Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Ngày soạn:15/8/2011
Ngày dạy: 23/8/2011
Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: TẬP HP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
I. Mục tiêu :
– Kiến thức: HS làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các vd về tập
hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp
cho trước .
– Kó năng: HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử
dụng các ký hiệu :
∉∈,
.
– Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau
để viết một tập hợp .
II. Chuẩn bò :
– GV: Bảng phụ bài tập củng cố .
_ HS: SGK
III. Hoạt động dạy và học :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: tìm hiểu về tập hợp cách viết một tập hợp.
?Nghiên cứu phần 1 ở
SGK?
?Nêu các vd về tập
hợp ?
?Lấy 1 vài vd về tập
hợp có trong thực tế
cuộc sống?
nhiên nhỏ hơn 4 được viết là :
A =
{ }
3;2;1;0
, hay A =
{ }
0;2;3;1
.
Hay A =
{ }
4/ <∈ xNx
.
*Vd
2
: B là tập hợp các chữ cái
a,b,c được viết là :
B =
{ }
cba ,,
hay B =
{ }
acb ,,
….
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV: giới thiệu chú ý
cách viết tập hợp.
GV : Tóm tắt nội dung
lý thuyết cần nhớ.
– Giới thiệu cách minh
họa tập hợp bằng sơ
2(sgk)
4.Củng cố:
? Có mấy cách viết tập
hợp là những cách
nào?
? Làm bài 1 SGK-6?
GV gọi hs lên bảng
làm
GV gọi hs nx
GV nx lại
? Làm bài 3 SGK/6?
GV gọi 1 hs lên bảng
làm
GV gọi hs nx
GV nx lại
– HS làm ?1, BT 1
(sgk).
– HS làm ?2, chú ý :
mỗi phần tử của tập
hợp chỉ xuất hiện 1 lần
, nên tập hợp phải viết
là :
{ }
GRTAHN ,,,,,
.
– Giải tương tự với BT
2(sgk).
_ HS trả lời
_ HS lên bảng làm
_ HS nx
GV gọi 4 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
_ 4 HS lên bảng làm
_ HS nx
* Bài 4 SGK/6
A=
{ }
15;26
B=
{ }
1; ,a b
M= {bút}
H = {sách, vở, bút}
5. Hướng dẫn học ở nhà :
– Làm các bài tập 2;5 ( sgk:tr 6). SBT: 6;7;8;9(tr3).
– Lưu ý cách minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Ngày soạn: 16/8/2011
Ngày dạy : /8/2011
Tiết 2: TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I. Mục tiêu :
– Kiến thức: HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự
trong tập hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm
biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số .
– Kó năng: HS phân biệt được tập hợp N và N
GV gt cách viết tập
hợp N
? Nêu các phần tử của
tập hợp N ?
? Tập hợp N có bao
nhiêu phần tử?
GV: Tập hợp N có vô
_ HSTL: 0;1;2;3;
_ HSTL: N
_ HS: 0;1;2;3;
_ HS: có rất nhiều
phần tử
1. Tập hợp N và tập hợp N
*
a,Tập hợp N
N =
{ }
; 4;3;2;1;0
* Các phần tử của tập hợp N:
0;1;2;3;
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
số phần tử?
GV hướng dẫn hs cách
biểu diễn các số tự
nhiên trên tia số
GV gt về điểm a
GV : Giới thiệu tập
hợp N
*
=
{ }
0\ ≠∈ xNx
.
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hơp các số tự nhiên
GV giới thiệu phần a
như SGK.
GV : Giới thiệu các ký
hiệu
≥≤,
.
GV: Cho a=1 ; b=3;
c=5
?So sánh a và b?vì
sao?
? So sánh b và c?vì
sao?
? So sánh a và c?vì
sao?
? Vậy nếu a<b và b<c
thì kl gì về a và c?
GV gt phần b và lấy vd
? Mỗi số tự nhiên có
mấy số liền trước, mấy
số liền sau?
GV khẳng đònh tính
duy nhất
? Tìm số liền trước số
5, số liền sau số 5?
? Lấy vd về 2 số tự
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
mấy đơn vò?
GV gt phần c như SGK
?Trong tập hợp số tự
nhiên số nào bé nhất,
số nào lớn nhất?
GV gt phần d như SGK
?Tập hợp số tự nhiên
có bao nhiêu phần tử?
GV gt phần e
4.Củng cố
? Làm bài 6 sgk/7?
GV gọi 2 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
? Tại sao số tự nhiên
liền sau số a là a+1?
? Tại sao số tự nhiên
liền trước số b là b-1?
