Tài liệu SỰ THẦN KỲ ĐÔNG Á BÊN THỀM THIÊN NIÊN KỶ - Pdf 84

SUY NGÊỴM LẨI
SÛÅ THÊÌN K
ÀƯNG Ấ
(Sấch tham khẫo)(Sấch tham khẫo)
JOSEPH E. STIGLITZ JOSEPH E. STIGLITZ
VÂVÂ
SHAHID YUSUFSHAHID YUSUF
(Biïn têåp)(Biïn têåp)
Ngûúâi dõch: Ngûúâi dõch:
V CÛÚNGV CÛÚNG
HOÂNGHOÂNG THANH DÛÚNGTHANH DÛÚNG
Hiïåu àđnh:Hiïåu àđnh:
V CÛÚNGV CÛÚNG
Nhâ xët bẫn Chđnh trõ qëc gia
Hâ Nưåi - 2002
Oxford University Press
Oxford ● New York ● Athens ● Auckland ● Bangkok ● Bogotấ ● Buenos Aires ●
Calcutta ● Cape Town ● Chennai ● Dar es Salaam ● Delhi ● Florence ● Hong Kong ●
Istanbul ● Karachi ● Kuala Lumpur ● Madrid ● Melbourne ● Mexico City ● Mumbai ●
Nairobi ● Paris ● Sậo Paulo ● Singapore ● Taipei ● Tokyo ● Toronto ● Warsaw
vâ cấc cưng ty chi nhấnh tẩi
Berlin
● Ibadan
 2001 Ngên hâng Tấi thiïët vâ Phất triïín qëc tïë/Ngên hâng Thïë giúái
and Development / The World Bank
1818 H Street, N.W., Washington, D.C. 20433, Hoa K
Do Oxford University Press, Inc êën hânh.
198 Madison Avenue, New York, N.Y. 10016
Oxford lâ thûúng hiïåu àậ àùng k ca Oxford University Press.
Giûä mổi bẫn quìn. Khưng àûúåc phếp tấi chïë, lûu trûä trong cấc hïå thưëng cố thïí phc hưìi
hóåc truìn tẫi bêët k phêìn nâo trong êën phêím nây, úã bêët k dẩng nâo vâ theo bêët k hònh

“Suy ngêỵm lẩi
sûå thêìn k Àưng Ấ”.
Mc àđch ca cën sấch nhùçm àûa ra mưåt cấch nhòn múái vïì kinh
nghiïåm ca khu vûåc Àưng Ấ trong nhûäng nùm 90, sau khi àậ khẫo
sất cåc khng hoẫng vâ sûå phc hưìi; vâ trong trûúâng húåp cêìn
thiïët, múã rưång vâ àiïìu chónh nhûäng kïët lån trong cën
“Sûå thêìn
k Àưng Ấ” ca Ngên hâng Thïë giúái àậ xët bẫn trûúác àêy.
Cấc chûúng trong cën sấch àậ ài sêu phên tđch, xem xết lẩi
nhûäng nhên tưë quan trổng quët àõnh sûå thânh cưng ca Àưng Ấ,
nïu lïn nhûäng kinh nghiïåm ca nhûäng nùm 90, vâ hóåc thay àưíi,
v
hóåc khùèng àõnh lẩi nhûäng kiïën àậ trònh bây trong “Sûå thêìn k
Àưng Ấ”.
Vúái mưåt sûå quan têm nghiïn cûáu tòm hiïíu tûâ lêu àïën khu vûåc
nây, cấc tấc giẫ ca cën sấch àậ cố nhûäng phên tđch, tưíng kïët múái
vïì nhûäng khđa cẩnh khấc nhau trong kinh nghiïåm ca Àưng Ấ sau
khi àậ trẫi qua hai nùm khng hoẫng; tûâ àố gip cho ngûúâi àổc múã
rưång nhûäng nhêån thûác, nhûäng thưng tin ca mònh vïì cêu chuån
ca Àưng Ấ, mưåt khu vûåc àưng dên cû nhêët thïë giúái hiïån nay.
Mùåc d cố mưåt sưë nhêån xết, àấnh giấ, tiïëp cêån khấc vúái quan
àiïím ca chng ta, song nhûäng phất hiïån àûúåc trònh bây trong
cën sấch lâ nhûäng tâi liïåu tham khẫo bưí đch àưëi vúái têët cẫ nhûäng
ai mën tòm hiïíu vâ hổc têåp kinh nghiïåm ca Àưng Ấ.
Nhâ xët bẫn xin giúái thiïåu cën “
Suy ngêỵm lẩi sûå thêìn k
Àưng Ấ
” vúái bẩn àổc, vâ mong nhêån àûúåc nhûäng kiïën trao àưíi.
Thấng 2 nùm 2002
vi

hưìi, vûâa cố thïí suy ngêỵm lẩi nhûäng cấch giẫi thđch ca mònh vïì sûå
thêìn k. Hổ àậ sûãa chûäa rêët nhiïìu cấc bâi viïët ca mònh. Kïët quẫ
cëi cng lâ cën sấch àậ múã rưång rêët nhiïìu nhûäng hiïíu biïët ca
chng ta vïì nhiïìu cêu chuån ca Àưng Ấ vâ cấc trûúâng húåp tùng
trûúãng khấc.
