Giáo án Số học lớp 6 - Pdf 22

Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
GIÁO ÁN:
1. Đầy đủ các tiết
2. Đúng chuẩn KTKN
3. Tích hợp HĐHN
4. Theo PPCT mới
Ngày soạn:15/08/2010
Ch¬ng I :
«n tËp vµ bỉ tóc vỊ sè tù nhiªn
Tiết 1 TẬP HP, PHÂN TỬ CỦA TẬP HP
I. Mục tiêu:
-Giúp học sinh nắm được các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp. Biết cách
viết tập hợp, cho tập hợp
-Sử dụng kí hiệu

,

,xác đònh được phần tử

hay

tập hợp
-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập. Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan.
II. Phương tiện dạy học:
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III. Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

B =
{ } { }
bachayBcba .,,, =

***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
1
TUẦN 1
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Hoạt động 2: Cách viết, kí hiệu,
khái niệm
-GV lấy VD và minh hoạ cách
ghi một tập hợp

các khái niệm
Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi là
gì của tập hợp B
Kí hiệu

đọc là “ thuộc”


đọc là không thuộc


1

A ?
5

( mấy lần- A =
{ }
4,3,2,1,0
có thể
ghi bằng cách nào khác?
-Ở đây x =?
-Khi đó cách ghi : A =
{ }
4,3,2,1,0

ta gọi là liệt kê các phần tử của
tập hợp
Khi ghi : A =
{ }
4|
<∈
xNx
ta gọi
là cách ghi : Chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử là x


x<5

Muốn ghi ( viết ) một tập hợp
ta có thể ghi như thế nào?
GV minh hoạ bằng hình vẽ:
A
°1
°0 °2 °3 B

A; b

B
Chú ý:
(SGK/5)
Tóm lại:
Để ghi một tập hợp, thường
có hai cách ghi:
-Liệt kê các phần tử của tập
hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng
cho các phần tử của tập hợp
đó.
?1 D =
{ }
6,5,4,3,2,1,0

2

D; 10

D
?2 A =
{ }
GARTHN ,,,,,
3. Luyện tập
1) 12

A 16


là tập hợp như thế nào?
? Tập N
*
và tập N có gì khác nhau?
? Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vò trí?
? Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?
IV. Rút kinh
nghiệm:
****************************************************************
Ngày soạn:15/08/2010
Tiết 2
TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I . Mục tiêu
-Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập
hợp sóâ tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diƠn số nhỏ hơn
nằm bên trái số lớn hơn trên tia số.
- Học sinh phân biệtt dược tập N và tập N
*
, biết sử dụng kí hiệu ⊂ , ⊄ , biết viết số
liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên .
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kó năng biểu diễn,so sánh.
II. Phương tiện dạy học
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Bảng nhóm, thước.
* Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III. Tiến trình:

*

Ta thấy mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi mấy điểm trên
tia số ?
Hoạt động 3: Thứ tự trong N
-Nhìn trên tia số Giữa hai số tự
nhiên khác nhau ta luôn có kết
luận gì? Và có kết luận gì về
vò trí của chúng trên tia số?
- Khi viết a b hay ≤ ≥tb hiểu
như thế nào?
- Nếu có a < ; b < c ⇒ Kl gì?
Có hai cách đó là:
-Liệt kê các phaần tử
của tập hợp.
-Chỉ ra tính chất đặc
trưng của các phần tử
A =
{ }
26,15
; B=
{ }
ba,,1
M = {bút }; H = {sách,
bút, vở }
0,1,2,3,4,5,6…
N = { 0,1,2,3,4,…… }
Tập hợp các số tự nhiên
Các phần tử của tập hợp

