Sở giáo dục và đào tạo phú thọ
Trờng THPT Việt trì THI KHO ST CHT LNG LP 12 T 2
(Đề thi có 60 câu trắc nghiệm) NM HC 2009-2010
Môn hóa học - khối A+B
Thời gian làm bài: 90 phút ,không kể thời gian phát đề
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
( H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39;Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; He=4 ) .
I. PHN CHUNG CHO TT C CC TH SINH (t cõu 1 n cõu 40)
Cõu1 . Trn 2,7 gam Al vo 20 gam hn hp Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
ri tin hnh phn ng nhit nhụm c hn
hp A. Ho tan A trong HNO
3
thy thoỏt ra 0,36 mol NO
2
l sn phm kh duy nht. Xỏc nh khi lng
ca Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
: 4 gam; Fe
3
O
4
: 16 gam
Cõu 2: Có 5 dung dịch A
1
; A
2
; A
3
; A
4
; A
5
. Khi cho từng chất tác dụng với Cu(OH)
2
/ NaOH thì thấy:
A
1
có màu tím; A
2
có màu xanh lam; A
3
có kết tủa đỏ gạch;
A
4
cho dung dịch xanh lam , khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch; A
5
không có hiện tợng gì
2
SO
4
0,2M v H
3
PO
4
0,1M vi nhng th tớch bng nhau thu c
dung dch X. Dung dch Y gm KOH 0,1M v Ba(OH)
2
0,2M. trung ho 150ml dung dch X cn va
V ml dung dch Y. Giỏ tr ca V l:
A. 100 . B. 300. C. 30. D. 50.
Cõu 5: Cú th cú bao nhiờu phn ng xy ra khi cho cỏc ng phõn mch h ca C
2
H
4
O
2
ln lt tỏc dng
vi Na, dung dch NaOH, Cu(OH)
2
.
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Cõu 6: Để hòa tan hết 23,88 gam hỗn hợp Cu và Ag có tỉ lệ mol tơng ứng là 4: 5 cần tối thiểu bao nhiêu ml
dung dịch hỗn hợp KNO
3
0,2M và HCl 1,0M (sản phẩm khử là NO) ?
A. 520ml B. 650 ml C. 480 ml D. 500 ml
Câu 7. Cho cỏc cht : (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletan-1-ol.Tp hp no cú th
B. Xenluloz cú cu trỳc mch phõn nhỏnh
C. Amilopectin cú cu trỳc mch phõn nhỏnh D. Saccaroz lm mt mu nc brom.
Cõu 11. Cho 20 ml ancol etylic 46
0
tỏc dng vi Na d sau phn ng hon ton thu c V lớt H
2
(ktc).
(Cho khi lng riờng ca ancol etylic nguyờn cht l 0,8 gam/ml, ca nc bng 1 gam/ml). Giỏ tr ca V
l: A. 8,512 lớt. B. 17,024 lớt. C. 6,72 lớt. D. 1,792 lớt.
Trang 1/6- mã đề 123
Mã đề 123
Cõu 12:
Cho các chất sau : 1) CH
3
COOH ; 2) C
2
H
5
OH ; 3) C
6
H
5
OH ; 4) C
2
H
4
(OH)
2
; 5) H
2
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
Cõu 14: Cht X bng mt phn ng to ra C
2
H
5
OH v t C
2
H
5
OH bng mt phn ng to ra cht X. Trong
cỏc cht C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
SO
4
0,05M, NaCl 0,05M v KCl 0,1M. Phi dựng hn hp mui no sau õy
pha ch c dung dch X?
A. NaCl v K
2
SO
4
. B. KCl v Na
2
SO
4
. C. KCl v NaHSO
4
. D. NaCl v KHSO
4
.