GV gt lại
? Làm bài 8 sgk/8?
? Em hiểu các số tự
nhiên không vượt quá
5 nghóa là ntn?
GV gọi 3 hs lên bảng
làm
GV gọi hs nx
GV nx lại
? Làm bài 10 sgk/8?
a
∈
N) là a+1
b, Số tự nhiên liền trước số 35
là 34
Số tự nhiên liền trước số
1000 là 999
Số tự nhiên liền trước số
b(với b
∈
N
*
) là b-1
* Bài 8SGK/8
A= {0;1;2;3;4;5}
A= {x
∈
N/x
≤
5}
. . . . . .
0 1 2 3 4 5
*Bài 10 SGK/8
4601,4600,4599
a+2,a+1,a
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
5.Hướng dẫn học ở nhà :
_Học bài
–Làm các bài tập 7;9 (sgk: tr8). SBT: 13;14;15(tr5)
– Chuẩn bò bài “Ghi số tự nhiên” .
= {1;2;3;4; } ; A={5;6;7;8;9}
HS2: BT 9(SGK/8), viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2
cách.
HS2 làm: *BT9SGK/8: 7,8
a,a+1
Cách 1: B={0;1;2;3;4;5;6}
Cách 2: B={x
∈
N/x
≤
6}
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau của số và chữ số
?Để viết các số tự
nhiên ta sử dụng bao
nhiêu chữ số ?
GV : lần lượt yêu cầu
HS cho vd số có 1,2,
3,… chữ số.
GV gt chú ý
GV : GV giới thiệu số
trăm, số chục .
HS : Sử dụng 10 chữ
số: từ 0 đến 9 .
HS : Tìm như phần vd
bên.
1. Số và chữ số :
*VD
1
2307
14
23
4
3
14 2
230
2
0
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân và chữ số la mã
GV: Trong hệ thập
phân cứ 10 đơn vò ở 1
hàng thì làm thành 1
đơn vò ở hàng liền
trước nó
GV đưa ra các ví dụ
như ở sgk và hướng
dẫn hs
?Làm bt ?
?Số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số là số
nào?
?Số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số khác
nhau là số nào?
GV : Giới thiệu các
số La Mã : I, V , X và
hướng dẫn HS quan
sát trên mặt đồng hồ .
:
ab
= a.10 + b (a
≠
0)
abc
= a.100 + b.10 + c (a
≠
0)
?
_ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
là 999
_ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
khác nhau là 987
3. Chú ý :(Cách ghi số La Mã )
Ghi các số La Ma õtừ 1 đến30.
(SGK)
4. Luyện tập
*Bài 14sgk/10
210; 201; 120; 102
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV nx lại
?Làm bài 15 sgk/10?
GV gọi 2 hs lên bảmg
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
_ 2hs lên bảng làm
_ HS nx
.
II. Chuẩn bò :
– HS xem lại các kiến thức về tập hợp.
– GV: bảng phụ.
III. Hoạt động dạy và học :
1.Ổn đònh tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ : GV gọi 2 hs lên bảng
HS1: 1.Viết các số sau trong hệ thập phân : a,254 b, 1329
2. Xác đònh số trăm, số chục,chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục của các
số trên
HS2: 1.Viết giá trò của số
abcd
trong hệ thập phân .
2.Viết các số sau bằng số La Mã: 18; 29
3.Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV nêu các ví dụ
sgk
?Xác đònh số phần tử
của mỗi tập hợp nói
trên?
GV khẳng đònh lại
?Làm ?1?
?Các tập hợp D,E,H
có bao nhiêu phần
tử?
GV khẳng đònh lại
?Làm ?2?
vô số phần tử
?1
Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
?2
Không có số tự nhiên x nào
mà x+5=2
*Chú ý sgk/12
Hoạt động 2: Tập hợp con
GV nêu vd về 2 tập
hợp E và F ( sgk)
?Hãy cho biết mọi
phần tử của tập hợp
E có thuộc tập hợp F
hay không?
GV khẳng đònh lại
GV: khi đó tập hợp
E được gọi là tập
hợp con của tập hợp
- H/s tìm hiểu ví dụ
(sgk)
_ HSTL: có
_ HS nghe
2. Tập hợp con :
*Vd:
E= {x,y}
F= {x,y,c,d}
Tập hợp E là tập con của tập
hợp F
GV gọi hs nx và yêu
cầu hs gt tại sao với
từng ý
GV nx lại và gt rõ
cho hs
?Làm bài 18 sgk/13?
?Có thể nói rằng A
là tập hợp rỗng
không? vì sao?
