Giao an so hoc lop 6 (tiet 28 - tiet 64) - Pdf 57

Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Ngy son : 25/10/2008
Ngy giảng: 28/10/2008 Tit 27 - 28
Luyện tập+ kiểm tra 15 phút
A/Mục tiêu
- HS c cng c cỏc kin thc v phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t
- HS tỡm c tp hp cỏc c ca mt s cho trc.
- Giỏo dc ý thc gii toỏn, phỏt hin cỏc c im ca vic phõn tớch ra tha
s nguyờn t gii cỏc bi toỏn cú liờn quan
- Kiểm tra 15 phút về mức độ nhận thức của học sinh về cách tìm ớc số , bội số
của một số , số nguyên tố , hợp số
B/ Chuẩn bị
1) Giỏo viờn: bng ph bài 130 (SGK 50)
2) HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
C/Tiến trình dạy học
I)ổn định tổ chức
Sĩ số học sinh lớp 6B: có mặt: Vắng mặt:
II) Kim tra
1) HS cha bi 127 (50- SGK)
225 = 3
2
. 5
2
chia ht cho 2 s nguyờn t 3 v 5.
1800 = 2
3
. 3
2
. 5
2
chia ht cho 3 s nguyờn t 2; 3; 5.

. 3. 5
900 = 2
2
. 3
2
. 5
2
100000 = 2
5
. 5
5
Bi 129(SGK -50):
a) 1; 5; 13; 65
b) 1; 2; 4; 8; 16; 32.
c) 1; 3; 7; 9; 21; 63.
Bi 130(SGK -50 ):
S, phõn
tớch
Chia ht
cỏc s NT
Tp hp cỏc c
51 = 3. 17
75 = 3. 5
2
42 = 2. 3. 7
30 = 2. 3. 5
3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5

b/ a, b l (30) (a < b)
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
Bi 132(SGK -50 ) :
(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
+ 28 bi cú th xp vo 1 tỳi, 2; 4; 7; 14; 28 tỳi.
Bi 133(SGK - 50):
a) 111 = 3. 37
(111) = {1; 3; 37; 111}
b) ** l c ca 111 v cú 2 CS ** = 37
Vy 37. 3 = 111
Dng xỏc nh s c s.
- Nu M = a
x
b
y
.c
z
Thỡ s S ca M l (x + 1)(y + 1).(z + 1).
+ b = 2
5


b cú 5 + 1 = 6 s
+ c = 3
2
. 7 cú (2 + 1)(1 + 1) = 6 c
+ d = 2. 3. 7 cú (1 + 1)(1 + 1)(1 + 1) = 6 c
+ e = 3. 5
2

Câu Đúng Sai
1) Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta
nói a là ớc của b còn b là bội của a.
2)Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ớc
là 1 và chính nó.
3) Số 0 và số 1vừa là số nguyên tố , vừa là hợp số
4) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Bài 3(4 điểm): Tìm các số tự nhiên x sao cho :
a) x

B(15) và 15 < x < 70 b) x

Ư(12)
c) 2
x
= 32 d) 8

x
Bài 4(3 điểm): Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết
cho số nguyên tố nào?
a) 320 b) 168
Bài 5( 1 điểm): Thay chữ số vào dấu * để 7* là số nguyên tố
V)Hng dn hc nh:
Bi tp t 161 n 168 SBT, c bi Đ16.
D/Rút kinh nghiêm




- Cỏc s no l BC (4; 6)
Nu
(4;6)x BC
thỡ sao?
- HS lm ?2
- Hng dn hc sinh v hỡnh
minh ho C ca 2 tp hp.
1 - c chung
VD: (4) = {1; 2; 4}
(6) = {1; 2;3; 6}

C (4; 6) = {1; 2}
Nu
x
C(a; b) thỡ
;a x b xM M
?1
8
C(16; 40) ỳng vỡ
16 8;40 8M M

8
C(32; 28) sai vỡ
32 8M
nhng
28 8
/
M
Nu
x

b/
{ } { }
3;4;6 4;6A B= =
{ }
4;6A B⇒ ∩ =
Ư(4) ƯC(4; 6) Ư(6)
A
B
c/ A = {a; b} B = {c}
A B⇒ ∩ =∅
B
d/ Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống A
6aM

