Tài liệu Đề ôn thi hóa học - đề số 4 - Pdf 85

ĐỀ ÔN THI SỐ 4. Đề 4
1. Nguyên tử- Bảng HTTH – Liên kết hoá học: (2)
Câu 1. Ion AB
2
-

có tổng số hạt mang điện tích âm là 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10. Vị trí
của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
a. Ck 2, nhóm IIIA va ck 2, nhóm VIA. b. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
c. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. d. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa
X và Y là:
a. X
2
Y : liên kết cộng hoá trị. b. XY : Liên kết ion.
c. XY
2
: Liên kết ion. d. X
2
Y
3
: Liên kết cộng hoá trị.
2. P.ứ oxi hoá khử, cân bằng hoá học: (2)
Câu 3. Hoà tan 2,4 gam FeS
2
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng. Khí thoát ra là SO
2

o
C.
a. 0.02M , 0,03M b. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M d. 0.1M; 0,2M
3. Sự điện li (2).
Câu 5. Lượng SO
3
cần thêm vào 100 gam d.d H
2
SO
4
10% để được d.d H
2
SO
4
20% là:
a.

9,756g b.

5,675g c.

3,14g d.

3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH
3
COONa; (2). NH
4
Cl ; (3): Na

b. KMnO
4
+ HCl
o
t
→
d. (a,b,c) đều đúng.
5. Đại cương KL: (2)
Câu 9. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. (Y). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
( Z). 1s
2
2s
2
2p

4
0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu được d.d H
2
SO
4
0,6M là:
a. 5676 giây b. 11258 giây c. 71410 giây d. 83260 giây.
6. KL PNC IA, IIA, Nhôm, Sắt.(6)
Câu 11. Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
a. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Cr
2
O
3
, MgO. c. Al, Zn, Al
2
O
3
, ZnO, Cr(OH)
3
, NaCl.
b. ZnO, Be, Ba(OH)
2
, Mg(OH)
2

Câu 13. Có 3 d.d NaOH , HCl , H
2
SO
4
. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 d.d đó là:
a. Na
2
CO
3
. b. Al c. CaCO
3
d. Quỳ tím.
Câu 14. D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 lít khí CO
2
vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối
lượng
a. 2 g b. 3 g c. 0,4g d. 1,5g.
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc). mặc khác khi cho một lượng hỗn hợp
như trên vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:
a. 30,77% b. 34,62% c, 69,23% d. 53,34%
Câu 16.100 ml d.d Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)
2

2
, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm
chất xúc tác thu được h.hợp Y. % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là:
a).33,33% b).40% c).50,27% d). 35%
8. Rượu – phênol (3).
Câu 19. Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H
2
SO
4
loãng) sản phẩm chính là chất nào?
a. n-butanol. b. iso butylic. c. sec butylic. d. tert butylic.
Câu 20. Chọn sơ đồ tách phênol và benzen đúng.
Phênol
(1). H
2
O chiết chiết

Tách lớp
Benzen

C
6
H
6

(2). +KOH chiết
C
6
H
5

hợp 3 ete. Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn. CTCT của hai rượu.
a. C
3
H
7
OH và CH
3
OH. c. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
b. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. d. C
2
H
5
OH và C
4
H
9

Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO
2
. CTCT của muối là:
a. C
2
H
5
COONa. b. C
3
H
7
COONa.c. HCOONa. d. CH
3
COONa.
Câu 24. Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic có khối lượng 3,78 gam. Hỗn hợp p.ứ với lượng dư d.d AgNO
3
thì thu được 15,12 gam Ag. Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH. % Khối lượng của
anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lượng là:
a. 15,87% - 36,5% - 47,63%. b. 25,17% - 32,25% - 42,58%
c. 18,26% - 37,86% - 43,88%. d. 15,87% , 36,4%; 47,73%.
10. Este – Lipit. (3).
Câu 25 . Khi đun nóng este CH
3
COOCH
2
CH
3.
với xúc tác là H
2
SO

