Bài giảng giáo án số học từ tiết 15 đến 77 - Pdf 83

Ngày soạn……..
Ngày giảng……..
Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:Nắm được kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
2.Kĩ năng: Biết và sử dụng thành thạo về thứ tự thực hiện các phép tính
3.Thái độ: Rèn cho HS tinh chính xác khi vận dụng tính chất trên.
B. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề
Thảo luận nhóm
C. CHUẨN BỊ:
1.GV: Giáo án,SGK
2.HS: Học bài,SGK
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định (1p)
II. Bài cũ: (8p) ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu
ngoặc ?
Áp dụng: 3
2
.18 - 12. 3
2
?Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc ?
Áp dụng : 180 - [130 – (12 - 4)
2
]
III.Bài mới:
1.ĐVĐ: (1p) Bài học hôm nay giúp chúng ta củng cố thêm về các kiến thức
thứ tự thực hiện các phép tính
Tiết 16-Bài: LUYỆN TẬP
2. Triển khai bài(27p)
Hoạt động của GV và HS

a , 27 .75 + 25 .27 – 150
= 27 . ( 75 + 25) – 150
=27 . 100 – 150
= 2700 – 150
= 2550
b , 12 : {390 : [500 – (125 + 35 .7)]}
= 12 : {390 : [500 – (125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130 }
= 12 : 3
= 4
IV. CỦNG CỐ(5p)
Qua từng bài tập
V.DẶN DÒ (3p)
_ Học bài theo SGK
_ Bài tập 78 ,79 ,80SGK
_Chuẩn bị : Luyện tập
+ Các bài tập
+ Máy tinh bỏ túi
_Hướng dẩn bài 79 SGK
+ thực hiện bài 78
+ Điền vào ô trống
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……..
Ngày giảng……..
Tiết 17-Bài: LUYỆN TẬP (tiếp theo)
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức :
Nắm được kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
2.Kĩ năng:

Bài 78.SGK Tính giá trị biểu thức:
12 000 –(1500 .2 +1800.3 + 1800.2 :3)
=12 000 –(3000 + 5400 + 1200)
= 12 000 – 9600
= 2400
GV: Yêu cầu HS đọc bài 80 SGK
HS: Thực hiện
GV: Gọi HS lên bảng làm
HS:Thực hiện
Đáp số :
= ,
= ,
= ,
< ,
= ,
=
= ,
=
GV: Yêu cầu HS đọc bài 82 SGK
HS: Thực hiện
?Hãy tính 3
4
và 3
3
HS: Thực hiện
Bài 80.SGK Điền vào ô trống ……các
dấu thích hợp ( =,<, >)
1
2
……1

2
– 6
2

(1+ 0)
2
…..0
2
+1
2Bài 82.SGK Cộng đồng VIỆT NAM có
số dân tộc:
3
4
- 3
3
= 54 (dân tộc)
IV.CỦNG CỐ
Qua các bài
V.DẶN DÒ(8p)
_Học bài theo SGK
_Bài tập 81 ,79 SGK
_Hướng dẩn HS thực hiện máy tính bỏ túi
_Chuẩn bị: KIỂM TRA MỘT TIẾT
+ Học bài
+ Giấy kiểm tra
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……..

2
2
7
6
Luỹ thừa 2
1
2
2
3
3
Tổng 3
1,5
3
1,5
3
3
4
4
13
10
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan:
Câu1: Tập hợp các chữ cái có trong từ “TOÁN HỌC”:
A. {T ,O ,A ,N ,H ,O ,C }
B. {T ,O ,A ,N ,H }
C. {T ,O ,A ,N ,H ,C }
D. {T ,A ,N ,H ,O ,C }
Câu2: Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
A={0 ;1 ;2 ;………;10 }
A.10 B.11 C.12 D.13

b , 42x = 39 . 42- 37 . 42
Câu3: So sánh:
a , 1
2
+ 5
2
+ 6
2
và 2
2
+3
2
+ 7
2
b , 3
15
: 9 và 3
10.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN 1(3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu1: C
Câu2: B
Câu3: D
Câu4: a , a .b + a . c
b , a
m+n

c , a
m-n

2x =210
x =105
b , 42x = 39 . 42- 37 . 42
42x = 42 .(39-37)
42x = 42 .2
42x = 84
x = 2
Câu 3: So sánh( Mỗi câu đúng được 1 điểm)
a , 1
2
+ 5
2
+ 6
2
và 2
2
+3
2
+ 7
2
Ta có , 1
2
+ 5
2
+ 6
2
=62 , 1
2
+ 5
2


