V = 5 ; X = 10.
IV = 4 ; IX = 9
* Cỏch ghi s trong h La mó khụng thun
tin bng cỏch ghi s trong h thp phõn
6
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011

II. Chuẩn bị:
GV: Phn mu, SGK, SBT, bng ph ghi sn bi ? SGK v cỏc bi tp cng c.

III. Tiến trình dạy học:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:(2)
HS1: Lm bi tp 19/5 SBT.
HS2: Lm bi tp 21/6 SBT.
3. Bi mi:
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
7
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hot ng ca Thy v trũ Ni dung c bn
* Hot ng 1: S phn t ca mt tp hp(20)
GV: Nờu cỏc vớ d v tp hp nh SGK.
? Hóy cho bit mi tp hp ú cú bao nhiờu phn t?
=>Cỏc tp hp trờn ln lt cú 1 phn t, 2 phn t, cú 100
phn t, cú vụ s phn t.
Bài tập củng cố - Lm ?1 ; ?2
- Bi ?2 Khụng cú s t nhiờn no m: x + 5 = 2
GV: Nu gi A l T/H cỏc s t nhiờn x m x + 5 =2 thỡ A
l T/H khụng cú phn t no. Ta gi A l tp hp
rng.Vy:
Tp hp nh th no gi l tp hp rng?
HS: Tr li nh SGK.
GV: Gii thiu tp hp rng c ký hiu:
GV: Vy mt tp hp cú th cú bao nhiờu phn t?
HS: Tr li nh phn úng khung/12 SGK.
GV: Klun v cho HS c v ghi phn in m SGK

Vd: A = {8}Tp hp A cú 1 p/t.
B = {a, b} Tp hp B cú 2 phn
t.
C = {1; 2; 3; ..; 100}. Tp hp
C cú 100 phn t.
D = {0; 1; 2; 3; . }. Tp hp
D cú vụ s phn t.
?1 ; ?2.
* Chỳ ý : (Sgk)
Tp hp khụng cú phn t no gi
l tp hp rng. Ký hiu:
Vd: Tp hp A cỏc s t nhiờn x
sao cho x + 5 = 2
A =
Mt tp hp cú th cú mt phn
t, cú nhiu phn t, cú vụ s phn
t, cng cú th khụng cú phn t
no.
2. Tp hp con :
VD: A = {x, y}
B = {x, y, c, d}
Nu mi phn t ca tp hp A
u thuc tp hp B thỡ tp hp A
gi l con ca tp hp B.
Kớ hiu : A

B hay B

A
?3

A . Ta núi rng A v
B l hai tp hp bng nhau.
Ký hiu: A = B Võy: Tp hp A bng tp hp B khi
no?
4. Cng c:(3) Bi tp 16/13 SGK.
A = { 20 } ; A cú mt phn t B = {0} ; B cú 1 phn t .
C = N ; C cú vụ s phn t D = ỉ ; D khụng cú phn t no c .
5. Hng dn v nh(2) - Hc k nhng phn in m v phn úng khung trong SGK .
- BTVN: 29, 30, 31 /7 SBT Bi tp 17, 18, 19, 20/13 SGK. Bi 21, 22, 23, 24, 25/14
SGK.
Hng dn: Bi 18 : Khụng th núi A = ỉ vỡ A cú 1 phn t.
Bi 19 : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }; B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;4 }; B A
Ngày soạn : 27/08/2010 Ngày dạy : 04/09/2010 Tiết : 5 TKB
Tit 5 ppct: LUYN TP
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: HS bit tỡm s phn t ca mt tp hp (lu ý trng hp cỏc phn t ca mt
tp hp c vit di dng dóy s cú quy lut)
2. K nng: Rốn luyn k nng vit tp hp, tp hp con ca mt tp hp cho trc; s
dng ỳng, chớnh xỏc cỏc kớ hiu , , .
3. Thỏi : Vn dng kin thc toỏn hc vo mt s bi toỏn thc t.
II. Chun b:
1. GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn, bng ph
2. HS: Hc bi c, chun b cỏc BT
III. Tin trỡnh lờn lp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra :
?Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào
là một tập hợp rỗng? Lấy ví dụ về các tập hợp tơng
ứng với số phần tử vừa nêu?