Cën sấch àậ àấnh giấ nhûäng kinh nghiïåm àang hoân thiïån dêìn
vúái cấc chđnh sấch cưng nghiïåp dûúái nhûäng hònh thûác àậ àûúåc tûâng
qëc gia Àưng Ấ thûåc hiïån. Nố tòm hiïíu sêu kinh nghiïåm ca
Trung Qëc cố thïí ùn khúáp ra sao vúái kinh nghiïåm ca cấc nïìn kinh
tïë khấc trong khu vûåc - mưåt khđa cẩnh àậ khưng àûúåc àïì cêåp àïën
trong
Sûå thêìn k Àưng Ấ.Nhûäng bùçng chûáng phong ph trong
thêåp k 90 cng àậ rổi nhûäng ấnh sấng múái vâo sûå àống gốp tûúng
àưëi ca cấc chđnh sấch àõnh hûúáng xët khêíu vâ tûå do hoấ nhêåp
khêíu àưëi vúái tùng trûúãng, vâ nố gip lâm rộ nhûäng vêën àïì then
chưët cố ẫnh hûúãng àïën viïåc lûåa chổn cấc chđnh sấch tó giấ. Hiïån nay,
chng ta àậ nhêån thûác àûúåc rùçng, àïí hiïíu sûå phất triïín ca Àưng
Ấ, khưng thïí tấch rúâi vêën àïì kinh tïë chđnh trõ ca sûå thay àưíi, cng
vúái hoẩt àưång quẫn trõ vâ vai trô ca nhûäng thïí chïë then chưët. Cấc
tấc giẫ ca cën sấch àậ xem xết k lûúäng tûâng ëu tưë àố, do àố àậ
cung cêëp cho ngûúâi àổc mưåt “kđnh vẩn hoa” vïì kinh tïë ca Àưng Ấ,
sêu sùỉc, vûäng vâng vïì lêåp lån, vâ rêët thêån trổng. Nhûäng phất hiïån
àûúåc trònh bây úã àêy qu giấ vúái têët cẫ nhûäng ai àang mën tòm
hiïíu vâ hổc têåp tûâ nhûäng kinh nghiïåm vâ k lc phi thûúâng ca
Àưng Ấ trong nhûäng thêåp k qua.
Nicholas Stern Vinod Thomas
Nhâ kinh tïë trûúãng vâ Phố Ch tõch
Phố Ch tõch Cao cêëp Viïån Ngên hâng Thïë giúái
Kinh tïë hổc Phất triïín
viii

CẤC TẤC GIẪCẤC TẤC GIẪ
Takatoshi Itolâ Giấo sû Kinh tïë hổc tẩi Viïån Nghiïn cûáu Kinh tïë, Àẩi hổc
Hitotsubashi.
Jomo K.S.lâ Giấo sû khoa Kinh tïë hổc ûáng dng tẩi Àẩi hổc Malaya,
Kuala Lumpur, Malaysia.
Robert Lawrencelâ Giấo sû vïì Thûúng mẩi vâ àêìu tû qëc tïë Albert L.
Williams tẩi Trûúâng Quẫn l Nhâ nûúác John F.Kennedy thåc Àẩi hổc
Harvard. Ưng cng lâ Chun viïn cao cêëp tẩi Viïån Kinh tïë Qëc tïë.
Justin Yifu Lin lâ Giấo sû vâ Giấm àưëc Trung têm Nghiïn cûáu Kinh tïë
Trung Qëc tẩi Àẩi hổc Bùỉc Kinh, vâ lâ Giấo sû Kinh tïë hổc tẩi Àẩi hổc
Khoa hổc vâ Cưng nghïå Hưìng Kưng.
Ronald I.McKinnon lâ Giấo sû Kinh tïë hổc Eberle vâ Chun viïn cao cêëp
tẩi Trung têm Nghiïn cûáu vïì phất triïín kinh tïë vâ cẫi cấch chđnh sấch
tẩi Àẩi hổc Stanford.
Tetsuji Okazaki lâ Giấo sû Kinh tïë hổc tẩi Àẩi hổc Tokyo vâ Chun viïn
tẩi Viïån Nghiïn cûáu Kinh tïë, Thûúng mẩi vâ Cưng nghiïåp.
Howard Packlâ Giấo sû vïì Kinh doanh vâ Chđnh sấch cưng cưång, Kinh tïë
hổc vâ Quẫn trõ tẩi trûúâng Wharton, Àẩi hổc Pensylvania.
Dwight H. Perkinslâ Giấo sû Kinh tïë chđnh trõ Harold Hitchings tẩi Àẩi
hổc Harvard.
Yingyi Quianlâ Giấo sû tẩi Khoa Kinh tïë, Àẩi hổc Maryland.
Joseph E. Stiglitz lâ Giấo sû Kinh tïë hổc tẩi Àẩi hổc Stanford, Chun viïn
cao cêëp danh dûå tẩi Viïån Nghiïn cûáu qëc tïë, Àẩi hổc Stanford vâ
Chun viïn thónh giẫng tẩi Viïån Brookings. Trûúác àêy, ưng lâ Nhâ
kinh tïë trûúãng tẩi Ngên hâng Thïë giúái.