5aM

(6;5)a BC⇒ ∈
200 bM

50 bM

(200;50)b UC⇒ ∈

5cM
;
7cM
;
11cM
(5;7;11)c BC⇒ ∈
- H/S viết các tập hợp ước

, .M A M B⊂ ⊂
V)Hướng dẫn học ở nhà:
Bài tập về nhà 137 – 137 (SGK -54) 172 – 175 (SBT -23)
D/ Rót kinh nghiªm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 01/11/2008
Ngày giảng:04/11/2008 .
3
. 4
. 6
. a
. b
. c
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Tit 30
Luyện tập
A/ Mục tiêu
. HS c cng c v khc sõu cỏc KT v C, BC ca 2 hay nhiu s.
. Rốn k nng tỡm C v BC; Tỡm giao ca 2 tp hp.
. Vn dng vo gii toỏn thc t.
B/Chuẩn bị
G- Bng ph v phiu hc tp
H- Thực hiện theo yêu cầu tiết học
C/ Các hoạt động dạy học
I) ổn định tổ chức lớp

A = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36}
B = {0; 9; 18; 27; 36}
M = A

B = {0; 18; 36}
, .M A M B
Bi 137 ( Sgk 53)
a)
A B
= {cam; chanh}

Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Nhn xột.
- a hỡnh v
- H/S c v lm bi ra bng
con.
- Tỡm tng s () h/s trong
nhúm.
- GV treo bng ph bi 138
Sgk.
- Y/C H/S c .
- Hot ng theo nhúm
- C mi nhúm lờn c kt qu
- Ti sao a, c thc hin c b
khụng thc hin c.
G: Đa bai tập 2
- Cỏch chia no cú s phn
thng ớt nht, nhiu nht.
- Cỏch chia t cho u l qui v
tỡm gỡ?

b 6 \ \
c 8 3 4
Bi 2: 24 nam, 18 n cú bao nhieu cỏch chia t sao
cho nam n u nhau?
- Cỏch chia no cú s h/s ớt nht ?
- S cỏch chia t l C(24; 18)
C(24; 18) = {1; 2; 3; 6}
Vy cú 4 cỏch chia t
Cỏch chia thnh 6 t cú s h/s ớt nht
(24: 6) + (18 : 6) = 7 h/s
Mi t cú 4 nam, 3 n.
IV) Củng cố
V)Hng dn bi v nh
SBT: 171

172 (23 )
c bi Đ 17: Ước chung lớn nhất
D/ Rút kinh nghiệm


.
Ngy son: 04/11/2008
Ngy ging:06/11/2008 Tit 31

Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Ước chung lớn nhất
A/Mục tiêu:
- HS hiu c th no l CLN ca 2 hay nhiu s, th no l 2 s nguyờn t
cựng nhau, 3 s nguyờn t cựng nhau.
- Bit tỡm CLN ca 2 hay nhiu s bng cỏch hp lý, tỡm C v CLN trong

- Nờu quan h gia C v
CLN
- Hóy tỡm CLN(5; 1);
CLN(12; 30; 1)
- Tỡm CLN(36; 84; 168)
- Phõn tớch cỏc s ú ra tha
s nguyờn t.
- Tỡm TSNT chung ca 3 s
ú
I) c chung ln nht
VD1: (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
C(12; 30) = {1; 2; 3; 6}
CLN(12; 30) = 6
+ Nhn xột: Sgk 54.
1) Chỳ ý: Nu cỏc s ó cho cú 1 s = 1 thỡ CLN
ca cỏc s ú bng 1.
VD: CLN(5; 1) = 1
CLN(12; 30; 1) = 1
2 ) Tỡm CLN bng cỏch phõn tớch cỏc s ra tha s
nguyờn t.
VD1: Tỡm CLN(36; 84; 168)
36 = 2
2
. 3
2
84 = 2
2
. 3. 7


- Tìm ƯCLN(16; 80; 176)
+ Nhận xét có 3 bước tìm ƯCLN.
b1: Phân tích mỗi số ra thừa số ngtố
b2: Tìm TSNT chung
b3: Lập tích các TSNT chung, mỗi thừa số lấy với số
mũ nhỏ nhất.
?2
a/ Tìm ƯCLN(9; 8)
9 = 3
2
8 = 2
3