Cõu 16: Đun nóng 7,2 gam este A với dung dịch NaOH d, kết thúc phản ứng thu đợc glixerol và 7,9 gam
hỗn hợp muối. Cho toàn bộ hỗn hợp muối đó tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu đợc 3 axit hữu cơ
no, đơn chức, mạch hở D, E, F; trong đó E, F là đồng phân của nhau; E là đồng đẳng kế tiếp của D. Công
thức phân tử của D là:
A. C
5
H
10
O
Y
> Z
X
), tng s proton ca X v Y l
23. So sỏnh tớnh kim loi v bỏn kớnh ca X v Y
A. Tớnh kim loi X < Y, bỏn kớnh X > Y B. Tớnh kim loi X > Y, bỏn kớnh X < Y
C. Tớnh kim loi X < Y, bỏn kớnh X < Y D. Tớnh kim loi X > Y, bỏn kớnh X > Y
Cõu19.Thi hỗn hợp khớ cha CO v H
2
qua m gam hỗn hợp gm Fe
3
O
4
v CuO cú t l mol l 1:2 sau
phn ng thu c 10,4 gam hỗn hợp cht rn A. Hũa tan hon ton A trong HNO
3
loóng d thu c 0,05
mol khớ NO l sn phm kh duy nht .Giỏ tr ca m l:
A. 11,368 B. 31,958 C. 26,654 D. 9,048
Cõu 20. Dung dch X cha HCl , CuSO
4
v Fe
2
(SO
4
)
3
. Ly 400 ml dung dch X em in phõn (in cc
tr) vi I = 7,72 A n khi catụt thu c 0,08 mol Cu thỡ dng li . Khi ú anụt cú 0,1 mol mt cht
khớ bay ra. Thi gian in phõn v nng mol/lit ca ion Fe
Cho 0,1 mol alanin ph
n
ng v
i 100 ml dung d
ch HCl 1,5M thu
c dung d
ch A. Cho A t
ỏ
c
d
ng v
a
v
i dung d
ch NaOH thu
c dung d
ch B, l m bay h
2
O
3
. B. hn hp gm Al
2
O
3
v FeO.
C. hn hp gm BaSO
4
v Fe
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
.
Cõu 26: Cho X l hp cht thm; a mol X phn ng va ht vi a lớt dung dch NaOH 2M. Mt khỏc nu
cho a mol X phn ng vi Na (d) thỡ sau phn ng thu c 11,2a lớt khớ H
2
( ktc). Cụng thc cu to
thu gn ca X l:
A. CH
3
-C
6
H
4
2
v 6,3 gam H
2
O.
Phn 2: Cho tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thu c m gam Ag.
Cụng thc phân tử ca 2 anehit v giá trị của m là:
A. C
3
H
4
O, C
4
H
6
O,21,6g B. C
2
H
4
O, C
3
H
6
O, 10,8g
C. C
3
H
,phản ứng thu nhiệt
C. H<0 , phản ứng thu nhiệt D. H > 0 ,phản ứng tỏa nhiệt
Cõu 30: Cú cỏc cht : Fe, dd FeCl
2
, dd HCl c, ngui , dd Fe(NO
3
)
2
, dd FeCl
3
, dd AgNO
3
. Cho tng cp
cht phn ng vi nhau thỡ s phn ng xảy ra thuc loi phn ng oxi hoỏ-kh cú th cú l :
A. 6. B. 5. C. 4. D. 7 .
Cõu 31: Trong hp cht sau õy cú my liờn kt peptit?
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH- CH-CO-NH-CH
2
-CH
2
-CO-HN-CH
2
-COOH
CH
3
C
6
COOH. D. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
Cõu 33: Trong cụng nghip, khi in phõn dung dch NaCl cú mng ngn thu c hn hp gm NaOH v
NaCl khu vc catot. tỏch c NaCl khi NaOH ngi ta s dng phng phỏp :
A. chit B. lc, tỏch C. chng ct D. kt tinh phõn on
Cõu 34: Nguyờn t ca nguyờn t X cú electron mc nng lng cao nht l 3p. Nguyờn t ca nguyờn t
Y cng cú electron mc nng lng 3p v cú ba electron lp ngoi cựng. Nguyờn t X v Y cú s
electron hn kộm nhau l 4. Liờn kt hoỏ hc gia nguyờn t X v nguyờn t Y thuc loi liờn kt
A. kim loi. B. cng hoỏ tr . C. ion. D. cho nhn.
Cõu 35: Cho hỗn hợp A gồm axetilen và hiđro qua xúc tác Ni nung nóng đợc hỗn hợp B chỉ gồm 3
hiđrocacbon có M
B
= 28 đvC. M
A
có giá trị là :
A. 14 đvC B. 12 đvC C. 16 đvC D. 18 đvC
Cõu 36: Ho tan hon ton 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO
3
thì thu đợc 2,464 lit khí A (ở 27,3
0
C; 1
atm) là sản phẩm khử duy nhất. Công thức phân tử của A là:
2
D. Dung dịch HCl
Câu 39. Cho 15 gam glixyl tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thì thu đợc m gam hỗn hợp 3 tripeptit
mạch hở. Giá trị của m là:
A. 20,3 g B. 25,8 g C. 23,9 g D. 22,1 g
Câu 40. Trờng hợp nào sau đây đợc coi là không khí sạch:
A. Không khí chứa 78% N
2
, 21% O
2
, 1% hỗn hợp CO
2
, H
2
O, H
2
.
