AÁT PHÖÔNG TRÌNH baäc 2
(GV. TMT 091 3366 543)
I) Giải và biện luận:
1)
2
3 5 4 0x x m− + − > 2)
2
2 2 7 0x x m− + + − ≤ 3)
2
( 1) (3 3 ) 4 3 0m x m x m− − − + − <
II) Giải các bất phương trình sau:
1)
1
2x +
+
2
2
3 2 1
4 3 3
x x x
x x x
− + +
>
− + −
2)
2
2
2 3 4 15
1 1 1
x x x x
x x x
6)
( )
3 2
3 3
0
2
x x x
x x
− − +
>
−
7)
4 2
2
4 3
0
8 15
x x
x x
− +
≥
− +
8)
( )
2
42
1
1
x x
x x
2
2
2
4 3 0
2 10 0
2 5 3 0
x x
x x
x x
+ + ≥
− − ≤
− + >
3)
2
2
1 2 2
1
13 5 7
x x
x x
− −
≤ ≤
− +
IV) Bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:
1)
2
2
2
|1 |x
x
≤ −
7)
2 3| |
| | 1
1
x
x
−
≤
+
8)
2
2
| 4 | 3
1
| 5 |
x x
x x
− +
≥
+ −
9)
2
| 1| | | 1x x− ≥ − +
V) Phương trình và bất phương trình có chứa căn :
3 3
x
x
x x
−
+ − >
− −
8)
2
8 12 4x x x− − − > +
9)
2 4 3
2
x x
x
− + −
≥
10)
2 2
2 2 4 3x x x x+ = − − +
11)
( ) ( )
2
1 2 3 4x x x x+ + = + −
12)
2 2
3 12 3x x x x+ + = +
13)
( )
2
3 3
x
x
x
−
≤ +
−
21)
( )
2 2
3 4 9x x x− + ≤ −
22)
2
2
9 4
3 2
5 1
x
x
x
−
≤ +
−
23)
6 3
3
4 4 2x x x− + > −
24)
3 4 1 8 6 1 1x x x x
+ − − + + − − =
y
x x x x
= −
− + + +
4)
2
5 14 3y x x x= − − − +
5)
2
3 3
1
2 15
x
y
x x
−
= −
− − +
6)
2 3 3 1
3 1 2 3
x x
y
x x
− +
= −
+ −
VII) Các dạng toán có chứa tham số:
Bài 1: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:
a)
2
2 5 4m x x+ + −
c)
2
12 5mx x− −
d)
( )
2 2
4 1 1x m x m− + + + −
e)
2 2
2 2 2 1x m x m− + − −
f)
( ) ( )
2
2 2 3 1m x m x m− − − + −
Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:
a)
( ) ( )
2
1 2 1 3 3 0m x m x m+ − − + − ≥
b)
( )
( )
2 2
4 5 2 1 2 0m m x m x+ − − − + ≤
c)
( )
2
2
có hai nghiệm dương phân biệt.
c)
( )
2
5 3 1 0m x mx m− − + + =
có hai nghiệm trái dấu
Bài 5: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
( )
4 2 2
1 2 1 0x m x m+ − + − =
a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt
Bài 6: Tìm các giá trị của m sao cho
( )
4 2 2
1 1 0m x mx m− − + − =
có ba nghiệm phân biệt
Bài 7: Cho phương trình:
( ) ( )
4 2
2 2 1 2 1 0m x m x m− − + + − =
. Tìm m để phương trình trên có:
a) Một nghiệm b) Hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt.
Bài 8: Xác định các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
a)
2
2
1
1
2 2 3
x mx
3 1
x x
mx m
+ + ≤
≥ +
b)
2
3 2 0
5
x x
mx
− + + − >
≥
c)
2 2
0
( 2) 10
x m
m x
− ≤
− ≥
( )
2
9 0
2 1 0
x
m x
− ≤
+ − ≥