ƯCLN(9; 8) = 1
Vậy 8, 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau
b/ Tìm ƯCLN(8; 12; 15)
8 = 2
3
12 = 2
2
. 3

ƯCLN(8; 12; 15)
15 = 3. 5
Vậy 8; 12; 15 là 3 số nguyên tố cùng nhau
c/ Tìm ƯCLN(24; 16; 8) = 8

24 8;16 8;8 8M M M
- Nhắc lại nội dung bài học

- H/S: Cách tìm UCLN , Bội chung của một số
C/ Tiến trình dạy học
I) Ôn định tổ chức lớp:
Sĩ số học sinh 6B : Có mặt: Vắng mặt:
II) Kim tra bi c:
1)CLN ca 2 hay nhiu s l gỡ?
Th no l 2 s nguyờn t cựng nhau cho VD
Cha bi 141 SGK. CLN(15; 30; 90) = 15
2)Nu qui tc tỡm CLN ca 2 hay nhiu s ln hn 1.
Cha bi 176 SBT.
a) CLN(40; 60) = 2
2
. 5 = 20 c) CLN(13; 20) = 1
b) CLN(36; 60; 72) = 2
2
. 3 = 12 d) CLN(28; 39; 35) 1
III) Tổ chức luyện tập
- Cho H/S hot ng nhúm
- gv kim tra kq ca cỏc nhúm
- Bi toỏn qui v tỡm gỡ?
- Tỡm C(56; 140)
- Tỡm CLN ca 2 hay nhiu
s.
- T ú tỡm C ca chỳng.
- Tỡm s t nhiờn a ln nht bit
1) Cỏch tỡm C thụng qua CLN
a/ Tỡm C(12; 30)
CLN(12; 30) = 6
C (12; 30) = {1; 2; 3; 6}
b/ Tỡm

420 aM

700 aM
- Độ dài lớn nhất của cạnh hình
vuông là ƯCLN(75; 105)
- Tròi chơi: Thi làm toán nói
nhanh.
- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC
- Gv hướng dẫn h/s giải
- Phân tích các giả thiết đầu bài
cho.
- Tại sao (a
1
; a
2
) = 1
Bài 144( SGK -56):
Tìm ƯC lớn hơn 20 của 144; 192;
ƯCLN(144; 192) = 48
ƯC (144; 192) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24; 48}
Vậy các ƯC của 144; 192 lớn hơn 20 là 24; 48
Bài 145(56 –SGK):
ƯCLN(75; 105) = 15
Vậy cạnh của hình vuông là 15cm.
Trò chơi:
a/ ƯCLN(54; 42; 48) = 6
ƯC (54; 42; 48) = {1;2; 3; 6}
ƯCLN(24; 36; 72) = 12
ƯC (24; 36; 72) = {1; 2; 3; 4; 6}
2/ Tìm 2 số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 84.

1
có tổng = 14.
a
1
1 3 5
b
1
13 11 9
a 6 18 30
b 78 66 54
IV) Củng cố
Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số?
V)Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lại lý thuyết
- Làm bài tập 180 → 183 (SBT- 24)
146 → 148 (SGK- 57)
D/ Rót kinh nghiÖm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
Ngày soạn:
Ngày giảng:.
Tiết 33: LUYỆN TẬP 2
A - Mục tiêu: - H/S được củng cố các kiến thức về ƯCLN.
- Tim ƯC thông qua ƯCLN
- Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra TSNT, tìm ƯCLN.

xem số tổ nhiều nhất được
chia là?
- Khi đó mỗi tổ có mấy
nam, mấy nữ?
Bài 146 Sgk – Tìm
x N

biết
112 ,140x xM M
và 10 < x < 20.

x∈
ƯC(112; 140)
+ ƯCLN(112; 140) = 28
+ ƯC (112; 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Vì 10 < x < 20

x = 14 thoả mãn đk đề bài.
Bài 147: Sgk
a/
28 aM

36 aM


a

ƯC(28; 36)
Mà ƯCLN(28; 36) = 4
ƯC (28; 36) = {1; 2; 4}

0 2

ƯCLN(135; 105) = 15
VD
2
:
140 112
112 28 1
0 4

ƯCLN(140; 112) = 28
2) ƯCLN(270; b) = 45
⇒ 27 45⇒M
270 = 6. 45 biết (6; k) = 1

45bM ⇒
b = 45. k (
6k ≤
)