Shujiro Urata lâ Giấo sû Kinh tïë hổc tẩi Àẩi hổc Waseda, Tokyo, Nhêåt Bãn.
David Weinsteinlâ Giấo sû vïì Kinh tïë Nhêåt Bẫn Carl Summer Shoup tẩi
Àẩi hổc Columbia.
xi
Meredith Woo-Cumingslaõ Phoỏ Giaỏo sỷ Khoa hoồc chủnh trừ taồi aồi hoồc

(Trung Qëc), vâ Xingapo cng chõu ẫnh hûúãng nhûng úã mûác àưå
thêëp hún. Tùng trûúãng chêåm lẩi úã Trung Qëc vâ Àâi Loan (Trung
Qëc), hai nïìn kinh tïë đt chõu tấc àưång nhêët tûâ cåc khng hoẫng.
2
Nhûäng nghi ngúâ ban àêìu vïì tûúng lai ca cấi gổi lâ sûå thêìn k
Àưng Ấ trúã nïn hïët sûác nhấ nhem.
Cấc nhâ quan sất trûúác àêy vưën lo lùỉng vïì viïåc thiïëu nhûäng tiïën
bưå k thåt trong khu vûåc; tònh trẩng dïỵ àưí vúä ca hïå thưëng ngên
hâng; sûå thêm ht ngây câng lúán ca tâi khoẫn vậng lai, sûác cẩnh
tranh trong xët khêíu st giẫm, lúåi nhån cưng ty thu hểp, nguy cú
ca cấc khoẫn núå ngùỉn hẩn; vâ nhûäng ngûúâi vưën chó trđch sûå àêìu tû
trân lan trong lơnh vûåc bêët àưång sẫn, giúâ àêy cẫm thêëy nhûäng hoâi
nghi nây àậ àûúåc chûáng thûåc (thđ d, xem Reinhardt 2000; Easterly
vâ cấc tấc giẫ khấc 1993; Bello vâ Rosenfeld 1990 cố nhûäng phất
biïíu àêìu tiïn vïì vêën àïì nây). Àưëi vúái cấc nhâ nghiïn cûáu vưën nhòn
nhêån sûå tùng trûúãng cao liïn tc ca khu vûåc trong vông hún 3 thêåp
k nhû mưåt àiïìu bêët thûúâng, thò suy thoấi nây dûúâng nhû chó lâ mưåt
àiïìu tấi khùèng àõnh àûúng nhiïn ca l thuët lûåc ht (Easterly vâ
cấc tấc giẫ khấc 1993).
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
2
Bẫng 1.1 Tưëc àưå tùng hâng nùm ca tưíng sẫn phêím qëc nưåi thûåc tïë bònh qnBẫng 1.1 Tưëc àưå tùng hâng nùm ca tưíng sẫn phêím qëc nưåi thûåc tïë bònh qn
àêìu ngûúâi, 1973-96àêìu ngûúâi, 1973-96
Tưíng sẫn phêím qëc nưåiTưíng sẫn phêím qëc nưåi Tùng trûúãng hâng Tùng trûúãng hâng
Nïìn kinh tïëNïìn kinh tïë trïn àêìu ngûúâi lc àêìu (USD)trïn àêìu ngûúâi lc àêìu (USD) nùm (%)nùm (%)
Anh 17.953 0,5
Phấp 12.940 1,5
Àûác 13.152 1,8
Ấo 11.308 2,0
Italia 10.409 2,1

Philippin 5,8 5,2 -0,5 3,2 4,0 4,8
Thấi Lan 5,5 -1,3 -10,0 4,0 5,0 5,5
Cấc nïìn kinh tïë chuín àưíi
Trung Qëc 9,6 8,8 7,8 7,1 7,0 7,2
Viïåt Nam 9,3 8,2 5,8 4,7 4,6 4,5
Cấc nïìn kinh tïë nhỗ
Campuchia 7,0 1,0 1,0 4,0 5,5 6,0
Lâo 6,8 6,9 4,0 4,0 4,5 5,0
Papua Niu Ghinï 3,5 -4,.6 2,5 3,9 4,7 4,5
Phigi 3,4 -1,8 -1,3 7,8 3,5 3,0
Mưng Cưí 2,4 4,0 3,5 3,3 4,3 4,5
Qìn àẫo Sưlưmưn 0,6 -0,5 -7,0 1,0 2,0 3,0
Cấc nïìn kinh tïë cưng nghiïåp hoấ múái (trûâ Hân Qëc)
Hưìng Kưng (Trung Qëc) 4,5 5,3 -5,1 2,0 5,2 4,4
Xingapo 7,6 8,4 0,4 5,4 5,7 5,8
Àâi Loan (Trung Qëc) 5,7 6,8 4,8 5,5 6,5 6,1
Cấc nûúác cưng nghiïåp
Nhêåt Bẫn 5,0 1,6 -2,5 0,3 0,9 1,6
M 3,7 4,5 4,3 4,1 4,3 —
— Khưng cố sưë liïåu.
a. Ûúác tđnh
b. Dûå bấo
Ngìn: Ngên hâng Thïë giúái 2000a.