điểm a nằm bên trái điểm b
(từ trái sang phải)
-Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau:
(SGK/7)
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
4
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
VD?
-Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?
⇒ Số liền trước
-Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?
⇒ Số liền sau
-Số nhỏ nhất của tập hợp N?
Tập hợp N có bao nhiêu phần
tử?
Với số tự nhiên a ⇒ liền trứơc
của a là?
Liền sau của a là?
-Tìm số liền trước của số 0?
Hoạt động 4 : Củng cố
?. Gv ghi đề trên bảng phụ cho
học sinh tìm tại chỗ
1a/7/SGK
GV:Yêu cầu học sinh làm tại
chỗ
7a/8/SGK : cho học sinh làm
tại chỗ

***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
5
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Ngày soạn:16/08/2010
Tiết 3
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I. Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập
phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trò mỗi chữ số thay đổi theo vò trí.
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong
viêïc ghi số và tính toán.
- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.
II. Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước.
- HS : Bảng nhóm, thước.
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp
III. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
Bài 7c SGK/8
Ở các lớp cấp I chúng ta đã biết
dùng các chữ số để ghi một số
bất kì
Hoạt động 2: Số và chữ số
Vậy để viết một số tự nhiên bất
kì ta thường dùng bao nhiêu chữ
số ? đó là các chữ số nào ?

sang bên trái)
Hoạt động 3: Hệ thập phân
Hệ thập phân là hệ ghi số như
thế nào ?
Mỗi chữ số ở một vò trí khác
nhau thì giá trò của nó như thế
nào ?
?. Cho học sinh trả lời tại chỗ
Ngoài các ghi số như trên ta còn
có cách ghi số nào khác không ?
Hoạt động 4: Số La Mã
GV : Giới thiệu sơ lược về số La
Mã và các kí hiệu ghi số La mã
- Sử dụng bảng phụ và giới
thiệu cho học sinh các thêm số
để có các số La Mã từ 11 đế 30
- Các chữ số I, X có thể được
viết mấy lần một lúc ?
Ta thấy cách ghi số theo hệ La
Mã như thế nào ?
Cho học sinh đọc phần “ Có thể
em chưa biết”
Hoạt động 5: Củng cố
-GV treo bảng phụ bài 11 cho
học sinh lên điền
-Cho học sinh thực hiện bài 13
Tách thành từng
nhóm ba chữ số từ
phải sang trái
34

nhiên có hai chữ số
Kí hiệu :
abc
chỉ số tự nhiên
có ba chữ số.
?.
3. Chú ý:
Trong thực tế ta còn sử dụng
số La Mã để ghi số
Bảng giá trò mười số La
Mã đầu tiên.
I II II
I
I
V
V V
I
VI
I
VII
I
I
X
X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Đối với các chữ số : I, X
không được viết quá ba lần.
VD: 28 = XXVIII
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
* Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 5 ?
-Tập hợp A có bao nhiêu phần
tử?
VD: B = { a } Có mấy phần tử ?
VD: Tập hợp C các số tự nhiên
A = { 0, 1, 2, 3, 4 }
Có 5 phần tử
Có một phần tử
Không có phần tử nào
Là số phần tử có trong
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
8
TUẦN 2
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
nhỏ hơn 0 có bao nhiêu phần
tử ?
=> Số phần tử của một tập hợp
là gì ?
Vậy Tập hợp N có mấy phần
tử ?
=> Kết luận gì về số phần tử
của tập hợp ?
Hoạt động 2 : Số phần tử
?1. Cho học trả lời tại chỗ
?2. Cho một số học sinh trả lời

Không có số tự nhiên
nào để x+ 5 = 2
Là tập hợp không có
phần tử nào
Các phần tử của A đều
có trong tập hợp B
Là một tập hợp mà các
phần tử đều thuộc tập
hợp kia
- Tập hợp con của tập
hợp học sinh ớp 6C
cố số phần tử bằng
nhau, các phần tử
giống nhau
Học sinh thục hiện
1. Số phần tử của một tập hợp
Nhận xét: Một tập hợp có thể
có một phần tử, có nhiều phần
tử, có vọ số phần tử hoặc
không có phần tử nào.
?1. D = { 0 } có một phần tử
E = {Bút, thước} có hai phần tử
H = { x

N | x

10 }
Chú ý :
Tập hợp không có phần tử nào
gọi là tập hợp rỗng.

Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
hiện 3. Bài tập
a. A = { 20 } có một phần tử
b. B = { 0 } có một phần tử
c. C = N có vô số phần tử
D = þ không có phần tử nào
Hoạt động 5 : : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Chú ý : Kí hiệu { } là tập hợp ; 15 Là phần tử
- Chuẩn bò bài tập, coi lại lý thuyết tiết sau luyện tập
- BTVN : Bài 17 – 23 SGK/13, 14
IV. Rút kinh
nghiệm:
Ngày soạn:20/082010
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp,
tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập.
- rèn luyện kó năng sử dụng các kí hiệu ∈,∉,⊂, nhận dạng, xác đònh
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II. Phương tiện dạy học.
- GV : Bảng phụ, thước.
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III. Tiến trình

Bài 24. Theo bài ra ta có kết
luận gì về quan hệ giữa các
tập hợp này với tập hợp N ?
Hoạt động 3 : Củng cố :
Kết hợp trong luyện tập
Bài 25 SGK/14 Cho học sinh
Không vì A có một phần
tử là 0
Học sinh thực hiện
C = { 0, 2, 4, 6, 8 }
L = { 11, 13, 15, 17, 19 }
A = { 18, 20, 22 }
B = { 25,. 27, 29, 31 }
Đều là tập con của N

- Indônêxia, Mianma,
Thái lan, Việt nam
B = 0, 1, 2, 3, 4 }
Ta cvó B ⊂ A
a. 15 ∈ A; b. { 15} ⊂ A
b. c. { 15, 24 } ⊂ A
Bài 21 SGK/13
B = 10, 11, 99} có
99 – 10 + 1 = 89 phần tử
{ a, ,b } có b – a + 1
Phần tử
Bài 23 SGK/14
D = { 21, 23, 99 } có
( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử
E = { 32, 34, ,96 } có

nghiệm:
Ngày soạn:22/082010
Tiết 6
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân
các sốtự nhiên. Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết
pháp biểu và viết CTTQ các tính chất đó
-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập. Rèn luyện kó năng tính toán nhanh, chính
xác và kó năng nhận dạng trong giải toán
-Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II. Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức
1.Nhắc lại kiến thức
< SGK >
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
12
TUẦN 2
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–

a.Giao hoán
a + b = b + a
a . b = b . a
b. Kết hợp
( a + b) + c = a + ( b + c)
( a . b ) . c = a . ( b . c)
c. Cộng với 0
a + 0 = 0 + a = a
d. Nhân với 1
a . 1 = 1 . a = a
e. Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
a. ( b + c ) = a . b + a . c
* Pháp biểu < SGK / 16 >
?3. Tính nhanh
a) 46 + 17+ 34 = (46 + 34)+17
= 100 + 17
= 117
b) 4 . 37 . 25 = (4 . 25 ) . 37
= 100 . 37
= 3700
c) 87 . 36 + 87 . 64
= 87 . ( 36 + 64 )
= 87 . 100
= 8700
3. Bài tập
Bài 27 SGK/ 16
a.86+357+14=(86+14)+357
= 100 + 357
= 457

Tiết 7
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân
các sốtự nhiên. Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết
pháp biểu và viết công thức tổng quát các tính chất đó.
-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập. Rèn luyện kó năng tính toán nhanh, chính
xác và kó năng nhận dạng trong giải toán
- Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II. Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III. Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra:
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
14
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Cho học sinh nhắc lại một
số kiến thức về tính chất
của phép cộng và phéùp
nhân đã học ở tiết trước
- Yêu cầu làm bài tập
27a; b; c.
Hoạt động 2 : Tính chất
-GV treo bảng phụ ghi

