ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI
I. TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là :
A. proton và nơtron. B. electron và proton.
C. nơtron và electron. D. electron, proton và nơtron.
Câu 2. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là:
Cu
65
29
chiếm 27% và
Cu
63
29
chiếm 73%. Vậy nguyên tử khối
trung bình của Cu là :
A. 63,54 .B. 64,21. C. 63,45. D. 64,54.
Câu 3. Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử.
A. Số khối mang điện tích dương.
B. Số khối có thể không nguyên.
C. Số khối là khối lượng của một nguyên tử.
D. Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.
Câu 4. Số electron tối đa trong lớp M (n=3) là :
A. 32. B. 18. C. 8. D. 9.
Câu 5. Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó
A. là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân.
B. là kí hiệu của một nguyên tố hoá học.
C. là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học.
D. cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học.
Câu 6. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị.
A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
A. 2. B. 5. C. 9. D. 11.
Câu 13. Số electron có trong nguyên tử kali (Z = 19) là
A. 18. B. 19. C. 20. D. 39.
Câu 14. Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt. Vậy nguyên tử đó là
A. Ca. B. Mg. C. Na. D. Al.
Câu 15. Số electron tối đa có thể phân bố trên phân lớp d là
A. 2. B. 6. C. 10. D. 14.
Câu 16. Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc :
A. các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng.
B. các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
C. các nguyên tố được sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 17. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu chu kì nhỏ ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
1
Câu 18. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A. của điện tích hạt nhân.
B. của số hiệu nguyên tử.
C. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D. cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 19. Số thứ tự của nhóm A cho biết :
A. số hiệu nguyên tử.
B. số electron hoá trị của nguyên tử.
C. số lớp electron của nguyên tử.
D. số electron trong nguyên tử.
Câu 20. Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là
sự giống nhau về
A. số lớp electron trong nguyên tử.
B. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.
D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 28. Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng yếu dần.
B. tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tương ứng mạnh dần.
C. các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần.
D. các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần.
Câu 29. Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố
đó :
A. biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
B. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.
C. biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D. biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 30. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
2
A. Na, Mg. B. Na, K. C. K, Ag. D. Mg, Al.
Câu 31. Cho nguyên tố clo (Z = 17). Khi hình thành ion Cl
-
từ nguyên tử clo:
A. nguyên tử clo đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s
1
để đạt được cấu hình electron bão hòa của
nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.
B. nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm
ngay trước nó.
C. nguyên tử clo đã nhường một electron ở phân lớp 1s
2
để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử
khí hiếm ngay sau nó.
D. nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm
2
3p
4
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
Câu 33. Cho nguyên tố kali (Z = 19). Khi hình thành ion K
+
:
A. nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s
1
để đạt được cấu hình electron bão hòa của
nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.
B. nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm
ngay trước nó.
C. nguyên tử kali đã nhường một electron hóa trị ở phân lớp 4s
1
để đạt được cấu hình electron bão hòa của
nguyên tử khí hiếm ngay trước nó.
D. nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hòa của nguyên tử khí hiếm
ngay sau nó.
Câu 34. Cấu hình electron của ion K
2
2p
6
3s
2
3p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
Câu 35. Cho nguyên tố natri (Z = 11). Trong ion Na
+
:A. số electron nhiều hơn số proton.
B. số proton nhiều hơn số electron.
C. số electron bằng số proton.
D. số electron bằng hai lần số proton.
Câu 36. Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong
,
2
SH
,
2
hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
Câu 39. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A. bằng một hay nhiều cặp electron chung.
B. bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.
C. bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
D. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 40. Liên kết hóa học trong phân tử đơn chất phi kim thuộc loại:A. liên kết cộng hóa trị phân cực.B. liên
kết cộng hóa trị không phân cực.
C. liên kết ion. D. liên kết cho – nhận.
Câu 41. Công thức electron của phân tử nitơ là:
A. : N :: N : B. : N N :
C. : N :: N : D. : N :: N :
Câu 42. Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung
A. lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. B. lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
C. nằm chính giữa hai nguyên tử. D. thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Câu 43. Trong phân tử HCl, cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
3
A. ở chính giữa khoảng cách giữa hai nguyên tử.
B. lệch về phía nguyên tử hiđro.
C. lệch về phía nguyên tử clo.
D. lệch hẳn về phía nguyên tử clo tạo thành ion H
+
và ion Cl
-
.
Câu 44. Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết có thể tạo bởi
A. hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại.
B. hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim.
C. hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau.
D. hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì.
3
t
o
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
D. 2NaHCO
3
t
o
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 47. Cho phản ứng : 2Na + Cl
2
2NaCl . Trong phản ứng này, natri là chất
A. bị oxi hóa . B. bị khử .
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử . D. không bị oxi hóa, không bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử .
D. không bị oxi hóa, không bị khử .
Câu 53. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
A. 4Na + O
2
2Na
2
O
B. Na
2
O + H
2
O 2NaOH
C. NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
D. Na
2
CO
3
+ 2HCl 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
Câu 54. Cho sơ đồ phản ứng : K + H
2
O KOH + H
2
O
D. HCl + AgNO
3
AgCl + HNO
3
Câu 56. Cho sơ đồ phản ứng : MnO
2
+ HCl MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O. Hệ số các chất trong phương trình hóa
học của phản ứng trên lần lượt là :
4
A. 1 , 2 1, 1 , 1 B. 1 , 2 1, 1, 2
C. 1, 4 1, 1, 2 D. 1,4 1, 2, 2
Câu 57. Cho các quá trình chuyển đổi sau, quá trình nào có sự thay đổi số oxi hóa ?
A. HNO
3
NaNO
3
B. CO
2
Na
2
CO
3
→ H
2
SO
4
+ NO
b) H
2
S + HClO
3
→ HCl + H
2
SO
4
c) Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
d) Zn + HNO
3
→ Zn(NO
3
3
→ S + H
2
O
h) HCl + KMnO
4
→ KCl + MnCl
2
+ H
2
O + Cl
2
i) ZnS + HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ S + NO + H
2
O
2. Hợp chất khí với Hidro của nguyên tố R có công thức là RH
3
. Trong hợp chất oxit cao nhất của R có
chứa 43,66%R về khối lượng. Hãy xác định nguyên tố R?
3. Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R
2
O
5
c. Viết công thức hợp chất khí với hidro?
11. Cho một nguyên tố có Z = 12:
d. Viết cấu hình electron của nguyên tố? Xác định vị trí (số thứ tự ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố đó trong
bảng tuần hoàn? Giải thích.
e. Hãy xác định tên nguyên tố? Nguyên tố này là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
f. Viết công thức oxit cao nhất?
5