nghiïm trổng múái. Àêy lâ hai trong sưë nhûäng nïìn kinh tïë lúán nhêët
vâ cng lâ, nhûäng nûúác nhêåp khêíu nhiïìu nhêët thïë giúái, vâ cng lâ
hai qëc gia àêìu tû vâo mổi núi trïn thïë giúái. Thẫm hổa tâi chđnh
tẩi hai nûúác nây cố thïí dêỵn túái mưåt sûå st giẫm toân cêìu, hay thêåm
chđ lâ mưåt cåc suy thoấi.” (
Economist, 20-12-1997, trang 15; vïì quấ
trònh dêỵn túái khng hoẫng vâ hêåu quẫ ca nố, xem Ngên hâng Thïë

lai chối lổi ca ChêuẤ” , “ Sûå trúã lẩi àấng kinh ngẩc ca Chêu Ấ”,
vâ cho rùçng “ cêu chuån kinh tïë quan trổng nhêët ca hai thêåp k
qua – cêu chuån vïì sûå sất lẩi gêìn nhau trong mûác thu nhêåp ca
cấc nïìn kinh tïë tiïn tiïën nhúâ tó lïå sưë ngûúâi sưëng trong cấc qëc gia
múái nưíi tẩi Chêu Ấ ngây câng nhiïìu - àậ lêëy lẩi àûúåc sûå tđn nhiïåm
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
4
ca nố” . Chđnh sûå phc hưìi ca thõ trûúâng chûáng khoấn trong khu
vûåc àûúåc nhûäng nhòn nhêån lẩc quan vïì trûä lûúång cưng nghïå vâ
Internet thc àêíy àậ tẩo thïm àưång lûåc. (“ Nưỵi súå hậi Internet” Tẩp
chđ Kinh tïë Viïỵn Àưng, ngây 6 thấng 1, ngây 30 thấng 12 nùm 2000).
5
Vúái cấc nïìn kinh tïë Àưng Ấ tùng trûúãng gêìn 6% nùm 2000 sau
khi àậ àẩt tưëc àưå tùng trûúãng 4,1% nùm 1999, liïåu cố cêìn suy nghơ
lẩi vïì sûå thêìn k ca Àưng Ấ khưng? Liïåu chng ta cố thïí xem mưåt
nùm tùng trûúãng thêëp - àố lâ nùm 1998, khi cấc nïìn kinh tïë Àưng Ấ
chó tùng trûúãng 1,6% - nhû mưåt sûå st giẫm khưng thïí trấnh khỗi
trïn con àûúâng tiïën túái toân cêìu hoấ hay khưng? Hay liïåu cåc
khng hoẫng nùm 1997-98 vâ nhûäng àiïìu mâ cåc khng hoẫng
nây àậ cho chng ta thêëy liïn quan túái chđnh sấch vơ mư, thïí chïë,
hoẩt àưång kinh doanh, khẫ nùng àiïìu tiïët úã Àưng Ấ cố àôi hỗi phẫi
àấnh giấ lẩi mư hònh Àưng Ấ vâ nhûäng àưång thấi bïn trong ca nố
hay khưng? Liïåu nhûäng ëu kếm cú bẫn àang tưìn tẩi dai dùèng trong
cấc nïìn kinh tïë Àưng Ấ cố bõ nhûäng sûác mẩnh khưng thïí ph nhêån
àûúåc vâ gêìn ba thêåp k tùng trûúãng nhanh chống che múâ?
TẨI SAO PHẪI SUY NGÊỴM LẨI VÂ SUY NGÊỴM CẤI GỊ?TẨI SAO PHẪI SUY NGÊỴM LẨI VÂ SUY NGÊỴM CẤI GỊ?
Mc tiïu ca cën sấch nây lâ phống têìm mùỉt àïí tòm hiïíu mưåt
quang cẫnh côn lẩ lêỵm do mưåt sûå kiïån nghiïm trổng khưng lûúâng
trûúác àûúåc gêy ra. Cấc chûúng trong cën sấch nây xem xết lẩi
nhûäng nhên tưë quan trổng quët àõnh túái thânh tûåu ca Àưng Ấ tûâ

khưng phẫi lâ bâi hổc vïì kinh tïë hổc mâ chđnh lâ bâi hổc vïì chđnh ph.
Khi cấc nïìn kinh tïë Chêu Ấ khưng cho ta bêët cûá thûá gò ngoâi nhûäng tin
tûác tưët àểp thò rộ râng mổi ngûúâi sệ nghơ rùçng, nhûäng nhâ lêåp kïë hoẩch
ca cấc nïìn kinh tïë nây biïët hổ àang lâm gò. Nhûng giúâ àêy, khi sûå thêåt
àậ àûúåc phúi bây thò hoấ ra hổ khưng hiïíu gò cẫ. (Paul Krugman, “Àiïìu
gò àậ diïỵn ra àưëi vúái sûå thêìn k Àưng Ấ?” Tẩp chđ
Fortune, ngây 18
thấng 8 nùm 1997, trang 27).