= 3700
c) 87 . 36 + 87 . 64
= 87 . ( 36 + 64 )
= 87 . 100
= 8700
3. Bài tập
Bài 27 SGK/ 16
a.86+357+14=(86+14)+357
= 100 + 357
= 457
b. 72+69+128=(72+128)+69
= 200 + 69
= 269
c. 25 . 5 . 4 . 27 . 2
= (25 . 4) . ( 5 . 2 ) . 27
= 100 . 10 . 27
= 1000 . 27 = 27000
d. 28 . 64 + 28 . 36
= 38 . ( 64 + 36 )
= 38 . 100 = 3800
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
15
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Hoạt động 5 : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về xem kó lại các tính chất của phép nhân và phép cộng chuẩn bò tiết sau luyện tập
- Chuẩn bò máy tính loại Casio 500Ms ; Casio f(x) 500A.
BTVN : Bài 26 – 30/ 16,17
IV. Rút kinh

học sinh lên thực hiện
1
1
17
Bài 30 SGK/17
a. ( x – 34 ) . 15 = 0
x – 34 = 0
x = 34
b. 18 . ( x – 16) = 18
18 . x – 18 . 16 = 18
18 . x – 288 = 18
18 . x = 288 + 18
18 . x = 306
x = 306 : 18
x = 17
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
16
TUẦN 2
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Bài 31
Cho học sinh thực hiện
Cho học sinh lên làm
Câu c: Từ 20 đến 30 có bao
nhiêu số?
Nếu ta nhóm thành từng cặp số
đầu với số cuối cứ như thế còn
lại số nào ?
Bài 32 Cho học sinh thảo luận

+ (23 + 27) + ( 24 + 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25
= 275
Bài 32 SGK/17
a. 996 + 54 = 996 + 4 + 41
= ( 996 + 4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b. 37 + 198 = 35 + 2 + 198
= 35 + (2 + 198)
= 35 + 200
= 235
Bài 33 SGK/17
Bốn số hạng liên tiếp của dãy
là:
13, 21, 34, 55 Ta được dãy số
1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34;
55………

Bài 34 SGK/17
a. 1364 + 4578 = 5942
b. 6453 + 1469 = 7922
c. 5421 + 1469 = 6890
d. 3124 + 1469 = 4593
e. 1534 + 217 +217 +217 =
2185
Hoạt động 3: : H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
17

= 15 . 2 . 2
= 24 . 4 . 3
= 125 . 8 . 2 Học sinh
35 SGK/ 19
15 . 2 . 6 = 15 . 3 . 4 = 5 . 3 .12
4 . 4 . 9 = 2 . 8 . 9 = 8 . 18
Bài 36 SGK/19
a. 15 . 4 = 15 . 2 . 2 = 30 . 2 = 60
25 .12 = 25. 4 .3 = 100 .3 = 300
125.16 = 125. 8 . 2 =1000.2
=2000
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
18
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
b.
= 25 . ( 10 + ?) = ?
= 47 . ( 100 + ? ) = ?
Bài 37
19 = ? – 1 => cách tính ?
99 = ? - ? => cách tính
98 = 100 - ? => cách tính
Bài 38 Gv giới thiệu cho học
nút nhân cho học sinh thực
hành
Trên máy tính và so sánh kết
quả
Bài 40
Tổng số ngày trong hai tuần

a. ( b – c)= a.c –a.b
a. 16 . 19 = 16 . (20 – 1 )
=16 . 20 - 16 . 1
= 320 - 16 = 304
b. 46 . 99 = 46 . ( 100 – 1)
= 46 . 100 – 46 . 1
= 4600 – 46 = 4554
c. 35 . 98 = 35 . (100 – 2 )
= 35 . 100 – 35 . 2
= 3500 – 70
= 3430
Bài 38 SGK / 20
a. 375 . 376 = 141000
b. 624 . 625 = 390000
c. 13 .81 .125= 226395