B. Không khí chứa 78% N
2
, 18% O
2
, 4% hỗn hợp CO
2
, SO
2
, HCl.
C. Không khí chứa 78% N
2
, 20% O
2
, H
2
O. B. Cu
2+
, H
+
, Fe
3+
, Fe
2+
, H
2
O.
C. Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
, H
+
, H
2
O. D. Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2
CO
3
v nc Br
2
Cõu 44: Mt hn hp A gm CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
v CH
3
NH
2
. t chỏy hon ton A bng 1 lng oxi va .
Cho ton b sn phm qua bỡnh 1 ng P
2
O
5
(d), bỡnh 2 ng dung dch Ca(OH)
2
nhn thy khi lng
bỡnh 1 tng 16,2 gam; bỡnh 2 xut hin 40 gam kt ta. Lc b kt ta ri un k dung dch bỡnh 2 thy
xut hin thờm 7,5 gam kt ta na. Th tớch khớ oxi ( ktc) ó tham gia phn ng l:
A. 44,8 lớt. B. 15,68 lớt. C. 22,40 lớt. D. 11,20 lớt.
Cõu 47: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc A, B tỏc dng va vi 100 ml dung dch KOH
0,40 M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp X trờn, sau
ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
(d) thỡ khi lng bỡnh tng 5,27 gam. Cụng
thc ca A, B l
A. HCOOH v HCOOC
3
H
7
. B. CH
3
COOH v CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOH v HCOOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOH v C
2
H
12gam NaOH. Mt khỏc thu phõn 6,35gam A cn dựng 3gam NaOH v thu
c 7,05gam mui. Cụng thc ca A
l:
A. (HCOO)
3
C
3
H
5
B.
(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C .
(
C
2
H
3
C OO )
3
C
3
X
1
+NaOH
X
2
X
3
CuO
X, X
1
,X
2
,X
3
, lần lợt là:
A. C
6
H
6
; C
6
H
5
CH
2
CH
2
Br; C
6
H
H
5
CO CH
3
C. C
6
H
6
; C
6
H
5
Br CH
2
CH
3
; C
6
H
4
(OH)
CH
2
CH
3
; C
6
H
4
B. Glucoz tỏc dng c vi nc brom
C. Khi glucoz dng vũng thỡ tt c cỏc nhúm OH u to ete vi CH
3
OH
D. dng mch h, glucoz cú 5 nhúm OH k nhau.
Cõu 53: Cho ba kim loi: M, R, X . Bit E
0
ca 2 cp oxi hoỏ - kh M
2+
/M = -0,76V v R
2+
/R = +0,34V; khi
cho X vo dung dch mui ca R thỡ cú phn ng xy ra cũn khi cho X vo dung dch mui ca M thỡ khụng
xy ra phn ng; E
0
ca pin M-X = +0,63V thỡ E
0
ca pin X-R bng
A. 0,21V. B. 1,10V. C. 0,47V . D. 1,05V.
Cõu 54: phõn bit ba dung dch: ancol etylic, phenol, axit fomic cú th dựng
A. qu tớm B. nc brom C. Dung dch NaHCO
3
D. Cu(OH)
2
Cõu 55: Thủy phân hoàn toàn 2,0625 gam photphotrihalogenua thu đợc dung dịch X gồm 2 axit. Để trung
hòa X cần vừa đủ 75 ml dung dịch NaOH 1M. Halogen đó là:
A. F B. Cl C. Br D. I
Cõu 56: Cho 1,82 gam hp cht hu c n chc, mch h X cú cụng thc phõn t C
3
H
O
3
ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc hỗn hợp Y
( cho rng ch cú phn ng kh oxit thnh kim loi). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu
đợc 2,24 lit H
2
(đktc). Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH d thì còn 13,6 gam chất rắn không
tan. Khối lợng các chất trong X là:
A. 2,7 gam ; 8 gam B. 2,7 gam;16 gam C. 4,05 gam; 2,4 gam D. 2,7 gam; 24 gam
Câu 58. Thy phõn hon ton mt cht bộo trong mụi trng kim thu c: m
1
gam C
15
H
31
COONa, m
2
gam C
17
H
31
COONa , m
3
gam C
17