GV gt lại
?Làm bài 20 sgk/13?
GV gọi 1 hs lên
bảng làm
- H/s quan sát hìmh 11
kết` hợp phần trình
bày của giáo viên để
rút ra đònh nghóa tập
con như (sgk).
_ HS đọc
_ HS : nghe và nhớ
_ HSTL và gt
_ HS làm
_ 1 hs lên bảng làm
_ HS nx
_ HS nghe và nhớ
_ 4 hs lên bảng làm
_ Hs nx và giải thích
_ HS làm
_ HSTL và gt
_ 1hs lên bảng làm
3.Luyện tập
* Bài 16 sgk/13
a, Tập hợp A có 1 phần tử
b, Tập hợp B có 1 phần tử
c, Tập hợp C có vô số phần tử
d, Tập hợp D không có phần tử
nào
* Bài 18 sgk/13
Không thể nói A là tập hợp
rỗng vì A có 1 phần tử là 0
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV gọi hs nx
GV nx lại
GV đặt 1 số câu hỏi
củng cố
?1 tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử?
?Khi nào thì tập hợp
A là tập con của tập
hợp B?
?Khi nào thì A và B
là 2 tập hợp bằn
nhau?
GV chốt lại các nd
trên
_ HS nx
_ HSTL
_ HSTL
_ HSTL
– Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế .
II.Chuẩn bò :
_ HS chuẩn bò bài tập luyện tập ( sgk : tr 14).
_ GV : bảng phụ ghi BT.
III.Hoạt động dạy và học :
1.Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp thế
nào ? Chữa bài 17 sgk-13?
HS2: Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ? Chữa bài tập 19 ( sgk :
tr13)
3.Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Chữa bài tập cũ
?Chữa bài 17 sgk/13?
GV gọi hs nx bài làm
của hs1
GV nx lại và cho
điểm
?Chữa bài 19 sgk/13?
GV gọi hs nx bài làm
của hs2
GV nx lại và cho
điểm
_ HS nx
_ HS nx
I.Chữa bài tập
1.Bài 17 sgk/13
?Nêu cách tính số phần
tử của tập hợp C?
GV nhắc lại
?Tính số phần tử của
tập hợp các số chẵn từ
số chẵn a đến số chẵn
b bằng cách nào?
GV chốt lại cách tìm
?Tính số phần tử của
tập hợp các số lẻ từ số
lẻ m đến số lẻ n bằng
cách nào?
GV chốt lại
GV gọi 2 hs lên bảng
làm
GV gọi hs nx
GV nx lại
_ HS nghe và
nhớ
_ HS nghe và
nhớ
_ HS làm
_ 1hs lên bảng
làm
_ HS nx
_ HS nghiên cứu
sgk
_ HS nêu cách
tính
_ HS nêu cách
nhiên chẵn, lẻ, điều
kiện liên tiếp của
_ HS nghe và
nhớ
3.Bài tập 22/ sgk - 14
a. C =
{ }
8;6;4;2;0
b. L =
{ }
19;17;15;13;11
c. A =
{ }
22;20;18
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
chúng
GV gọi 4 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
_ 4 hs lên bảng
làm
_ HS nx
d. B =
{ }
31;29;27;25
Hoạt động 3: Tập hợp, tập hợp con
?Làm bài 24 sgk/14?
Gv cho học sinh đọc
nội dung bài 24/sgk-14
_ HS đọc nội
dung bài 24
_ 4hs lên bảng
thực hiện
_ 1hs lên bảng
thực hiện
_ HS nx
_ HSTL
_ HSTL
_ HSTL
_ HS nghe và
nhớ
4.Bài tập 24 / sgk - 14
A =
{ }
9;8;7;6;5;4;3;2;1;0
B =
{ }
; 8;6;4;2;0
N
*
=
{ }
; 4;3;2;1
N= {0;1;2;3;4; }
A
⊂
N, B
⊂
N , N
- GV chuẩn bò bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự
nhiên”.
- HS ôn lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên ở tiểu học.
III. Hoạt động dạy và học :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tổng tích hai số tự nhiên
- Củng cố các ký hiệu
trong phép cộng,
nhân, giới thiệu k/h
mới của phép nhân.
- Ôn lại cách tìm các
thành phần chưa biết
trong phép tính.
- Lưu ý tích đều bằng
chữ hoặc chỉ có một
thừa số bằng số
HS nhắc lại cách gọi
tên các thành phần
chưa biết trong phép
toán.
HS nêu cách tìm.
HS : Làm bài tập ?1
và ?2
1. Tổng và tích 2 số tự nhiên :
a + b = c ; a,b : số hạng; c:
tổng.
a.b = c ; a,b: thừa số; c : tích.