NHÛÄNG VÊËN ÀÏÌ CH CHƯËT ÀƯËI VÚÁI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG ẤNHÛÄNG VÊËN ÀÏÌ CH CHƯËT ÀƯËI VÚÁI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
Trûúác khi suy nghơ lẩi vïì ngun nhên vâ àưång thấi ca phûúng
thûác phất triïín ca Àưng Ấ, tưi xin tốm tùỉt lẩi nhûäng ëu tưë ch ëu
ca phûúng thûác nây, thûúâng àûúåc nhùỉc túái vâo àêìu thêåp k 90 vâ
àậ àûúåc trònh bây trong cën
Sûå thêìn k Àưng Ấ vâ nhiïìu êën phêím
khấc (Ngên hâng Thïë giúái 1993, Ohno 1998). Mưỵi qëc gia theo àíi
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
6
mưåt mư hònh àậ àûúåc biïën àưíi cho ph húåp vúái àiïìu kiïån ca mònh,
nhûng bao giúâ nố cng bao gưìm bưën ëu tưë chđnh.
Thûá nhêët, àố lâ sûå gùỉn kïët vúái cấc ëu tưë cú bẫn ca quẫn l kinh
tïë vơ mư. Àiïìu nây àôi hỗi:
● Mưåt mưi trûúâng kinh doanh ưín àõnh vúái t lïå lẩm phất tûúng àưëi
thêëp, tûâ àố khuën khđch àêìu tû vâo tâi sẫn cưë àõnh, àêìu tû dâi
hẩn.
● Nhûäng chđnh sấch tâi khoấ ưín àõnh vâ khưn ngoan bưí trúå tđch
cûåc cho cấc chđnh sấch khấc nhùçm chia sễ cưng bùçng thânh quẫ
thu àûúåc nhúâ tùng trûúãng cao hún.
● Cấc chđnh sấch tó giấ hưëi àoấi tùng cûúâng cho sûác cẩnh tranh ca
hâng hoấ xët khêíu.
● Phất triïín vâ tûå do hoấ khưng ngûâng khu vûåc tâi chđnh, nhùçm

6
Nhûng nhûäng nghiïn cûáu nây khưng chó àïì cêåp túái sûå phưëi húåp vâ
trao àưíi thưng tin, mâ côn ài xa hún khi nhêën mẩnh vai trô ca bưå
mấy cưng quìn mẩnh trong viïåc kđch thđch “ ganh àua” giûäa cấc
nhốm kinh doanh nhùçm àẫm bẫo cho sûå cẩnh tranh trïn thõ trûúâng
khưng bõ suy giẫm (Stiglitz 1996). Doanh nhên tiïëp xc vúái cấc quan
chûác chđnh ph àïí hiïíu rộ vïì chiïën lûúåc, cng nhû phưëi húåp cấc
hoẩt àưång ca hổ nïëu cố thïí. Àiïìu nây khưng lâm giẫm àưång cú
khuën khđch cẩnh tranh mâ trấi lẩi, mưåt sưë chđnh ph Àưng Ấ àậ
sûã dng khếo lếo chđnh sấch “ cấi gêåy vâ c câ-rưët” nhùçm ngùn
chùån sûå chûäng lẩi ca cẩnh tranh trong nûúác.
ëu tưë thûá ba lâ cấc chđnh sấch tđch cûåc ca chđnh ph thc àêíy
tiïën trònh cưng nghiïåp hoấ vâ xët khêíu ngây câng nhiïìu cấc sẫn
phêím cưng nghiïåp. Chiïën lûúåc phất triïín hûúáng ngoẩi kïët húåp vúái
chđnh sấch t giấ hưëi àoấi lâ phûúng tiïån àïí àẩt àûúåc cấn cên àưëi
ngoẩi vûäng chùỉc vâ tẩo ra u cêìu phẫi àêíy mẩnh tùng trûúãng GDP,
båc cấc nhâ sẫn xët phẫi tiïëp thu cưng nghïå múái, vâ nưỵ lûåc nêng
cao sûác cẩnh tranh. Trong nưỵ lûåc cưng nghiïåp hoấ, cấc chđnh ph
Àưng Ấ cng sûã dng cố chổn lûåa cấc biïån phấp bẫo hưå bùçng thụë
quan vâ cấc biïån phấp khuën khđch xët khêíu, tûâ cấc biïån phấp
thuët phc vïì mùåt àẩo àûác cho túái viïåc trúå cêëp vâ gêy ấp lûåc nhể
vïì tâi chđnh, nhùçm mc tiïu cung cêëp cho ngânh cưng nghiïåp
ngìn tâi chđnh vúái chi phđ thêëp hún. Nghiïn cûáu ca Ngên hâng
Thïë giúái lûu rùçng, nhûäng biïån phấp trïn chó àûúåc ấp dng rêët dê
dùåt, vâ cêìn thêån trổng khi àem sûã dng àưëi vúái cấc nûúác khấc.
ëu tưë thûá tû ca chiïën lûúåc phất triïín Àưng Ấ àậ lâm rộ ngun
nhên àïí ng hưå mưåt cấch húåp l cho àưång thấi tđch cûåc ca chđnh
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
8
ph. Àố lâ chiïën lûúåc thûåc dng, trong àố cấc biïån phấp àûúåc ấp

7
Ngên
SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ BÏN THÏÌM THIÏN NIÏN K
9
hâng cng cố phêìn trấch nhiïåm vò àậ gêy ra sûå bêët cêåp vïì tiïìn tïå vâ
k hẩn, àiïìu nây àậ lâm trêìm trổng thïm cåc khng hoẫng tâi
chđnh (xem Chûúng 2, bâi ca Ito). Viïåc sûã dng chđnh sấch tâi khoấ
vâ tó giấ hưëi àoấi cng gêy nhiïìu tranh cậi. Mưåt sưë nhâ quan sất cho
rùçng, sûå tân khưëc ca cåc khng hoẫng lệ ra cố thïí giẫm búát nïëu
thûåc hiïån theo cấch khấc. Chđnh sấch tâi khoấ cố xu hûúáng thêån
trổng quấ mûác, àậ lâm xêëu thïm ấp lûåc giẫm phất trong viïåc khùỉc
phc nhûäng hêåu quẫ tûác thò ca cåc khng hoẫng.