A;
c) 3

A; d) { 2; 3}

A
- Yêu cầu HS làm bài
- Chính xác hóa, chốt lại.
Bài tập 24 trang 14 (SGK)
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS làm bài
- Chính xác hóa, chốt lại
Dạng 2: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trớc.
Bài tập 21 trang 14 (SGK).
A = {8; 9; 10 .........; 20}
?Những phần tử của A có đặc điểm gì?
- Hớng dẫn cách tìm số phần tử của tập hợp A nh
SGK.
- Giới thiệu cách tìm tổng quát (SGK).
- Gọi một HS lên bảng tìm số phần tử của tập hợp B
= {10; 11; 12; ...; 99}
- Chính xác hóa, chốt lại.
Bài tập 23 trang 14 SGK)
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
Bài 22/14Sgk
- Tìm hiểu đề
- Đọc
- Làm bài:
HS1: a) C = {0; 2; 4; 6; 8}
b) L = {11; 13; 15; 17; 19}

E = {32; 34; 36; ...; 96}
- Gọi các nhóm khác nhận xét.
- Chính xác hóa, chốt lại
Dạng 3: Bài toán thực tế.
Bài tập 25 trang 14 (SGK)
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS làm bài, trình bày
- Chính xác hóa, chốt lại.
trình bày.
+ Tập hợp D có:
(99 - 21):2 + 1 = 40 (phần tử).
+ Tập hợp E có:
(96 - 32):2 + 1 = 33 (phần tử).
- Đại diện các nhóm khác nhận xét
Bài 25/14Sgk
- Tìm hiểu đề
- Làm việc, trình bày
A = {Inđônêxia; Mianma; Thái Lan;
Việt Nam}
B = {Xingapo; Brunây; Campuchia}
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 34; 35; 36; 37; 40; 41; 42 trang 8 (SBT)
- Chuẩn bị trớc bài 5: Phép cộng và phép nhân
IV. RT KINH NGHIM - B SUNG...
.
Ngày soạn : 04/09/2010 Ngày dạy : 06/09/2010 Tiết : 2 TKB
Tit 6: Đ5. PHẫP CNG V PHẫP NHN
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: HS nm vng cỏc tớnh cht giao hoỏn, kt hp ca phộp cng v phộp nhõn cỏc
s t nhiờn, tớnh cht phõn phi ca phộp nhõn i vi phộp cng; bit phỏt biu v vit dng

cách viết dấu nhân giữa các thừa số
?Trong một tích, muốn tìm thừa số cha biết ta làm
thế nào?
?Trong một tổng, muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào?
- Treo bảng phụ kẻ sẵn bảng bài ?1
A 12 21 1 0
B 5 0 48 15
a + b 17 21 49 15
a.b 60 0 48 0
- Yêu cầu HS tìm hiểu ?2
- Đọc đề bài và cho HS trả lời từng câu
* Củng cố: Bài tập 30a/17 (SGK)
- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn làm bài
- Chính xác hóa, chốt lại
- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõi
- Cá nhân trả lời
- Lần lợt lên bảng điền kết quả vào chỗ
trống.
- Tìm hiểu đề
- Trả lời tại chỗ:
a) Tích của một số với số 0 bằng 0
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì
có ít nhất một thừa số bằng 0.
- Tìm hiểu đề
- Làm việc, đại diện trình bày.
Tìm số tự nhiên x biết: (x - 34).15 = 0
x - 34 = 0
x = 34
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(12 phút)

?Tính chất nào liên quan đến cả phép tính cộng và
phép tính nhân?
?Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?
Bài 26/16(SGK)
- Yêu cầu HS làm bài, trình bày
Bài 27/16 (SGK)
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Gọi HS1 làm câu a, c; HS2 làm câu b, d
- Chính xác hóa, chốt lại
- Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng
- Khi 1 trong 2 thừa số bằng 0
- Tìm hiểu đề: 1 HS trình bày:
Đáp số : 54 +19 + 82 =155(km)
- HS dới lớp làm vào vở
- HS 1 : a) 86 + 357 + 14
= (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457
c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27
= 100.10.27 = 27000
- HS 2: b) 72 + 69 + 128
= (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
d) 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36)
= 28.100 = 2800
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (5 phút)
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Làm bài tập 28 34/16, 17 SGK; 43 46 SBT
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho giờ học sau
IV. RT KINH NGHIM - B SUNG...
.
Ngày soạn : 04/09/2010 Ngày dạy : 08/09/2010 Tiết : 2 TKB