3
10
nên 3
15
: 9 > 3
10
Ngày soạn……..
Ngày giảng……..
Tiết 19-Bài: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Nắm được kiến thức chia hết của một tổng , một hiệu
2.Kĩ năng:
Biết và sử dụng thành thạo các kí hiệu ∶ ,

,

, ٪
3.Thái độ:
Rèn cho HS tinh chính xác khi vận dung tính chất chia hết nói trên.
B. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề
Thảo luận nhóm
C. CHUẨN BỊ:
1.GV: Giáo án,SGK
2.HS: Học bài,SGK
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định (1p)
II. Bài cũ: Không kiểm tra

chia thì a , b

N , b # 0.
Hoạt động 2 (14p)
GV: Cho HS làm ?1 SGK
HS: Thực hiện.
? Có nhận xét gì qua hai VD trên?
HS : Nhận xét
GV: Giải thích các kí hiệu
HS: Theo dỏi.
? Hãy lấy 3 VD về số chia hết cho 4?
HS: Thực hiện
24 ∶ 4, 12 ∶ 4, 4 ∶ 4
? Xét xem hiệu 24 - 12 có chia hết cho
4 không?
? Qua đó em có nhận xét gì?
? Xét xem tổng 24 + 12 + 4 có chia hết
cho 4 không ?
Qua đó em có nhận xét gì?
GV: Cho HS đọc phần chú ý SGK
HS: Thực hiện
Qua đó hãy phát biểu thành lời tính
chất trên?
HS: Thực hiện
Hoạt động 3(11p)

GV:Cho HS làm ?2 SGK
HS: Thực hiện
?Qua ?2 em có nhận xét gì?
GV: Cho HS lấy VD để đi đến chú ý ở

3.Tính chất 2
?2
a , 6 ٪ 4 , 12 ∶ 4


6 + 12 = 18 ٪ 4
* Nếu a ٪ m , b ∶ m

(a + b) ٪ m
Hay a ٪ m ,b ∶ m

(a + b) ٪m
* Chú ý :
SGK
HS: Theo dỏi và thực hiện
Hãy phát biểu tính chất trên thành lời?
HS : Thực hiện
GV: Cho HS làm ?3 SGK
HS: Thực hiện
?Hãy lấy VD hai số a và b không chia
hết cho 3 nhưng tổng a + b lại chia hết
cho 3
HS :Thực hiện
GV: Lưu ý cho HS qua ?4
a , Tính chất trên cũng đúng với một
hiệu (a > b)
a ٪ m ,b ∶ m

(a – b ) ٪ m
a ∶ m , b ٪ m

_Học bài theo SGK
_Bài tập 84,85,86,87 SGK.
_Chuẩn bị : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 ,CHO 5
+ Ôn các kiến thức về dấu hiệu chia hết đã học ở cấp 1
+ Ôn về số chẳn ,số lẻ.
_Hướng dẩn bài 87 SGK
+ A ∶ 2

x ∶ 2
+ A ٪ 2

x ٪ 2
Ngày soạn……..
Ngày giảng……..
Tiết 20-Bài : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.MỤC TIÊU: Giúp HS
1.Kiến thức:
Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của các
vấn đề đó
2.Kĩ năng:
Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một
số ,một tổng ,một hiệu có chia hết cho 2 ,cho 5 hay không?
3.Thái độ:
Rèn cho HS tính chính xác trong công việc
B. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề
Thảo luận nhóm
C. CHUẨN BỊ:
1.GV: Giáo án,SGK
2.HS: Học bài,SGK

