UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 - 2021
Mơn thi: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 09 trang, 80 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 025
Câu 1. Ở khu vực ven biển Nam Bộ, hiện tượng triều cường diễn ra mạnh nhất vào khoảng thời gian
A. khi Mặt Trời ở gần Trái Đất nhất.
B. đầu và giữa tháng âm dương lịch.
C. khi Mặt Trăng ở gần Trái Đất nhất.
D. đầu và giữa tháng dương lịch.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A. Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn.
B. Chống bạc màu, bón phân cải tạo.
C. Trồng cây theo băng, đào hố vẩy cá.
D. Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học.
Câu 3. Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở Đơng Nam Á là
A. phát triển nơng sản hàng hóa, thay đổi cơ cấu cây trồng.
B. chú trọng bảo quản nơng sản, chun mơn hóa sản xuất.
C. đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.
D. đẩy mạnh thâm canh lúa nước, sử dụng các giống mới.
Câu 4. Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi tích cực trong những năm gần đây chủ yếu do
A. năng suất lao động ngày càng cao.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. nguồn lao động trẻ, năng động.
1/9 - Mã đề 025 - />
Câu 11. Tại sao phải khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo nước ta?
A. Tránh lãng phí các nguồn tài nguyên thiên biển.
B. Tạo nên nhiều sản phẩm xuất khẩu có giá trị.
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường.
D. Tạo ra nhiều việc làm cho người dân vùng biển.
Câu 12. Tính thất thường của khí hậu nước ta gây khó khăn nhất đối với việc
A. phát triển cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.
B. phát triển cây có nguồn gốc nhiệt đới.
C. xây dựng hệ thống canh tác theo vùng.
D. lập kế hoạch sản xuất nông nghiệp.
Câu 13. Ở nước ta, việc phân loại ngành công nghiệp thành công nghiệp khai thác và cơng nghiệp chế biến
được dựa trên
A. tính chất sở hữu đối với sản phẩm.
B. nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm.
C. tính chất tác động đến đối tượng.
D. công dụng kinh tế của sản phẩm.
Câu 14. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sự thay đổi theo hướng đa dạng hóa nơng sản trên cùng
một lãnh thổ sản xuất của Hoa Kì?
A. Chuyển hướng linh hoạt, đáp ứng nhu cầu thị trường.
B. Khai thác tốt hơn thế mạnh, bảo vệ môi trường.
C. Vùng chuyên canh trước đây tạo ra khối lượng lớn.
D. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của công nghiệp chế biến.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp sản
xuất hàng tiêu dùng?
A. Tp. Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn.
B. Mức độ tập trung cao nhất ở đồng bằng sơng Hồng.
C. Tỉ trọng rất nhỏ trong tồn ngành công nghiệp.
D. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
263,6
Nhập khẩu
31,9
94,3
189,0
197,4
(Nguồn: )
Nhận xét nào sau không đúng về cán cân xuất nhập khẩu của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 1990 - 2017?
A. Năm 2017 có giá trị xuất siêu lớn nhất.
B. Năm 1990 có giá trị xuất siêu nhỏ nhất.
C. Cán cân xuất nhập khẩu xu hướng giảm.
D. Giai đoạn 1990 – 2007 luôn xuất siêu.
Câu 20. Ở nước ta, các sơng Xê Xan, Xrê Pơk và Kỳ Cùng có chung đặc điểm
A. chảy sang lãnh thổ nước khác.
B. bắt nguồn từ Tây Nguyên.
C. chảy theo hướng Bắc - Nam.
D. là phụ lưu của sông Mê Kông.
Câu 21. Trong cơ cấu giá trị khu vực I, tỉ trọng ngành thuỷ sản của nước ta có xu hướng tăng là do
2/9 - Mã đề 025 - />
A. phát triển các dịch vụ thủy sản và mở rộng chế biến thủy sản.
B. khả năng xuất khẩu cao so với các sản phẩm nơng nghiệp khác.
C. có nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm.
Tổng số
77631
86025
90729
97015
Thành thị
18725
25585
30035
34659
Nơng thơn
59906
60440
60694
62356
3013,2
2292,8
2360,3
2010
3085,9
2436,0
1967,5
2019
3123,9
2734,4
1611,8
(Nguồn: )
3/9 - Mã đề 025 - />
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa phân theo mùa vụ của
nước ta trong giai đoạn 1995 – 2019?
A. Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng nhanh.
B. Diện tích lúa đơng xn tăng nhanh hơn lúa hè thu.
C. Các vụ lúa trên cả nước đều có diện tích tăng.
D. đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.
Câu 34. Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối với nông nghiệp không
phải là
A. thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nơng nghiệp.
B. góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.
C. tăng chất lượng các sản phẩm nơng nghiệp, thủy sản.
D. góp phần làm đa dạng hóa sản phẩm nơng nghiệp.
Câu 35. Các ngành cơng nghiệp trọng điểm được hình thành ở nước ta nhằm
A. tăng cường hội nhập với Thế giới.
B. tạo ra sức hút đầu tư nước ngoài lớn.
C. khai thác tối đa thế mạnh của đất nước.
D. góp phần đào tạo lại nguồn lao động.
Câu 36. Hoạt động nào sau đây được phát triển mạnh ở Bắc Trung Bộ đang làm thay đổi rõ nét cơ cấu kinh
tế nông thôn ven biển?
A. Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn.
B. Đẩy mạnh hoạt động đánh bắt xa bờ.
C. Hình thành các vùng thâm canh lúa.
D. Hình thành vùng chun canh cây cơng nghiệp.
4/9 - Mã đề 025 - />
Câu 37. Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. mở rộng buôn bán với các nước.
B. nâng cao chất lượng lao động.
C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. nằm trên đường hàng hải quốc tế.
Câu 38. Thế mạnh hàng đầu của Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
A. cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt và đồng bộ.
B. phát triển tổng hợp tài nguyên biển, rừng, đất trồng.
C. các ngành kinh tế phát triển sớm, cơ cấu đa dạng.
D. khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.
C. thông tin kịp thời, kêu gọi tàu thuyền về đất liền tránh trú bão.
D. kết hợp phòng chống lũ lụt ở đồng bằng, lũ quét ở miền núi.
Câu 45. Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu mối giao thơng vận tải lớn của nước ta vì
A. có nền kinh tế - xã hội phát triển, tập trung nhiều tuyến đường quan trọng đi qua.
B. có vị trí thuận lợi, dân cư tập trung đông đúc và nhiều tuyến đường quan trọng.
C. tập trung nhiều loại hình, tuyến đường quan trọng, hạ tầng giao thơng vận tải.
D. có vị trí địa lí thuận lợi, cơ sở hạ tầng vận tải phát triển, dân cư đông đúc.
Câu 46. Việc sử dụng đất rừng khơng hợp lí ở vùng đồng bằng châu thổ nước ta đã dẫn đến hậu quả
A. ngập lụt trên diện rộng, thiên tai ngày càng gia tăng.
B. làm ô nhiễm môi trường đất, nước, hạn hán gia tăng.
C. rừng ngập mặn giảm, gia tăng hiện tượng cát bay, cát chảy.
D. diện tích rừng giảm, hiện tượng ngập mặn và bốc phèn gia tăng.
Câu 47. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ở nước ta có một vài ngành cơng nghiệp nịng
cốt và các ngành phục vụ bổ trợ?
A. Vùng công nghiệp.
B. Khu công nghiệp.
C. Điểm công nghiệp.
D. Trung tâm công nghiệp.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết năm 2007 tỉnh thành phố nào sau đây có GDP
5/9 - Mã đề 025 - />
bình qn tính theo đầu người từ trên 15 đến 18 triệu đồng?
A. Bình Phước.
B. Cà Mau.
C. Bình Định.
D. Khánh Hòa.
Câu 49. Biện pháp chủ yếu để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm
hàng hóa lớn là
A. thay đổi cơ cấu cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
B. chuyển đổi vụ đông thành vụ sản xuất chính.
mặt hàng này vẫn chưa cao do
A. chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc.
B. hầu hết nông sản Việt Nam chưa có thương hiệu.
C. cơng nghệ trước và sau thu hoạch còn lạc hậu.
D. xuất khẩu chế biến sâu chiếm tỉ lệ rất thấp.
Câu 56. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết giá trị sản lượng cây công nghiệp năm 2007 gấp
bao nhiêu lần năm 2000?