- Chớnh xỏc húa,cho im
BT: 168 + 79 + 132 =
= (168 + 132) + 79 =
= 300 + 79 = 379
Hot ng 2: Luyn tp
* Dng 1: Tớnh nhanh:
Bi 31/17 SGK
- Yờu cu HS tỡm hiu
?Lm th no tớnh nhanh?
- Gi ý cõu c:
?Tng ó cho cú bao nhiờu s hng?
?Cú nhn xột gỡ v tng 2 s hng u v cui;
tng 2 s hng cỏch u s hng u v cui?
- Lu ý HS v s hng gia bng 25
- Gi 2 HS lờn bng, HS1 lm cõu a v b; HS2 lm
cõu c
a) 135 + 360 + 65 + 40 =
b) 463 + 318 +137 + 22 =
c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 =
- Lu ý: Khi gii cỏc bi toỏn v tớnh tng cỏc s
hng, phi quan sỏt tỡm ra c tớnh ca tng cú
cỏch gii hp lý nht.
Bi 32/17 SGK
- Yờu cu HS tỡm hiu
- Ghi bng: 97 + 16
?S 97 thiu bao nhiờu na thỡ trũn trm?
?Phn thiu ú cú th ly õu?
- Cht li cỏch lm, yờu cu HS lm bi
+ HS1: a) 996 + 45
+ HS2: b) 37 + 198

a) = 996 + (4 + 41) =
= (996 + 4) + 41 =
= 1000 + 41 = 1041
b) = (35 + 2) + 198 =
= 35 + (2 + 198) =
= 35 + 200 = 235
Bi 33/17 Sgk
- c to bi
- Mi s bng tng ca hai s lin trc
nú.
- Lm vic, tr li ti ch
1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89
Bi 34c/18 Sgk
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
14
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- a tranh v mỏy tớnh b tỳi, gii thiu 1 s nỳt
cn thit v hng dn s dng.
- T chc cho HS thi dựng mỏy tớnh tớnh nhanh cỏc
tng bi 34c/18 SGK
- Kim tra kt qu, nu ỳng thỡ thng im cho
c nhúm.
- Quan sỏt, theo dừi.
- Chia 4 nhúm, mi nhúm dựng mỏy tớnh
tớnh tng v ghi kt qu vo giy,
nhúm no nhanh nht s i din trỡnh
by bng.
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922

Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
Hot ng 1: Kim tra bi c
- Nờu yờu cu kim tra:
?HS1: Phộp nhõn s t nhiờn cú nhng tớnh cht
no? Tớnh nhanh: a) 5.25.2.16.4
b) 32.47 + 32.53
?HS2: Tìm x biết
- HS1: Phỏt biu
Tớnh: a) = (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
b) = 32.(47 + 53) = 32 .100 = 3200
- HS2: Làm bài:
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
15
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a) (x - 45).27 = 0
b) 23.(42 - x) = 23
- Chớnh xỏc húa,cho im
a) (x - 45).27 = 0 b) 23.(42 - x) = 23
x - 45 = 0 42 - x = 1
x = 45 x = 41
Hot ng 2: Luyn tp
* Dng 1: Tớnh nhm
Bài 35/19 SGK
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS làm bài, giải thích cách làm
Bài 36/19 SGK
- Giới thiệu bài tập
a) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất kết hợp

- HS1 lên bảng làm câu a
15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300
125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000
- HS2 lên bảng làm câu b
25.12 = 25.(10 + 2) = 250 + 50 = 300
34.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 374
47.101 = 47.(100 + 1) =
= 4700 + 47 = 4747
Bài 37/20 Sgk
- HS đọc bài toán và tìm cách giải
- HS 1 làm câu a:
16.19 = 16.(20 - 1) = 320 - 16 = 304
- HS 2 làm câu b:
35.98 = 35.(100 - 2)
= 3500 - 70 = 3430
Bài 38/20 Sgk
- Theo dõi cách thực hiện sau đó áp dụng
tính kết quả của các phép nhân
- HS cả lớp tính toán
- HS 1 đọc kết quả câu a: = 141000
- HS 2 đọc kết quả câu b: = 390000
- HS 3 đọc kết quả câu c: = 226395
- HS cả lớp đối chiếu kết quả
Bài 40/20 Sgk
- Đọc đề bài
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
16
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