COOC
2
H
5
. d. HCOOCH – CH = CH
2

11. Amin- aminoaxit – prôtein. (2)
Câu 28. Axit Aminôaxetic không có tính chất nào sau đây:
(1). Tác dụng với Na. (3). Trùng ngưng. (5). làm quỳ tím hoá đỏ.
(2). Tác dụng với rượu. (4) Tác dụng với HCl. (6). Tác dụng với muối Na
2
CO
3
.
a. (3). b. (4),(5) c. (6) d. (5).
Câu 29. Sự kết tủa prôtit khi đun nóng được gọi là: Đề 4
a. Sự trùng ngưng. b. Sự ngưng tụ. c. Sự phân huỷ. d. Sự đông tụ.
12. Gluxit. (2).
Câu 30. Để nhận biết được Saccarozơ và Fructôzơ ta dùng những thuốc thử nào sau đây.
a. Cu(OH)
2
/OH
-
bAgNO
3
/NH
3
. c. Cu(OH)
2

phênol
benzen
phênol
benzen
phênol
benzen
phênolatkali
benzen
phênol
benzen
benzen
C
6
H
2
Br
3
OH↓
phênol
(1). NaOH, NH
3
(2). H
2
SO
4
loãng, NO (3). HCl, H
2
. (4). KOH và H
2
.

4%. Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là bao nhhiu:
a.10,76g b. 21,52g c 20,304g d. 20,608 g
Câu 38. Cho 2a mol NO
2
vào dd chứa a mol Ba(OH )
2
. Thêm tiếp vài giọt dd phenolphthalein vào bình pứ sẽ thấy:
a. Không màu
→
Đỏ b. Luôn không màu
c. Luôn có màu đỏ d. Đỏ
→
Không màu .
15. Tổng hợp hữu cơ: (6).
Cu 39: Trong số cc tn gọi sau tên gọi nào đúng.
3 – metyl butan (1); 3,3 – dimetylbutan (3)
2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),
a.(1) b. (2) c. (1) (2) v (4) d. (1),(2),(3),(4)
Câu 40. Hỗn hợp khí nào sau đây có thể được tách các chất khí hoàn toàn bằng phương pháp hoá học phổ biến.
A. C
2
H
6
, SO
2
, C
2
H

, C
2
H
2
. D. C
2
H
2
, CO
2
, CH
4
, C
3
H
4
.
Câu 41. Cho hỗn hợp có khối lượng m gam gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp nhau. Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho sục qua d.d nước brôm lấy dư, thấy k.lượng brôm đã tham gia p.ứng là 22,4 gam. Phần 2: Đốt cháy hoàn
toàn, sản phẩm cháy cho qua d.d nước vôi trong lấy dư thì thấy khối lượng của bình tăng 14,24 gam. CTPT và m là:
a. C
2
H
2
, C
3
H
4
và 6,72gam. c. C
3

7
OH. C.CH
3
OCH
3
< CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
COOH.
b. CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < C
3
H
7
OH. D.CH
3
OCH
3
<CH
3

CH
2
OH. (2) (CH
3
)
2
CH-OH. (3) CH
3
– C(CH
3
)
2
OH.
A. (1),(2). B. (1), C. (2),(3). D. (1),(2),(3).
15. Phần tự chọn của thí sinh: ( 6 )
• Nhôm , sắt(2)
Câu 45. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
có khối lượng là 3.01 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn. Chất rắn sau p.ứ hoà tan
trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H
2
( đktc). % khối lượng của Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu:
a . %Al



58%.
Câu 46. Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO và Fe
2
O
3
. Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới đây
để nhận biết được cả 3 hỗn hợp trên:
a. Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
b. Dùng H
2
SO
4
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
c. Dd HNO
3
loãng, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
d. Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp H
2
SO
4
đặc.
•Dãy điện hoá của KL (1)
Câu 47.Nhúng một thanh Zn vào dung dịch Co
2+
, nhận thấy có một lớp Co phủ ở bên ngoài. Khi nhúng là Pb vào dung dịch

và hơi nước có thể tích là 33 lít. Thành
phần % theo số mol tương ứng của êtan và prôpan tương ứng là:
a. 20 và 80 b. 50 và 50 c. 25 và 75 d.75 và 25.
Câu 49. Đun nóng 21.8gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0.5M thu được 24.8 gam muối của axit một lần axit và một
lượng rượu B. Nếu cho lượng rượu đó bay hơi chiếm thể tích là 2.24 lít. Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 2 lít dung dịch
HCl 0.1M.
Công thức cấu tạo của A là:
a. (HCOO)
3
C
3
H
5
. c. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
.
b. (C
2
H
5
COO)
3
C
3

7-D 17-D 27-B 37-C 47-C
8-B 18-A 28-D 38-A 48-A
9-C 19-C 29-D 39-B 49-C
10-C 20-A 30-D 40-A 50-B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status