(6; 5) = 1

k = 1

b = 45
k = 5

b = 225
3) gọi 2 số phải tìm a, b
a + b = 162

Ngày soạn:………………….
Ngày giảng:………………...
Tiết 34: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
A - Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết phân biệt điểm giống và khác nhau giữa qui tắc tìm ƯCLN
và BCNN của 2 hay nhiều số. Biết cách tìm BCNN một cách hợp lý.
B - Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi 2 qui tắc tìm ƯCLN, BCNN
- HS: phiếu học tập
C - Tiến trình dậy học
<I> Kiểm tra bài cũ
1) Thế nào là BC của hai, hay nhiều số?
( ; )x BC a b∈
khi nào?
Tìm BC(4; 6) Tìm BCNN(4; 6)
<II> Bài giảng
- BCNN của 2 hay nhiều số là gì?
- Nêu mối quan hệ giữa BC và
BCNN
- Muốn tìm BC của 2 hay nhiều
số làm thế nào?
- Hướng dẫn h/s thực hiện theo
các bước.
- b
1
: tìm cách phân tích các số ra
thừa số ngtố.
- b
2

+ Qui tắc: SGK
+ Áp dụng:
?1 a/ BCNN(8; 12)
8 = 2
3
12 = 2
2
. 3

BCNN(8; 12) = 2
3
. 3 = 24
b/ BCNN(5; 7; 8)

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- H/S rút ra T/C gì khi tìm BCNN
của các số ngtố cùng nhau.
- Trong các số đã cho có số lớn
nhất chia hết cho 11

H/S rút ra
KL gì?
Luyện tập
- Cho 2 H/S lên bảng giải
- H/S khác nhận xét kq của bạn
- Hãy điền vào chỗ trống nội
dung thích hợp.
Muốn tìm BCNN
1. Phân tích mỗi số…..
2. Chọn ra các thừa số….

15 = 15

BCNN(13; 15) = 13. 15 = 195
Muốn tìm ƯCLN
1. Phân tích mỗi số…..
2. Chọn ra các thừa số…..
3. Lập …… mỗi thừa số lấy với số mũ ……
Hướng dẫn học ở nhà.
- Học kỹ lý thuyết
- Làm bài 150 → 151 Sgk, bài 188 SBT
D/ Rút kinh nghiệm giờ giảng
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ngày soạn:………………….
Ngày giảng:………………...
Tiết 35: LUYỆN TẬP 1
A - Mục tiêu:

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- Củng cố và khắc sâu các KT về tìm BCNN
- H/S biết cách tìm BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản.
- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế.
B - Chuẩn bị của gv và học sinh
1- Giáo viên: bảng phụ.
2 - Học sinh: giấy nháp, phiếu học tập
C - Hoạt động giảng dạy
<I> Kiểm tra bài cũ
1) Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số.
Tìm BCNN(10; 12; 15) = ? (= 60)
2) Nêu qui tắc tìm BCNN(8; 9; 11) = 792

biết a < 1000

60; 280a aM M
Giải
60
280
a
a
M
M

(60;280)a BC⇒ ∈
BCNN(60; 280) = 840
Vì a < 1000
840a⇒ =
Bài 2: Tìm a nhỏ nhất
0a≠
biết
15
18
a
a
M
M

(15;18)a BC⇒ ∈
Bài 153 SGK
BCNN(30; 45) = 90
BC (30; 45) = {0; 90; 180; 270; 360;450}


M
M

(2;3;4;8)a BC⇒ ∈

35 60a≤ ≤ (2;3;4;8) 24BCNN =

{ }
(2;3;4;8) 0;24;48;....BC =

35 60a≤ ≤
a = 48
Vậy số h/s lớp 6c là 48 em
Bài 155. SGK
a 6 150 28 50
b 4 20 15 50
ƯCLN(a; b) 2 10 1 50
BCNN(a; b) 12 300 420 50
ƯCLN x BCNN 24 300
0
420 2500
a x b 24 300
0
420 2500
Nhận xét:
ƯCLN(a; b) x BCNN(a; b) = a.b