?Trong các số có một chữ số số nào
chia hết cho 2
HS : 0 ,2 ,4 ,6 , 8.
GV: Cho HS xét VD ở SGK
HS:Thực hiện
?430 có chia hết cho 2 không?
Muốn tổng 430 + * chia hết cho 2 ta
cần thêm điều kiện nào?
HS: * chia hết cho 2
?Muốn * chia hết cho 2 ta cần thay *
bởi những chữ số nào?
?Muốn n chia hết cho 2 cần có điều
kiện gì?
HS: Nêu kết luận 1 SGK
? Thay * bởi những chữ số nào thì n
không chia hết cho 2
HS: 1 ,3 ,5 ,7 ,9.
?Qua đó em cố nhận xét gì?
HS: Nêu kết luận 2 SGK
? Hãy phát biểu dấu hiệu chia hết cho
2?
HS: Thực hiện
GV: Cho HS làm ?1 SGK
HS: Thực hiện
Hoạt động 3(11p)
?Trong các số có một chữ số số nào
chia hết cho 5
HS : 0 ,5.
GV: Cho HS xét VD ở SGK
HS:Thực hiện

Thay * ∈ { 0; 5}
? Thay * bởi những chữ số nào thì n
không chia hết cho 5
HS: 1 ,2 ,3 ,4 ,6 ,7 , 8 ,9.
?Qua đó em có nhận xét gì?
HS: Nêu kết luận 4 SGK
? Hãy phát biểu dấu hiệu chia hết cho
5?
HS: Thực hiện
GV: Cho HS làm ?2 SGK
HS: Thực hiện
*Kết luận 3(SGK)
Thay * ∈ {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;7 ; 8 ;9}
thì n ٪ 2
*Kết luận 4(SGK)
*Dấu hiệu chia hết cho 5
(SGK)
?2
IV.CỦNG CỐ (5p)
_ Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
_Bài tập 92 SGK
V.DẶN DÒ (5p)
_Học bài theo SGK
_Bài tập 91,93,94,95SGK
_Chuẩn bị các bài ở phần luyện tập
_ Hướng dẩn bài 94 SGK
+ Chữ số tận cùng chia cho 2 dư bao nhiêu thì số đó chia cho 2 dư bấy
nhiêu
+ VD 813 = 810 + 3
81 ∶ 2 và 3 chia 2 dư 1 nên 813 chia 2 dư 1

GV.Cho HS đọc bài 96SGK
HS: Đọc bài
? Số chia hết cho 2 là số như thế nào .
HS: Số chẳn
GV:? Số có chữ số tận cùng là 5 là số chẳn
hay lẻ
HS:Là số lẽ
GV:Vậy *85 có chia hết cho 2 không
Nội dung
LUYỆN TẬP :
Bài 96 : Cho số *85
a;Không có chữ số nào
HS: Không
GV: Số ntn thì chia hết cho 5?
HS: Tận cùng là 5 hoặc 0
GV: Số *85có tận cùng là 5 vậy *85 có
chia hết cho 5 không?
HS: Luôn chia hết
GV: Vậy thay * bởi những chữ số nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
GV:Cho HS là bài 97 SGK
HS:Đọc bài
? Tìm ghép số tự nhiên có ba chữ số chia
hết cho 2
? Tìm ghép số tự nhiên có ba chữ số chia
hết cho 5
HS: Ttực hiện
GV:Lưu ý số tự nhiên có 3 chữ số :Số
hàng trăm phải khác 0

c)Số chia hết cho 2 và
cho 5 có chữ số tận
cùng bằng 0
x
d)Số chia hết cho5 thìcó
chữ số tận cùng bằng 5
x
Bài 94.SGK