8
Cåc khng
hoẫng cho thêëy têìm quan trổng ca cấc cưng chûác cố nùng lûåc trong
viïåc quẫn l nïìn kinh tïë vâ phẫn ûáng lẩi cấc c sưëc. Tuy nhiïn, kinh
nghiïåm úã Hân Qëc vâ Thấi Lan cng chó ra rùçng, àïí duy trò vùn
hoấ tuín dng theo tâi nùng vâ tấch cấc viïn chûác nây ra khỗi
nhûäng ấp lûåc vïì chđnh trõ lâ rêët khố khùn (Haggard 2000, Heo vâ
Kim 2000).
Hún thïë, “ sûå àưìng thån” ban àêìu cố vễ nhû khưng àûúåc thưng
sët úã sấu àiïím. Thûá nhêët, vâo cëi nhûäng nùm 80, Àưng Ấ àậ
nhanh chống bùỉt nhõp theo hûúáng cấc qëc gia cưng nghiïåp. Tùng
trûúãng àûúåc thc àêíy do viïåc gia tùng cấc nhên tưë àêìu vâo, nùng
sët nhên tưë tưíng húåp (TFP) cố xu hûúáng tùng dêìn. Nhûng nhûäng
nghiïn cûáu trong thêåp k 90 àậ cho thêëy vêën àïì phûác tẩp hún rêët
nhiïìu. Mùåc d hiïåu quẫ k thåt cố tùng lïn, nhûng khoẫng cấch
vïì nùng sët giûäa cấc qëc gia Àưng Ấ cố thu nhêåp trung bònh vâ
cấc nïìn kinh tïë cưng nghiïåp vêỵn lúán nhû trûúác àêy. Nghiïm trổng
hún, sûå àống gốp rộ rïåt ca tiïën bưå k thåt vâo TFP vêỵn côn rêët

. Sûå thưëng trõ ca
hïå thưëng ngên hâng cng cố thïí cẫn trúã viïåc múã rưång cấc thõ trûúâng
tâi chđnh.
Thûá tû, tđnh húåp l ca cấc mùåt hâng xët khêíu vúái tû cấch lâ
mưåt àưång lûåc ca tùng nùng sët vâ tùng trûúãng úã Àưng Ấ, cng bõ
hoâi nghi. Nhûäng nghiïn cûáu gêìn àêy àậ nghi ngúâ vïì nhêån àõnh
cho rùçng: “ trong tiïën trònh cưng nghiïåp hoấ ph thåc vâo trúå cêëp,
tùng trûúãng sệ câng nhanh nïëu mûác àưå phên bưí trúå cêëp câng chùåt
chệ vâ câng gùỉn vúái cấc tiïu chín hoẩt àưång hún – tûâ àố cấc mùåt
hâng xët khíu cố khẫ nùng lâ mưåt cưng c giấm sất cố hiïåu quẫ
nhêët” (Amsden 1991, 285). Trïn thûåc të, Amsden àậ coi tùng trûúãng
ca cấc nìn kinh të Àưng Bỉc Ấ lâ do àêìu tû vâ så tấi phên bí ngìn
lûåc trong cấc ngânh hún lâ do cấc hoẩt àưång xt khêíu. Mưåt së cấc
nhâ nghiïn cáu khấc cng têåp trung nghiïn cûáu vïì àêìu tû vâ nhåp
khêíu, nhû Rodrik 1995; Lawrence vâ Weinstein trong Chûúng 10.
Thûá nùm, phûúng thûác quẫn trõ úã Àưng Ấ cêìn phẫi xem xết lẩi
bùçng con mùỉt khấc. Nối àïën quẫn trõ lâ nối àïën phûúng cấch mâ cấc
thïí chïë, cấc tưí chûác, cng nhû cấc quy trònh àậ dung hoâ àûúåc mưëi
quan hïå giûäa cấc àưëi tûúång vâ ngûúâi àẩi diïån quìn lúåi ca hổ.
SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ BÏN THÏÌM THIÏN NIÏN K
11
Quẫn trõ tòm cấch giẫi thđch viïåc xêy dûång vâ thûåc hiïån nhûäng
quët àõnh têåp thïí. Bưën khđa cẩnh ca quẫn trõ úã Àưng Ấ thu ht sûå
ch trong nhûäng nùm 90 lâ: bẫn chêët ca mưëi quan hïå tûúng tấc
chđnh ph – doanh nghiïåp trong viïåc phưëi húåp cấc quët àõnh, nưåi
hoấ cấc ngoẩi ûáng, quẫn l hoẩt àưång ca thõ trûúâng; mûác àưå cho
phếp cấc gia àònh àún lễ nùỉm quìn kiïím soất cấc têåp àoân kinh
doanh khưíng lưì; tđnh tûå ch vâ hiïåu quẫ ca cấc cú quan àiïìu hânh
ca chđnh ph, àùåc biïåt lâ nhûäng cú quan chõu trấch nhiïåm giấm sất
khu vûåc tâi chđnh vâ cấc cưí àưng; k låt do mûác àưå quẫn trõ cưng

Àưng Ấ cố thïí theo àíi cấc chđnh sấch thûúng mẩi vâ chđnh sấch
kinh tïë vơ mư tûúng àưëi àưåc lêåp vúái cấc qëc gia lên cêån, nhûng bêy
giúâ hổ phẫi cưng nhêån àûúåc mưåt mûác àưå ph thåc lêỵn nhau vâ sûå
phưëi húåp trong hânh àưång ca hổ (Gilpin 2000).
Phêìn côn låi cãa chûúng cá tđnh chêët giái thiïåu nây sệ xem xết chi
tiïët hún cấc khđa cånh cãa så thêìn k Àưng Ấ, tûâ àố cho thêëy mưåt
thêåp k nhiïìu biïën àưíi vûâa qua vâ nhûäng nghiïn cûáu m ái nhêët àậ
khùèng àõnh hóåc lâm thay àưíi suy nghơ cãa chng ta nhû thë nâo.
CHĐNH SẤCH KINH TÏË VƠ MƯ VÂ TÙNG TRÛÚÃNG ƯÍN ÀÕNHCHĐNH SẤCH KINH TÏË VƠ MƯ VÂ TÙNG TRÛÚÃNG ƯÍN ÀÕNH
Lúåi thïë ca mưåt mưi trûúâng ưín àõnh vúái tó lïå lẩm phất thêëp khưng
côn gò phẫi tranh cậi. Tó lïå lẩm phất vûâa phẫi khưng nhêët thiïët cố
hẩi túái tùng trûúãng (Bruno vâ Easterly 1995; Barro 1997) hóåc tiïët
kiïåm (Hussein vâ Rhirlwall 1999), nhûng niïìm tin ca giúái kinh
doanh vâ ài cng vúái nố lâ ngìn vưën àêìu tû, bao gưìm cẫ àêìu tû
trûåc tiïëp nûúác ngoâi, sệ phất triïín mẩnh nïëu cố sûå ưín àõnh vïì kinh
tïë vâ chđnh trõ (Fischer 1993).
12
Vò Àưng Ấ ngây câng trúã nïn gùỉn bố
mêåt thiïët vúái nïìn kinh tïë toân cêìu nïn mưi trûúâng kinh doanh lânh
mẩnh thêåm chđ sệ trúã nïn quan trổng hún.
Sûå ưín àõnh kinh tïë dûåa trïn viïåc phưëi húåp àưìng bưå giûäa cấc chđnh
sấch tó giấ hưëi àoấi, tiïìn tïå, tâi khoấ. Trong sët thêåp k 90, phêìn
lúán cấc nûúác Àưng Ấ, trûâ Thấi Lan, àïìu cưë gùỉng kiïìm chïë sûå gia
tùng ca tưíng mûác tiïìn tïå vâ giûä cho sûå thêm ht tâi khoấ úã mûác àưå
ưín àõnh. Khi cố khng hoẫng, cấc qëc gia chõu ẫnh hûúãng bõ
thuët phc theo àíi chđnh sấch truìn thưëng lâ tùng lậi sët
nhùçm ngùn chùån cấc lìng vưën ra ài, cùỉt giẫm chi tiïu ngên sấch
nhùçm khưi phc lẩi niïìm tin vâo nïìn tâi chđnh ca hổ. Phûúng phấp
nây tỗ ra lâ liïìu thëc àùỉng vâ bõ giẫm tấc dng. Tuy nhiïn do cố
mưåt sưë chđnh sấch àiïìu chónh, nhúâ khúãi xûúáng cẫi cấch thïí chïë, vâ

sấch tó giấ hưëi àoấi ph húåp cho cấc nïìn kinh tïë àõnh hûúáng thûúng
mẩi cao vâ cấc nïìn kinh tïë cố quy mư trung bònh lâ gò? Mưåt àiïìu rộ
râng lâ, nïëu sûã dng cấc chđnh sấch tâi khoấ, tiïìn tïå, t giấ hưëi àoấi
mưåt cấch vộ àoấn, giấo àiïìu thò sệ khưng àẩt àûúåc mc àđch. Nhû
Clarida, Calf, vâ Gertler, (1990: 1730) nhêån xết, khi àûúng àêìu vúái
cấc c sưëc tiïìn tïå nghiïm trổng, chđnh sấch tiïìn tïå khưng nïn chó ài
theo mưåt quy låt àún àiïåu. Nhûng vïì vêën àïì nây, cố rêët đt nghiïn
cûáu vïì mùåt l lån cng nhû thûåc tiïỵn àïí cho cấc nhâ hoẩch àõnh
chđnh sấch tham khẫo, vâ vò thïë, “ àêy lâ mưåt mẫnh àêët mâu múä cho
hoẩt àưång nghiïn cûáu”. Hún thïë nûäa, trong khi ngûúâi ta trưng àúåi
viïåc quẫn l ngên sấch thêån trổng vúái thêm ht duy trò úã mûác thêëp
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ
14
bïìn vûäng trong thúâi k ưín àõnh, thò khi cố khng hoẫng, cấc nhâ
hoẩch àõnh chđnh sấch cêìn xem xết nhûäng phûúng ấn lûåa chổn ca
hổ mưåt cấch cêín thêån, cên nhùỉc sûå àấnh àưíi sao cho trấnh àûúåc sûå
tưín thêët sẫn lûúång mưåt cấch khưng cêìn thiïët.