Bài 40 SGK / 20
Tổng số ngày trong hai tuần là
2 . 7 = 14
=>
ab
= 14

cd
= 2 .
ab
=>
cd
= 28
Vậy

III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
20
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề
Thực hiện phép tính
12 – 3 ; 12 - 13
* Vậy khi nào thì phép “- “ a –
b thực hiện được và phép chia
a : b thực hiện được chúng ta
sẽ nghiên cứu bài học hôm
nay
Hoạt động 2: Phép trừ
Nếu có b + x = a
=> a – b = ?
Vậy khi nào thì có phép trừ a–
b?
GV treo bảng phụ hình 14, 15,
16/SGK/21
?1. Cho học sinh trả lời tại chỗ
Hoạt động 3: Phép chia
Tìm x để x . 3 = 12
=>12 : 3 = ?
=>12, 3, 4 là những thành
phần nào của phép chia
Vậy khi nào thì có phép chia
a:b?

Thì a – b = x
?1.a. a – a = 0; b. a – 0 = a
c. Điều kiện để có phép trừ a – b

a

b
2. Phép chia hết, phép chia có

a. Phép chia hết:
Tổng quát : < SGK >
Hay : Nếu có số x . b = a
Thì a : b = x
?2. 0 : a = 0 ; a : a = 1
Điều kiện để có phép chia a : b là
b # 0
b. Phép chia có dư
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
21
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Khi r = 0 ta có phép chi nào ?
?3. Học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh đọc bảng ghi nhớ
Học sinh thảo luận
nhóm, trình bày, nhận
xét, bổsung
Một số học sinh nhắc

22
Với a, b

n ta luôn tìm
được q, r

N sao cho :
a = b . q + r ( 0

r <b)
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 47
Yêu cầu ba học sinh thực hiện
98 còn thiếu bao nhiêu thì tròn
trăm? => thêm ? bớt ?
Thêm ? bớt ?
96 thêm ? tròn trăm ? => thêm
vào hai số bao nhiêu ?
Thêm vào bao nhiêu ?
Cho học sinh sử dụng máy tính
thực hiện và đọc kết quả
Học sinh lên thực hiện,
nhận xét, bổ sung
Thêm 2 bớt 2
Thêm 4 bớt 4
Thêm vào hai số số 4
Thêm 3

= 1357 – 1000
= 357

Bài 50 SGK/24
a. 425 – 257 = 168
b. 91 – 56 = 35
c. 82 – 56 = 26
d. 73 – 56 = 17
e. 625 – 46 – 46 – 46 = 514
***************************** *******************************
Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
23
Trêng THCS Ngäc Liªn N¨m häc 2010 2011–
****************************************************************************************************
Sử dụng các số từ 1 đến 9 diền
vào các ô để được tổng các
hàng, các cột, các đường chéo
đều bằng nhau ?
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
Học sinh thực hiện tại chỗ
và lên điền
Bài 51 SGK/25Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Về xem kó lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bò tiết sau luyện tập
- BTVN : bài 52 đế bài 54 SGK/ 25. Máy tính cá nhân
********************************
Tuần 4. Ngày soạn:1020102010

Làm thế nào để tìm được số vở
loại I mà bạn Tâm có thể mua
được?
Vậy bạn Tâm mua được bao
nhiêu vở loại II ?
Mỗi toa trở được bao nhiêu
khách?
Tổng cộng có bao nhiêu khách ?
Vậy làm như thế nào để tìm ra số
toa cần phải có ?
Vậy cần bao nhiêu toa ?
Cho học sinh thực hiện
Diện tích = ? . ?
=>chiều dài tính như thế nào ?
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập .
Lấy 21000 : 2000
10
14
12 . 8 = 96 khách
lấy 1000 : 96
11 toa
Học sinh thực hiện
Dài x rộng
Diện tích : chiều rộng
= 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 . 4) : (25 . 4)
= 5600 : 100 = 56
c. 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12
=120 : 12 + 12 :12

Gi¸o ¸n : Sè häc 6 GV:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status