264: 2 dư 0 vì 4 : 2 dư 0
264 : 5 dư 4 vì 4 : 5 dư 4
736 : 5 dư 1 vì 6 : 5 dư 1
6547 : 5 dư 2 vì 7 : 5 dư 2
IV .CỦNG CỐ (3p)
? Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho5?
_Ôn các dạng bài đã làm.
V.DẶN DÒ (5p)
_Học bài theo SGK
_Ôn các dạng bài đã làm.
_ Bài tập : 99 , 100.SGK
_Chuẩn bị: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 .
+) Đọc bài
+) Ôn lại thế nào là số ,chữ số
_Hướng dẫn bài 99 SGK:
+) Số có hai chữ số giống nhau : bb
+) Chia hết cho 2 thì chữ số hàng đơn vị như thế nào?
+) Chia cho 5 dư 3 thì từ 0 đến 9 số nào thoả mãn
E.BỔ SUNG BÀI DẠY:
Ngày soạn……..
Ngày giảng……..

? Hãy nghĩ ra một số bất kì ,rồi lấy số
đó trừ cho tổng các chữ số?
HS: Thực hiện
? Xét xem hiệu đó có chia hết cho 9
không?
HS:Hiệu đó chia hết cho 9
?Qua VD trên có nhận xét gì?
Nội dung
1.Nhận xét mở đầu:

*Nhận xét:
GV: Một số đã cho = tổng các chữ số +
số chia hết cho 9
GV: Nêu VD và phân tích cho HS hiểu
vì sao lại viết được như vậy?
HS: Theo dỏi.
Hoạt động 2(12p)
? Hãy phân tích số 378 theo nhận xết
vừa học?
HS: Thực hiện
? Xét xem số 378 có chia hết cho 9
không?Vì sao?
?Số như thế nào thì chia hết cho 9
HS:Nêu kết luận 1 SGK.
Áp dụng thực hiện với số 235
?Số như thế nào thì không chia hết
cho9 ?
HS: Nêu kết luận 2.SGK
?Hãy phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9
GV: Củng cố cho HS qua ?1

253 = (2 + 5 + 3) + (số chia hết cho 9)
= 10 +(số chia hết cho 9)
Mà 10 ٪ 9 nên 10 +(số chia hết cho 9)
⇒ 253 ٪ 9
* Kết luận 2: (SGK)
*Dấu hiệu chia hết cho 9
(SGK)
?1
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
- Ví dụ
2031=(2+0+3+1)+ số chia hết cho 9
= 6 + số chia hết cho 9
Mà 6 ∶ 3, (số chia hết cho 9)∶ 3
Nên (6 + số chia hết cho 9) ∶ 3
⇒ 2031 ∶ 3
- Kết luận3( SGK)
3415 = (3+4+1+5)+số chia hết cho 9
= 13 + số chia hết cho 9
Mà 13 ٪ 3, (số chia hết cho 9) ∶ 3
Nên (13 + số chia hết cho 9) ٪ 3
⇒ 3415 ٪ 3
GV: Qua các ví dụ hãy cho biết số như
thế nào thì chia hết cho3?
HS:phát biểu dấu hiệu
GV:Củng cố cho HS qua ?2 SGK
HS:Thực hiện
GV:Nhận xét
- Kết luận3( SGK)
*Dấu hiệu chia hết cho 3
(SGK)

Rèn cho HS tính chính xác trong công việc
B. PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề
Thảo luận nhóm
C. CHUẨN BỊ:
1.GV: Giáo án,SGK
2.HS: Học bài,SGK
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định (1p)
II.Bài cũ (5p)
?Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
Áp dụng chữa bài tập 103.SGK
III.Bài mới:
1.ĐVĐ:(1p)
2.Triển khai bài(32p)
Hoạt động của GV và HS
GV: Cho học sinh đọc bài 106SGK
HS: Thực hiện
? Tìm số tự nhiên có 5 chữ số nhỏ
nhất thoả mãn các điều kiện sau:
a. Chia hết cho 3
b. Chia hết cho 9
HS: Thực hiện
GV: Cho HS đọc bài 107.SGK
?Điền dấu “X” vào ô thích hợp trong
Nội dung
Bài 106.SGK