ƯCLN(a; b) = ab : BCNN(a; b)
BCNN(a; b) = ab : ƯCLN(a; b)


- H/S khác nhận xét kỹ của
bài
- Tìm BCNN của 63; 35;
105.
- Tìm BC(63; 35; 105) có 3
csố.
- gv hướng dẫn h/s phân tích
bài toán.
- Lần 1 trực nhật cùng một
ngày
- Lần 2 sau bao nhiêu ngày
- Bài toán qui về tìm gì?
- So sánh nội dung bài 158
khác bài 157 như thế nào?
Bài 156(Sgk)

12
21
28
x
x
x
M
M
M

(12;21;28)x BC⇒ ∈
và 150 < x < 300
BCNN(12; 21; 28) = 84
BC (12; 21; 28) = {0; 84; 168; 252;…..}

5.
đến thiếu 1 em thì sao?
H/S về nhà làm.
khoảng 100 → 200.
gọi số cây mội đội trồng là a ta có
(8;9)a BC∈

100 200a≤ ≤
vì 8, 9 ngtố cùng nhau

BCNN(8; 9) = 72 mà

a = 144
Vậy mỗi đội phải trồng 144 cây.
Bài 195: SBT
Gọi số h/s trong liên đội là a.
100 150a≤ ≤
Vì xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa 1 người nên có:
1 2
1 3
1 4
1 5
a
a
a
a





Tit 37
ễN TP CHNG I
A/ Mục tiêu
- ễn tp cho H/S cỏc KT ó hc v cỏc phộp tớnh cng, tr, nhõn, chia v lu tha
- Vn dng cỏc KT trờn vo lm cỏc bi tp v thc hin cỏc phộp tớnh, Tỡm s cha b
- Rốn k nng tớnh toỏn cn thn, ỳng v nhanh, trỡnh by khoa hc.
B/ Chuẩn bị
. Hc sinh: Tr li cỏc cõu hi SGK (10 cõu)
. Giỏo viờn: bng ph ghi cỏc phộp tớnh nh Sgk
C/ Các hoạt động dạy và học
I) n nh t chc lp
S s hc sinh: Cú mt: Vng mt:
II) Kim tra bi c (Thc hin trong tit ụn tp)
III) T chc ụn tp
- H/S nờu t/c ca phộp cng v nhõn
- N lu tha bc n ca a
-- Phộp nhõn nhiu tha s bng nhau
gi l gỡ?
- Nờu cỏc cụng thc v phộp tớnh lu
tha.
- Nu
a bM
thỡ cú K gỡ
- Nu a b c thỡ cú K gỡ
G: a bi tp 159( SGK )
- cho H/S in kq vo ụ trng.
I) ễn tp lý thuyt
1) T/C ca phộp cng v nhõn.
a + 0 = 0; 0 + a = a
a. 1 = a; 1. a = a

( )
0
1
, 1
n
m mn
a a a
a a
= =
=
II) Bi tp
Bi 159: ( SGK-63)
a) n n = 0 b) n : n = 1 (
0n
)
c) n + 0 = n d) n 0 = n
e) n. 0 = 0 g) n. 1 = n
f) n: 1 = n

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- Cả lớp làm bài tập 160 (SGK -63)
- Cho 2 h/s lên bảng.
- GV: qua bài cần khắc sâu các KT:
+ Thứ tự thực hiện phép tính
+ qui tắc nhân, chia, luỹ thừa.
+ Tính chất phân phối.
- Cho H/S lên bảng chữa bài 161 (63-
SGK)

- Tìm x biết (x. 3 - 8): 4 = 7

x = 16
b) (3x – 6). 3 = 3
4
3x – 6 = 3
3


x = 11
Bài 162 (SGK -63)
(3x - 8): 4 = 7

x = 12
Bài 163 (SGK-63)
a) Điền số: 18; 33; 22; 25 vào chỗ trống
Trong 1h chiều cao ngọn nến giảm
(33 - 25): 4 = 2 cm.
Bài 164 (SGK-63) Thực hiện
a) (1000 + 1): 11 = 91 = 7. 13
b) 14
2
+ 5
2
+ 2
2
= 225 = 3
2
. 5
2
c) 29. 31 + 144. 12
2