A. 1,52.
B. 1,06.
C. 1,35.
D. 1,27.
Câu 57. Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta ngành càng được mở rộng và hiện đại hóa
là do
A. hoạt động xuất nhập khẩu phát triển rất nhanh.
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
C. huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư.
D. nhu cầu đi du lịch của người dân tăng rất nhanh.
Câu 58. Khí hậu ảnh hưởng chủ yếu đến đặc điểm nào sau đây của sơng ngịi nước ta?
A. Diện tích lưu vực, lưu lượng nước, chiều dài của dòng chảy.
B. Lượng phù sa, lưu lượng nước, nhịp điệu dòng chảy trong năm.
6/9 - Mã đề 025 - />
C. Hướng chảy, lưu lượng nước, nhịp điệu dòng chảy trong năm.
D. Nhịp điệu dòng chảy trong năm, lượng phù sa, hướng chảy.
Câu 59. Cho biểu đồ về tình hình sản xuất nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.
7/9 - Mã đề 025 - />
Câu 65. Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017?
A. Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
B. Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
D. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 66. Sản lượng lúa nước ta qua các năm tăng mạnh chủ yếu là do
A. tăng cường cơ giới hóa nơng nghiệp.
B. tác động tích cực từ xuất khẩu lương thực.
C. áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.
D. mở rộng diện tích đất canh tác.
Câu 67. Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động chủ yếu là để
A. hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.
C. mở rộng đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
D. góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
Câu 68. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ, chia thành hai mùa mưa và khô rõ rệt.
B. nhiệt độ cao quanh năm, phân chia thành hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn, khơng có tháng nào dưới 200C.
D. nhiệt độ trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Câu 69. Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hơn vị trí của vùng Đơng Nam Bộ như là
vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước?
A. Phát triển thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng.
B. Phát triển công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
Câu 75. Một số nước Đơng Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ
yếu do
A. phát triển mạnh các mặt hàng xuất khẩu.
B. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
C. tăng cường khai thác khống sản.
D. nâng cao trình độ người lao động.
Câu 76. Nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự đối lập về mùa mưa - khô giữa vùng ven biển Nam Trung Bộ
và Tây Nguyên?
A. Sự suy giảm ảnh hưởng của gió mùa Đơng Bắc khi vào Nam.
B. Gió mùa Tây Nam và cấu trúc địa hình Trường Sơn Nam.
C. Ảnh hưởng của gió mùa Đơng Bắc và gió mùa Tây Nam.
D. Hồn lưu gió kết hợp với hướng địa hình Trường Sơn Nam.
Câu 77. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
A. xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa.
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất.
D. xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và phân cơng lao động theo lãnh thổ.
Câu 78. Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do
A. cơ sở hạ tầng cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.
B. cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo tốt hơn.
C. chất lượng và năng suất lao động ngày càng tăng.
D. vị trí địa lí trung chuyển thuận lợi trao đổi hàng hóa.
Câu 79. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có
A. vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.
B. đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.
C. giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.
D. vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.
Câu 80. Ở nước ta, q trình phong hóa hóa học diễn ra mạnh vì
A. địa hình dốc, mưa nhiều.
B. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
025
B
C
A
D
C
A
A
D
B
A
A
D
D
A
C
C
304
C
D
B
A
C
C
A
A
C
A
A
D
C
A
A
B
645
B
C
D
B
C
A
A
C
B
B
A
A
D
B
B
C
B
D
B
A
B
B
A
D
C
B
B
B
C
B
C
A
A
A
D
B
A
A
B
A
B
A
A
A
A
B
A
C
A
B
C
A
C
A
C
A
A
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
025
A
D
A
D
A
B
C
D
D
C
C
B
D
D
A
B
A
D
A
D
B
C
D
A
B
A
D
C
D
B
D
D
A
D
A
D
B
B
B
B
645
A
D
C
C
489
D
B
C
A
D
D
A
B
B
D
D
A
B
C
B
D
A
A
A
A
D
B
C
A
A
B