a.Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia
hết cho 3 là : 1002

Điền dấu “X” vào ô thích hợp trong các
câu sau:
Câu Đúng Sai
Một số chia hết cho
9 thì chia hết cho 3
X
Một số chia hết cho
3 thì chia hết cho 9
X
Một số chia hết cho
15 thì chia hết cho 3
X
Một số chia hết cho
45 thì chia hết cho 9
X
Bài 108.SGK
1546 chia 9 dư 7, chia 3 dư 1
2468 chia 9 dư 2 ,chia 3 dư 0
10
11
chia 9 dư 1 ,chia 3 dư 1.

IV.CỦNG CỐ (3p)
_ Qua từng bài tập
_Bài 109.SGK
V.DẶN DÒ(3p)
_ Học bài theo SGK
_Chuẩn bị : ƯỚC VÀ BỘI
+)Ôn cách viết một tập hợp
+) Ôn về các tính chất chia hết.


Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1(10p)
GV:Khi nào a∶ b (a, b∈N)
HS:Có k ∈ N: a = b . k
GV:Hãy cho ví dụ?
HS:207∶ 9
Nội dung
1.Ước và bội
- Với a,b∈ N
a∶ b khi có k ∈ N: a = b . k
Ví dụ: 207∶ 9
Định nghĩa: SGK
GV:Giới thiệu định nghĩa ước và bội
HS: Theo dỏi
GV:Cho HS củng cố qua ?1.SGK
HS: Thực hiện
Hoạt động 2 (19p)
GV:Giới thiệu kí hiệu tập hợp Ư(a)
và B(a)
GV: Yêu cầu hs thực hiện ví dụ 1
SGK
HS: Thực hiện
GV:Để tìm B(7) < 30 ta cần làm gì?
HS:Ta chỉ cần nhân lần lượt 7 với
0,1,2,3,…..
?:Muốn tìm B(a), a khác 0 ta làm ntn?
HS:Trả lời
GV:Vận dụng hãy làm ?2 SGK
HS:Thực hiện

,……
Vậy bội nhỏ hơn 30 của 7 là 0;7;14;28
+Cách tìm bội
(SGK)
?2: Tìm x ∈ N: x ∈ B(8); x < 40
B(8) = {0; 8; 16; 24; 32}
Ví dụ 2:Tìm tập Ư(8)
Giải:
Lần lượt chia 8 cho 1; 2; 3 ;…..;8
Ta có Ư(8) là (1;2;4;8)
* Cách tìm ước
(SGK)
?3: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
?4: Ư(1) ={1}
B(1) = {0; 1; 2; 3;……..}
= N
* Chú ý:
-Số 1 chỉ có 1 ước là chính nó
-Số 1 la ước của bất kì số nào
-Số 0 là bội của mọi số tự nhiên
-Số 0 không là ước của bất kì số nào
a∶ b

IV.CỦNG CỐ: 5p
?Tìm các ước của số hs lớp mình
_Tổ 3 có 8 hs chia vào các nhóm vậy các nhóm là…..
_Làm bài tập 111SGK
V. DẶN DÒ: ( 5p)
-Học bài
-Làm bài tập 112;114 SGK

Số 2; 3; 5; 7 chỉ có hai ước là 1và chính nó.Vậy các số như vậy gọi là số gì?
Bài học hôm nay chúng ta trả lời câu hỏi đó.
Tiết 25-Bài : SỐ NGUYÊN TỐ,HỢP SỐ.
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
2; Nội dung

Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1(11)
GV: Cho HS quan sát bảng 1 SGK
HS:Thực hiện
Nội dung
1.Số nguyên tố .Hợp số:
_ Xét bảng sau:
Số a 2 3 4 5 6

Trích đoạn C.CHUẨN BỊ: 1.GV: Giỏo ỏn,SGK, Tiết 27-Bài: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYấN TỐ CHUẨN BỊ: 1.GV: Giỏo ỏn,SGK.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status