II. Chun b:
1. GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn, bng ph v tia s
2. HS: c bi trc nh
III. Tin trỡnh lờn lp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên
- Nêu tình huống
Xét xem có số tự nhiên x nào mà:
a) 2 + x = 5 hay không ?
b) 6 + x = 5 hay không ?
- Tìm giá trị của x và trả lời:
a) x=3
b) Không có giá trị của x thỏa mãn yêu
cầu.
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
17
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
?Vì sao ở câu a tìm đợc x = 3?
- Giới thiệu: Đó chính là phép trừ 5 - 2.
- Khái quát và ghi bảng:
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao
cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x.
- Giới thiệu cách xác định hiệu của hai số bằng tia
số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2 nh hình 14/21 SGK:
Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5
đơn vị theo chiều mũi tên, rồi di chuyển theo chiều
ngợc lại 2 đơn vị. Khi đó bút chì chỉ ở điểm 3, đó
chính là hiệu của 5 và 2
- Giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi di chuyển

Cho 2 số tự nhiên a và b(b 0), nếu có số tự nhiên
x sao cho b.x = a thì ta có phép chia hết a : b = x
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
a) a : a =...(a 0)
b) a : a =...(a 0)
c) a : 1 =...
- Giới thiệu hai phép chia
12 3 14 3
0 4 2 4
- Tìm gía trị của x và trả lời
a) x = 4
b) Không có giá trị của x thỏa mãn yêu
cầu.
- Muốn tìm thừa số cha biết, ta lấy tích 12
chia cho thừa số đa biết là 3.
- Ghi bài
- Đứng tại chỗ trả lời miệng:
a) 0
b) 1
c) a
- Trả lời
+ Phép chia thứ nhất có số d bằng 0, +
Phép chia thứ 2 có số d khác 0.
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
18
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
?Hai phép chia trên có gì khác nhau?
- Giới thiệu phép chia hết, phép chia có d và ghi
bảng:

- Học bài theo SGK, làm bài tập 41; 42; 43; 44b, c, e, g;45/24SGK.
- Chuẩn bị các BT Luyện tập 1, tiết sau đem máy tính bỏ túi.
IV. RT KINH NGHIM - B SUNG...
.
Ngày soạn : 11/09/2010 Ngày dạy : 18/09/2010 Tiết : 3 TKB
Tit 10 ppct: LUYN TP 1
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: Cng c cho HS kin thc c bn v phộp tr.
2. K nng: Luyn k nng tỡm s b tr, s tr trong phộp tr; qua bi tp HS bit thờm mt
s k nng tớnh nhm mt hiu hai s t nhiờn; HS s dng thnh tho mỏy tớnh b tỳi tỡm
hiu ca hai hay nhiu s t nhiờn.
3. Thỏi : Rốn cho HS tớnh cn thn, chớnh xỏc trong hc toỏn.
II. Chun b:
1. GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn, mỏy tớnh b tỳi.
2. HS: Lm bi tp v nh, mỏy tớnh b tỳi
III. Tin trỡnh lờn lp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra: -HS1:Chữa bài 45 a = b.q + r với 0 r < b
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
19
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
+ HS1 chữa bài 45/24 SGK
+ HS2 chữa bài 44b,c,e/24 SGK
?Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
?Nêu điều kiện của số chia và số d trong phép chia
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
c 14 21 17 25 12

Bài 49/24 SGK
- Giới thiệu bài toán
?Hãy nêu cách giải của bài toán?
- Nêu cách tính tổng quát
a - b = (a + c) - (b + c)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 50/24 SGK
- Giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3 số tự nhiên
Bài 47/24 Sgk
- Tìm hiểu đề, làm bài, trình bày:
+ HS1: Làm câu a = 155
+ HS2: Làm câu b = 25
+ HS3: Làm câu c = 13
Bài 48/24 Sgk
- Tìm hiểu đề và tìm cách giải
- Trả lời tại chỗ
- HS1: Làm câu a
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)
- HS2: Làm câu b
46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1)
Bài 49/24 Sgk
- Tìm hiểu đề
- Trả lời tại chỗ

- HS1: Làm câu a
321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)
- HS2: Làm câu b
1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)

1. Kin thc: Cng c cho HS kin thc c bn v phộp chia.
2. K nng: Rốn luyn cho HS k nng thc hin phộp tớnh nhõn, chia thụng qua mt s bi
tp tớnh nhm, bi toỏn thc t.
3. Thỏi : HS hiu bit thờm v s ra i ca lch v cõu chuyn v lch.
II. Chun b:
1. GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn, mỏy tớnh b tỳi.
2. HS: Lm bi tp v nh, mỏy tớnh b tỳi
III. Tin trỡnh lờn lp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
+ Bài 1: Tính nhẩm:
a) 57 + 39
b) 213 - 98
- HS1: Chữa bài 1:
a) (57 - 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96
b) (213 + 2) - (98 + 2) = 215 - 100 = 115
- HS2: Chữa bài 2:
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
21
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
+ Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
a) 315.(146 - x) = 401
b) 6.x - 5 = 613
- Yêu cầu HS nêu lại cách làm ở mỗi bài .
- Chính xác hóa, cho điểm
a) x = 60
b) x = 103
- HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm

2100:50 =(2100.2):(50.2)=4200:100 = 42
1400:25=(1400.4).(25.4)=5600:100 = 56
+ Nhóm 3: Giải câu c
132:12 = (120 +12): 12 = ...
96:8 = (80 +16) : 8 = ...
- Sau đó cho HS lên bảng:
+ HS1: a.b =(a:c).(b.c)
+ HS2: a:b =(a:c):(b.c)
+ HS3: a:b =(c + d):b
Bài 53/25 Sgk
- Đọc đề bài
- Phép chia.
- Làm việc, trình bày
a) Vì 2100 chia cho 200 đợc 10 còn d
100 nên Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vở
loại I
b) Vì 2100 chia cho 150 đợc 14 d 0
nên Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại II
Bài 54/25 Sgk
- Đọc đề bài
- Trả lời tại chỗ
- Làm việc, trình bày
Số ngời ở mỗi toa là:
8.12 = 96 (ngời)
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
22
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chính xác hóa, chốt lại
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Ngày soạn : 18/09/2010 Ngày dạy : 22/09/2010 Tiết : 1 TKB
Tit 12 ppct Đ7 : LY THA VI S M T NHIấN
NHN HAI LY THA CNG C S

I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc: HS nm c nh ngha ly tha, phõn bit c c s v s m, nm c
cụng thc nhõn hai ly tha cựng c s.
2. K nng: HS bit vit gn mt tớch cú nhiu tha s bng nhau bng cỏch dựng ly tha,
bit tớnh giỏ tr ca cỏc ly tha, bit nhõn hai ly tha cựng c s.
3. Thỏi : HS thy c li ớch ca cỏch vit ngn gn bng ly tha.
II. Chun b:
1. GV: Nghiờn cu ti liu, son giỏo ỏn, bng ph
2. HS: c trc bi
III. Tin trỡnh lờn lp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra. Tính nhanh:
a) 2 + 2 + 2 + 2 =
b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
- Lên bảng làm bài:
a) = 4.2 = 8
b) = 5.5 = 25
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
23
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) a + a + a + a =
- Đặt vấn đề: Ta có thể dùng phép nhân để viết gọn
tổng của các số hạng bằng nhau. Vậy tích của
nhiều thừa số bằng nhau thi đợc viết gọn ntn? Ta sẽ

là phép nâng lên luỹ thừa.
- Yêu cầu HS viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
- Đa bảng phụ ?1, yêu cầu HS hoàn thành.
- Nêu cách gọi tên của 7
2
, 2
3

?a
2
, a
3
đợc đọc ntn?
- Chốt lại chú ý
- Yêu cầu HS tính giá trị của 3
1.
- Nêu quy ớc: a
1
= a
- Yêu cầu HS viết các tích thành 1 luỹ thừa :
3
2
.3
3
; 7
2
.7
5

- Ghi bài.
- Trả lời tại chỗ: a) 5
6

b) 6
4
- Làm việc, trình bày
- a bình phơng, a lập phơng
- Ghi bài
- 3
1
= 3
- Trả lời kết 7
7
; a
m + n
- Phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Trờng THCS Sơn Thịnh
24
Giáo án: Số học lớp 6 năm học: 2010-2011
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
?Muốn nhân a
m
với a
n
ta làm ntn?
- Viết dạng tổng quát.
?Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta cần chú ý điều
gì?

14
3
.14
4
= 14
7
Hoạt động 4: Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa và quy
tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
- Yêu cầu HS làm bài 56 c,d/27 SGK
?ở câu c ta có thể viết thành tích của 1 luỹ thừa đ-
ợc hay không? Vì sao?
- Yêu cầu HS lập bảng bình phơng, lập phơng của
các số tự nhiên từ 0 đến 10.
- Trả lời tại chỗ.
- Tìm hiểu đề
- Không thể đợc vì không có cùng cơ số.
- Làm việc, trình bày:
c) 2.2.2.3.3 = 2
3
.3
2
d) 100.10.10.10 = 10
5
- Làm việc theo hớng dẫn của GV
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa và quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- BTVN: 57, 58, 59, 60/28 SGK
- Chuẩn bị trớc BT Luyện tập
IV. RT KINH NGHIM - B SUNG...


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status