. Giáo viên: bảng phụ ghi các phép tính như Sgk
C/Hoạt động dạy học.
I) Ổn định tổ chức lớp
Sĩ số học sinh: Có mặt: Vắng mặt:
II) Kiểm tra bài cũ (Thực hiện trong tiết ôn tập)
III) Tổ chức ôn tập
- Nêu T/C chia hết của 1 tổng, không
chia hết của 1 tổng.
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.
- Số ngtố và hợp số có điểm gì giống
và khác nhau.
Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
- y/c giải thích
- Hướng dẫn h/sinh giải
I) Ôn tập lý thuyết
Câu 5: Tính chất chia hết của 1 tổng
. T/C 1:
a m
b m
M
M

( )a b m⇒ + M
. T/C 2:
a m
b m
M
M

( )a b m⇒ + M

Viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- Tìm phần tử x của tập hợp
- y/c học sinh đọc đề làm bài vào vở
- gv hướng dẫn h/s làm
- gv giới thiệu cho H/S
hợp.
A= {x

N/ 12

x; 15

x; 18

x; 0<x<
300 }
(12;15;18)x BC⇒ ∈
BCNN(12; 15; 18) = 180
BC (12; 15; 18) = {0; 280; 360;…..}
Do 0 < x < 300
{ }
180A⇒ =
a) B = {
|84 ;180 ; 6x N x x x∈ >M M
}
(84;180)x UC⇒ ∈
ƯCLN(84; 180) = 12
ƯC (84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

b c =
M

a c⇒ M
IV) Củng cố
- Cách tìm ƯCLN , BCNN
V)Hướng dẫn học ở nhà.
- Làm bài tập 297 → 211 (SBT)
- Giờ sau kiểm tra 45’.
D/ Rút kinh nghiệm.

Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
Ngày soạn: 25/11/2008
Ngày giảng:27/11/2008.
Tiết 39
KIỂM tra mét tiÕt
A/ Mục tiêu
- Kiểm tra, đánh giá việc lĩnh hội kiến thức trong chương I của học sinh
- Kiểm tra kĩ năng: thực hiện phép tính, tìm số chưa biết, tìm ƯC, ƯCLN, BC,
BCNN, các số nguyên tố, hợp số
- Rèn cho hs có ý thức làm bài nghiêm túc, độc lập.
B) Chuẩn bị
G: Ra đề kiểm tra
H: Ôn tập các kiến thức đã học chương I
C/ Hoạt động dạy và học
I) Ổn định tổ chức lớp
Sĩ số học sinh: Có mặt: Vắng mặt:
II) Kiểm tra một tiết
I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: (1đ)


Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
Câu 1: (2đ): Thực hiện phép tính.
a/ 6
2
: 4. 3 + 2. 5
2
b/ 125.34 + 66.125

Câu 2: (2đ): Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2x – 138 = 2
3
. 3
2
b) 219 – 7(x+1) = 100
Câu 3:(2đ):
Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều
vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 290. Tính số sách.
Câu 4: (1 điểm)
Bạn Lan đánh số trang sách bằng cách viết các số tự nhiên từ 1 đến 106. Tính
xem bạn Lan phải viết tất cả bao nhiêu chữ số.
III) Đáp án biểu điểm
I) Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1( 1điểm):
a-3 ; b -1; c-4 ; d-2
Câu 2: (1điểm)
Phân tích các số ra
thừa số nguyên tố
Ước của
mỗi số

a/ 6
2
: 4. 3 + 2. 5
2
b/ 125.34 + 66.125
= 36 : 4 + 2.25 = 125( 34 +66)
= 9 + 50 = 125.100
= 59 = 12 500
( Mỗi ý đúng được 1 điểm )
Câu 2: (2 điểm )
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2x – 138 = 2
3
. 3
2
b) 219 – 7(x+1) = 100
2x – 138 = 72 7(x+1) = 219 -100
2x = 138 + 72 7(x+1) = 119
2x = 210 x+1 = 119: 7
x =105 x+1 = 17
x =16
( mỗi ý đúng được 1 điểm )


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status