Cấc biïån phấp tâi khoấ nhùçm kiïím soất vông xoấy thiïíu phất khi
khu vûåc doanh nghiïåp bõ ẫnh hûúãng mẩnh cêìn phẫi àûúåc phưëi húåp
vúái chđnh sấch tiïìn tïå nhùçm hẩn chïë tấc hẩi ca lậi sët. Trong mưåt
sưë trûúâng húåp, thụë àấnh vâo cấc lìng vưën cố thïí lâ cêìn thiïët
nhùçm àẫm bẫo cho nhûäng chđnh sấch nhû vêåy dêỵn túái cấc kïët quẫ
đt phẫi trẫ giấ nhêët vâ khưng lâm tưìi tïå thïm nhûäng tấc àưång ca c
sưëc hay lâm chêåm trïỵ sûå àiïìu chónh.
Mùåc dêìu phẫn ûáng vïì mùåt chđnh sấch àưëi vúái c sưëc chùỉc chùỉn
phûác tẩp hún nhiïìu, nhûng cåc khng hoẫng Àưng Ấ khưng lâm
thay àưíi àấng kïí quan àiïím ca chng ta vïì àưå múã ca nïìn kinh
tïë hay cấc bûúác ài àïí àẩt àûúåc chng. Cấc ngên hâng cêìn phẫi
àûúåc àiïìu tiïët chùåt chệ. Quẫn l tâi chđnh, àiïìu tiïët ngên hâng giúâ
àêy àûúåc xem nhû mưåt nhên tưë cûåc k quan trổng àưëi vúái tùng

cåc khng hoẫng tâi chđnh.
Cåc khng hoẫng chùỉc chùỉn àậ bưåc lưå rộ sûå ëu kếm ca Àưng
Ấ úã cấc lơnh vûåc quan trổng trïn. Nhûng qëc gia nâo àẩt àûúåc
nhûäng mc àđch nây, thò múã cûãa tâi khoẫn vưën khưng lâm tùng tđnh
bêët ưín ca tùng trûúãng (Easterly, Islam, Stiglitz 2000), vâ qua thúâi
gian, cố thïí thc àêíy sûå phất triïín hïå thưëng tâi chđnh cng vúái lúåi
đch phên bưí kêm theo ca nố.
16
Hún thïë, khi cấc hoẩt àưång tâi chđnh
ngây câng trúã nïn phûác tẩp, thò viïåc ngùn cẫn lìng vưën ra trúã nïn
khố khùn hún (Dooley 1995), vâ cấc sẫn phêím phấi sinh lâm cho
vêën àïì côn rùỉc rưëi hún, ngay cẫ vúái cấc cú quan àiïìu tiïët cố trònh àưå
nhêët àïí cố thïí kiïìm chïë lìng vưën vâo ngùỉn hẩn (Garber 1998).
17
Trung Qëc cng gùåp phẫi tònh hëng tûúng tûå khi cố lìng vưën
ra rêët lúán vâo giai àoẩn 1998-2000, vâ bêët chêëp cấc biïån phấp kiïím
soất vưën, cẫ cấc quy àõnh hẩn chïë lìng vưën ca Malaixia cng
khưng phất huy tấc dng trong nùm 2000 (“ Lìng vưën ra khỗi
Malaixia bêët chêëp cấc biïån phấp kiïím soất vưën” , Tẩp chđ
International Herald Tribune, ngây 5 thấng 12 nùm 2000).
Cåc khng hoẫng cng lâm ngûúâi ta têåp trung sûå ch vâo cấc
chđnh sấch t giấ hưëi àoấi. Trûúác tiïn, nố nïu bêåt àưång thấi do sûå
thay àưíi t giấ àưìng n vâ àưìng àưla kïí tûâ giûäa thêåp k 80 - àưìng
n “ mang túái thûúng mẩi” (McKinnon 2000). Bùçng viïåc gêy ấp lûåc
lâm tùng t giấ àưìng n, quan hïå thûúng mẩi giûäa M vâ Nhêåt Bẫn
àậ àêíy tó lïå lậi sët úã Nhêåt Bẫn xëng thêëp vâ khuën khđch cấc
ngên hâng Nhêåt Bẫn tòm kiïëm cấc khoẫn lúåi nhån cao hún – vâ ri
ro hún – úã Àưng Ấ. Nố cng khuën khđch cấc nhâ àêìu tû khấc vay
tiïìn úã thõ trûúâng Nhêåt Bẫn vâ àêìu tû úã cấc qëc gia lên cêån. Khẫ
SUY NGÊỴM LẨI SÛÅ THÊÌN K ÀƯNG Ấ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status