= 3700
c)87.36 + 87.64
= 87.(36 + 64)
= 87. 100
= 8700
4. Củng cố :
–Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì
giống nhau ?”
– Bài tập 26 ( Tính tổng các đoạn đường )
– Bài tập 28 ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể ).
5. Hướng dẫn học ở nhà :
–BT 29;30b(sgk) : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết .
–p dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1
(sgk: tr 17,18). Chuẩn bò tiết luyện tập .
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 1/9/2011
Ngày dạy: 8/9/2011
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Tiết 7: LUYỆN TẬP 1
I.Mục tiêu :
– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
– Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm,
tính nhanh.
– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào
giải toán.
– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi.
II.Chuẩn bò :
–HS xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luyện tập 1
(= 940)
c. 20 + 21 + …+ 29 + 30
= (20 + 30)+ (21 + 29) +…+(24
+ 26) + 25
= 50.5 + 25
= 275.
Hoạt động 2: Biến đổi các số của tổng để tính nhanh
- Hướng dẫn HS biến
đổi các số của tổng
(tách số nhỏ ‘nhập’
vào số lớn) để tròn
chục, trăm, nghìn .
- GV kiểm tra khả
– HS: Đọc phần hướng
dẫn cách làm ở sgk và
áp dụng giải tương tự
cho các bài còn lại .
– HS : Đọc kỹ phần
hướng dẫn cách hình
Bài 32/sgk-17
a)996 + 45 =996 + (4 +41)
= (996 + 4) + 41
=1000 + 41=1041.
b. 37 + 198 ( = 235)
Bài 33/sgk-17
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
năng nhận biết của HS
về quy luật của dãy
số .
thành dãy số ở sgk, suy
x = 156 - 12
x = 144
Vậy x =144
d) 13.( 2+x) + 12 = 25
13.( 2+x) = 25 -12
13.( 2 - x) = 13
2 - x = 1
x = 1 +2 = 3
Vậy x= 3
4. Củng cố từng phần:
5. Hướng dẫn học ở nhà :
– Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính
nhanh với máy phần bài tập có trong sgk .
– Chuẩn bò các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20).
– Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19).
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 2/9/2010.
Ngày dạy: 11/9/2010
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
TIẾT 8: LUYỆN TẬP 2
I. Mục tiêu :
– HS biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các
số tự nhiên; tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tính
nhẩm và tính nhanh .
– HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán .
– Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh .
II. Chuẩn bò :
– HS chuẩn bò bài tập luyện tập 2 (sgk : 19;20), máy tính bỏ túi.
của các thừa số, suy ra
nhận biết ( có thể đưa
Bài 35/sgk-19
– Các tích bằng nhau là :
15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
quả? về tích của 2 số ). 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Hoạt động 2: Tính nhanh bằng cách sử dụng tính chất phân phối
- GV hướng dẫn phân
tích cách giải mẫu, suy
ra điều cần chú ý trong
việc tách số ở câu a,
tổng ở câu b ).
- GV chú ý chuyển từ
tính chất phép cộng
sang phép trừ tương
ứng, suy ra áp dụng
tiện ích này vào bài
tập .
HS : Đọc phần hướng
dẫn sgk, suy ra áp
dụng tương tự với
nhiều cách giải hợp lý
cho 2 câu với 2 tính
chất.
– HS : Vận dụng tính
chất :
a(b – c) = ab – ac . Tìm
hiểu bài mẫu trong sgk
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 8/9/2010
Ngày dạy: 13/9/2010
Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Tiết 9 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I. Mục tiêu :
– HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả
của phép chia là một số tự nhiên .
– HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia
có dư.
– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một
vài bài toán thực tế.
II. Chuẩn bò :
– GV sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số .
– HS ôn lại phép trừ và phép chia ở tiểu học.
III. Hoạt động dạy và học :
1. Ổn đònh tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Đònh nghóa phép trừ.
- GV củng cố các ký
hiệu trong phép trừ.
Thông qua tìm x ở
SGK, giới thiệu điều
kiện để thực hiện phép
trừ và minh họa bằng
tia số .
HS : Tìm x theo yêu
cầu của GV, suy ra
2. Phép chia hết và phép
chia có dư
a. Phép chia hết :
–Số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b khác 0 nếu có số tự
nhiên q sao cho :
a = b . q
b. Phép chia có dư :
– Trong phép chia có dư :
Số bò chia = số chia x thương
+ số dư.
a = b . q + r ( 0 < r < b).
– Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn